Có 1 kết quả:

上古 thượng cổ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Đời rất xa xưa. ☆Tương tự: “thái cổ” 太古, “thái sơ” 泰初, “viễn cổ” 遠古. ◇Dịch Kinh 易經: “Thượng cổ kết thằng nhi trị, hậu thế thánh nhân dịch chi dĩ thư khế” 上古結繩而治, 後世聖人易之以書契 (Hệ từ hạ 繫辭下) Đời xa xưa thắt nút dây (để ghi nhớ các việc) mà cai trị, thánh nhân đời sau thay đổi (cách thức), dùng văn tự, khế ước (mà cai trị).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất lâu đời. Đời thật xa.

Một số bài thơ có sử dụng