Có 1 kết quả:

神速 thần tốc

1/1

thần tốc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thần tốc

Từ điển trích dẫn

1. Cực kì mau lẹ, nhanh chóng phi thường. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Khởi pháp quan chi độc nhật kí, cánh như thử kì thần tốc da!” 豈法官之讀日記, 竟如此其神速耶 (Thư tín tập 書信集, Trí hứa thọ thường 致許壽裳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cực mau lẹ.

Một số bài thơ có sử dụng