Có 17 kết quả:

侵 thẩm婶 thẩm嬸 thẩm审 thẩm審 thẩm抌 thẩm椹 thẩm沈 thẩm沉 thẩm淰 thẩm渖 thẩm瀋 thẩm瞫 thẩm諗 thẩm讅 thẩm谂 thẩm谉 thẩm

1/17

thẩm

U+5A76, tổng 11 nét, bộ nữ 女 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thím, vợ của chú
2. em dâu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嬸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thím (vợ của chú): 二嬸兒 Thím Hai;
② Thím (từ gọi em dâu hoặc người đàn bà gần tuổi mẹ mình): 張大嬸 Thím Trương.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嬸

Tự hình 2

Dị thể 1

thẩm

U+5B38, tổng 18 nét, bộ nữ 女 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thím, vợ của chú
2. em dâu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Từ xưng hô: (1) Thím (vợ của chú). (2) Thím (vợ của em chồng). ◎Như: “tiểu thẩm” 小嬸. (3) Dùng để tôn xưng phụ nữ đã có chồng và ngang tuổi với mẹ. ◎Như: “đại thẩm” 大嬸.

Từ điển Thiều Chửu

① Thím, vợ chú gọi là thẩm.
② Em dâu cũng gọi là thẩm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thím (vợ của chú): 二嬸兒 Thím Hai;
② Thím (từ gọi em dâu hoặc người đàn bà gần tuổi mẹ mình): 張大嬸 Thím Trương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thím. Tiếng gọi vợ của chú — Tiếng gọi em dâu.

Tự hình 1

Dị thể 1

thẩm

U+5BA1, tổng 8 nét, bộ miên 宀 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tỉ mỉ
2. thẩm tra, xét hỏi kỹ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 審.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 審

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xét kĩ, chặt chẽ, tỉ mỉ, (một cách) thận trọng: 精審 Xét kĩ; 審擇左右 Chọn kĩ những kẻ tả hữu (Án tử Xuân thu);
② Xử, xét hỏi, tra hỏi: 公審 Xử công khai; 審案 Xử án;
③ (văn) Hiểu được: 不審近況如何? Không hiểu tình hình dạo này ra sao?. Như 讅 [shân], 諗 [shân];
④ (văn) Quả là, đúng: 審如其言 Đúng như lời... đã nói; 審如是也 Quả đúng như thế.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 9

thẩm

U+5BE9, tổng 15 nét, bộ miên 宀 + 12 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. tỉ mỉ
2. thẩm tra, xét hỏi kỹ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xét rõ, xét kĩ, nghiên cứu. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Cố thẩm đường hạ chi âm, nhi tri nhật nguyệt chi hành, âm dương chi biến” 故審堂下之陰, 而知日月之行, 陰陽之變 (Thận đại lãm 慎大覽, Sát kim 察今) Cho nên tìm hiểu cái bóng nhà chiếu xuống, thì biết đường đi của mặt trời mặt trăng và sự biến hóa của âm dương.
2. (Động) Xét đoán, xét hỏi. ◎Như: “thẩm phán” 審判 xét xử, “thẩm tấn” 審訊 xét hỏi.
3. (Động) Biết rõ. § Thông “thẩm” 諗, “thẩm” 讅. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thần khốn Đặng Ngải ư Kì san, bệ hạ liên giáng tam chiếu, triệu thần hồi triều, vị thẩm thánh ý vi hà?” 臣困鄧艾於祁山, 陛下連降三詔, 召臣回朝, 未審聖意為何 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Thần vây Đặng Ngải ở núi Kì, bệ hạ liên tiếp giáng xuống ba đạo chiếu đòi thần về triều, chưa biết ý bệ hạ ra sao?
4. (Động) Cẩn thận, thận trọng.
5. (Trợ) Quả là, đúng. ◎Như: “thẩm như thị dã” 審如是也 quả đúng như thế.
6. (Phó) Kĩ lưỡng, kĩ càng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thẩm cố chi, tứ chi giai như nhân, đãn vĩ thùy hậu bộ” 審顧之, 四肢皆如人, 但尾垂後部 (Cổ nhi 賈兒) Nhìn kĩ, bốn chân tay đều như người, chỉ khác có cái đuôi thòng xuống ở đằng sau.
7. (Danh) Họ “Thẩm”.

Từ điển Thiều Chửu

① Xét rõ, xét kĩ.
② Xét đoán, xét hỏi. Nay nha tư pháp có một toà gọi là thẩm phán sảnh 審判廳 là chỗ xét hỏi hình ngục kiện tụng vậy.
③ Dùng làm tiếng giúp lời, có cái ý quyết định hẳn, như thẩm như thị dã 審如是也 xét quả đúng như thế vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xét kĩ, chặt chẽ, tỉ mỉ, (một cách) thận trọng: 精審 Xét kĩ; 審擇左右 Chọn kĩ những kẻ tả hữu (Án tử Xuân thu);
② Xử, xét hỏi, tra hỏi: 公審 Xử công khai; 審案 Xử án;
③ (văn) Hiểu được: 不審近況如何? Không hiểu tình hình dạo này ra sao?. Như 讅 [shân], 諗 [shân];
④ (văn) Quả là, đúng: 審如其言 Đúng như lời... đã nói; 審如是也 Quả đúng như thế.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biết rất rõ — Xét kĩ. Xét xử.

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 22

Một số bài thơ có sử dụng

thẩm

U+628C, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay mà đẩy.

Tự hình 2

Dị thể 10

thẩm [châm, thầm, thậm]

U+6939, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Cũng như “châm” 砧.
2. Một âm là “thẩm”. (Danh) Quả dâu.
3. (Danh) Một loài vi khuẩn sinh ra ở trên cây. ◇Dữu Tín 庾信: “Thấp dương sanh tế thẩm, Lạn thảo biến sơ huỳnh” 濕楊生細椹, 爛草變初螢 (Đối vũ 對雨) Cây dương ẩm ướt sinh ra vi khuẩn, Cỏ mục hóa thành đom đóm.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

thẩm [trấm, trầm]

U+6C88, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chìm
2. lặn

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “trầm” 沉.
2. Một âm là “thẩm”. (Danh) Họ “Thẩm”.
3. (Danh) Tên nước, tên đất.

Từ điển Thiều Chửu

① Chìm, bị chìm đắm sâu không ra ngay được gọi là trầm mê 沈迷, trầm nịch 沈溺 chìm đắm. Cũng viết là trầm 沉.
② Thâm trầm.
③ Ðồ nặng.
④ Một âm là thẩm. Tên họ, tên nước, tên đất.
⑤ Lại một âm là trấm. Ném xuống nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thành phố Thẩm Dương (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc);
② (Họ) Thẩm. Xem 沉 [chén].

Tự hình 5

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

thẩm [niệm, thiểm]

U+6DF0, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cá kinh sợ tán đi.
2. (Động) Nhảy, vọt lên. ◎Như “thẩm dược” 淰躍. § Cũng như “khiêu dược” 跳躍.
3. Một âm là “niệm”. (Tính) Đục, trọc.
4. (Tính) Nước yên lặng không có sóng.
5. (Động) Mò, vớt.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

thẩm

U+6E16, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước ép ra
2. nước

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瀋.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước: 墨 瀋未乾 Nét mực còn chưa khô (ráo);
② Xem 沈 [shân] nghĩa
②.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瀋

Tự hình 2

Dị thể 1

thẩm [trấm, trầm]

U+700B, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước ép ra
2. nước

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước, chất lỏng. ◎Như: “mặc trầm vị can” 墨瀋未乾 nét mực chưa khô.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước ép ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước: 墨 瀋未乾 Nét mực còn chưa khô (ráo);
② Xem 沈 [shân] nghĩa
②.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước, chất nước — Nước ép.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

thẩm

U+77AB, tổng 17 nét, bộ mục 目 + 12 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn đăm dăm — Nhìn xuống.

Tự hình 2

Dị thể 2

thẩm

U+8AD7, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nghĩ, xét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Can gián, khuyến cáo.
2. (Động) Nghĩ, tư niệm.
3. (Động) Xét, coi xét.
4. (Động) Báo cho biết.
5. (Động) Biết rõ. § Cũng như “thẩm” 讅.

Từ điển Thiều Chửu

① Nghĩ, xét. Tục dùng như chữ niệm 念, chữ thẩm 審.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ①Xét, nghĩ (dùng như 念, bộ 心 và 審, bộ 宀);
② Khuyên răn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Can ngăn — Nhớ tới, nghĩ tới — Ần giấu tiềm tàng — Biết hết. Biết rõ ( bạch thoại ).

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

thẩm

U+8B85, tổng 22 nét, bộ ngôn 言 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tỉ mỉ
2. thẩm tra, xét hỏi kỹ

Từ điển trích dẫn

1. Cùng nghĩa với chữ “thẩm” 審.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa với chữ thẩm 審.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 審 [shân] nghĩa
③ (bộ 宀).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biết rõ — Hết ( thường dùng trong thư từ Bạch thoại ).

Tự hình 1

Dị thể 2

thẩm

U+8C02, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nghĩ, xét

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諗

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xét, nghĩ (dùng như 念, bộ 心 và 審, bộ 宀);
② Khuyên răn.

Tự hình 2

Dị thể 1

thẩm

U+8C09, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
giản thể

Từ điển phổ thông

1. tỉ mỉ
2. thẩm tra, xét hỏi kỹ

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 讅

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 審 [shân] nghĩa
③ (bộ 宀).

Tự hình 1

Dị thể 1