Có 4 kết quả:

什 thậm椹 thậm甚 thậm葚 thậm

1/4

thậm [thập]

U+4EC0, tổng 4 nét, bộ nhân 人 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Số mục: mười. Cũng như chữ “thập” 十. ◎Như: “thập nhất” 什一 một phần mười, “thập bách” 什百 gấp mười, gấp trăm.
2. (Danh) Hàng chục. § Trong quân đội cứ mỗi hàng năm người gọi là hàng ngũ, hai hàng ngũ gọi là hàng “thập”.
3. (Danh) Một quyển, Kinh Thi cứ mười thiên cho là một quyển, nên một “thập” 什 tức là một quyển.
4. (Danh) Họ “Thập”.
5. (Tính) Tạp, nhiều. ◎Như: “thập vật” 什物 các đồ lặt vặt.
6. Một âm là “thậm”. ◎Như: “thậm ma” 什麼. § Xem “thậm ma” 甚麼.

Từ điển Trần Văn Chánh

【什麼】thậm ma [shénme] Gì?, cái gì? 你說什麼? Anh nói gì? Xem 什 [shí], 甚 [shèn].

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

thậm

U+751A, tổng 9 nét, bộ cam 甘 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

rất

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Rất, lắm. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Tần nhân thị chi, diệc bất thậm tích” 秦人視之, 亦不甚惜 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Người Tần trông thấy (vàng ngọc vứt bỏ), cũng không tiếc lắm.
2. (Đại) Nào, gì. ◎Như: “thậm nhật quy lai” 甚日歸來 ngày nào trở về? ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thi chủ, nhĩ bả giá hữu mệnh vô vận, lụy cập đa nương chi vật, bão tại hoài nội tác thậm?” 施主, 你把這有命無運, 累及爹娘之物, 抱在懷內作甚 (Đệ nhất hồi) Thí chủ, ông giữ con bé này có mệnh không có vận và làm lụy đến cha mẹ, ẵm nó vào lòng làm gì?

Từ điển Thiều Chửu

① Rất, lắm.
② Nào, như thậm nhật quy lai 甚日歸來 ngày nào trở về.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rất, lắm, hết sức: 進步甚快 Tiến bộ rất nhanh; 甚憎 Ghét lắm. 【甚而】thậm nhi [shèn'ér] Đến nỗi, thậm chí; 【甚而至于】thậm nhi chí vu [shèn 'érzhìyú] Như 甚至 [shènzhì]; 【甚或】thậm hoặc [shènhuò] Ngay cả, lại càng; 【甚至】thậm chí [shènzhì] Như 甚而;
② Quá, quá đáng: 他說的未免過甚 Anh ấy nói có phần quá đáng;
③ Nào, gì (như 什麼 [shénme]): 要它作甚? Cần cái đó làm gì?; 姓甚名誰 Họ tên là gì?; 甚日歸來 Ngày nào trở về? Xem 什 [shén].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất. Lắm — Quá mức — Sao. Thế nào ( Bạch thoại ).

Tự hình 6

Dị thể 6

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

thậm [nhẫm, thấm, thầm]

U+845A, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quả dâu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Quả dâu (Morus australis). § Ghi chú: Có khi đọc là “thầm”. ◇Thi Kinh 詩經: “Hu ta cưu hề, Vô thực tang thầm” 于嗟鳩兮, 無食桑葚 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Than ôi, chim cưu kia, Đừng ăn trái dâu.

Từ điển Thiều Chửu

① Quả dâu. Có khi đọc là chữ thầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Quả dâu. Cg. 桑葚 [sangshèn] Xem 葚 [rèn].

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng