Có 7 kết quả:

乗 thặng乘 thặng剩 thặng剰 thặng嵊 thặng賸 thặng蹭 thặng

1/7

thặng [thừa]

U+4E57, tổng 9 nét, bộ triệt 丿 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cỗ xe
2. sách ghi chép

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

thặng [thừa]

U+4E58, tổng 10 nét, bộ triệt 丿 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cỗ xe
2. sách ghi chép

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cưỡi, đóng. ◎Như: “thừa mã” 乘馬 đóng xe vào ngựa.
2. (Động) Lên. ◇Sử Kí 史記: “Lệnh giáp tốt giai phục, sử lão nhược nữ tử thừa thành” 令甲卒皆伏, 使老弱女子乘城 (Điền Đan truyện 田單傳) Sai quân sĩ mang áo giáp đều nấp kín, để những người già yếu, đàn bà con gái lên thành.
3. (Động) Đi, ngồi, đáp (xe cộ, tàu bè ...) Như “thừa chu” 乘舟 đi thuyền, “thừa phù” 乘稃 đi bè.
4. (Động) Nhân, lợi dụng. ◎Như: “thừa phong phá lãng” 乘風破浪 lợi dụng gió rẽ sóng, “thừa thắng truy kích” 乘勝追擊 thừa thắng đuổi đánh.
5. (Động) Tiến công, truy kích, đuổi theo. ◇Sử Kí 史記: “Sở binh bất lợi, Hoài Âm Hầu phục thừa chi, đại bại Cai Hạ” 楚兵不利, 淮陰侯復乘之, 大敗垓下 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Quân Sở không thắng nổi, Hoài Âm Hầu tiến lên, đánh quân Sở đại bại ở Cai Hạ.
6. (Danh) Tính nhân. ◎Như: “thừa pháp” 乘法 phép tính nhân.
7. (Danh) Bực. § Phật học chia bực cao bực thấp. ◎Như: “tiểu thừa” 小乘 bực tu chỉ tự độ được mình, như cỗ xe nhỏ chỉ chở được mình, “đại thừa” 大乘 bực tu đã tự độ mình lại độ cho người, như cỗ xe lớn chở được nhiều người. Nhà Đường 唐 bàn thơ, người nào ý tứ cao kì, gọi là “thượng thừa” 上乘 cũng bắt chước nghĩa ấy.
8. Một âm là “thặng”. (Danh) Cỗ xe, xe bốn ngựa kéo gọi là một “thặng”. ◎Như: “thiên thặng chi quốc” 千乘之國 nước có số nghìn cỗ xe, “bách thặng chi gia” 百乘之家 nhà có trăm cỗ xe.
9. (Danh) Đời xưa đánh nhau bằng xe, tính thuế ruộng ra lính, cho nên tính số thuế ruộng cũng gọi là “thặng”.
10. (Danh) Bốn. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phát thặng thỉ nhi hậu phản” 發乘矢而後反 (Li Lâu thượng 離婁上) Bắn bốn tên rồi sau trở lại.
11. (Danh) Sách vở, những sách ghi chép mọi việc. ◎Như: “Tấn chi thặng” 晉之乘 sách chép việc nước Tấn, “gia thặng” 家乘 gia phả.
12. (Giới) Nhân lúc. ◎Như: “thừa hứng nhi lai” 乘興而來 nhân hứng mà lại.

Từ điển Thiều Chửu

① Cưỡi, đóng, như đóng xe vào ngựa gọi là thừa mã 乘馬 nói rộng ra thì phàm cái gì nó ở dưới, nó chở mình, đều gọi là thừa, như thừa chu 乘舟 đi thuyền, thừa phù 乘稃 đi bè, v.v.
② Nhân vì, như thừa hứng nhi lai 乘興而來 nhân hứng mà lại.
③ Tính nhân, như nhân ba ba là chín gọi là thừa.
④ Bực, Phật học chia bực cao bực thấp, như tiểu thừa 小乘 bực tu chỉ tự độ được mình, cũng như cỗ xe nhỏ chỉ chở được mình, đại thừa 大乘 bực tu đã tự độ mình lại độ cho người, như cỗ xe lớn chở được nhiều người, v.v. Nhà Ðường bàn thơ, người nào ý tứ cao kì, gọi là thượng thừa 上乘 cũng bắt chước nghĩa ấy.
⑤ Một âm là thặng. Cỗ xe, xe bốn ngựa kéo gọi là một thặng. Ðời xưa đánh nhau bằng xe, tính thuế ruộng ra lính, cho nên tính số thuế ruộng cũng gọi là thặng, như thiên thặng chi quốc 千乘之國 nước có số nghìn cỗ xe, bách thặng chi gia 百乘之家 nhà có trăm cỗ xe.
⑥ Bốn, như sách Mạnh tử nói phát thặng thỉ nhi hậu phản 發乘失而後反 bắn bốn tên rồi sau trở lại.
⑦ Sách vở, những sách ghi chép mọi việc gọi là thặng, như Tấn chi thặng 晉之乘 sách chép việc nước Tấn, gia phả cũng gọi là gia thặng 家乘, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cỗ xe (quân sự) bốn ngựa thời cổ: 千乘 之國 Nước có nghìn cỗ xe (ý nói binh mã rất nhiều); 車六七百乘 Xe sáu, bảy trăm cỗ (Sử kí);
② Bốn: 發乘矢而後反 Bắn bốn mũi tên rồi quay trở lại (Mạnh tử);
③ Sử sách: 史乘 Sách sử; 晉之乘 Sách sử chép việc nước Tấn; 家乘 Gia phả (sách chép việc trong gia tộc);
④ Đơn vị hộ khẩu ruộng đất thời xưa (9 phu là một tỉnh, 64 tỉnh là một thặng): 燕王因以三乘養之 Vua nước Yên nhân đấy lấy (bổng lộc của) ba thặng phụng dưỡng ông ấy (Hàn Phi tử: Ngoại trữ thuyết tả thượng). Xem 乘 [chéng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cỗ xe lớn, bốn ngựa kéo — Xem Thừa.

Tự hình 6

Dị thể 9

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

thặng

U+5269, tổng 12 nét, bộ đao 刀 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. còn, thừa ra
2. tặng thêm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thừa, còn dư. ◎Như: “thặng phạn” 剩飯 cơm thừa, “thặng thái” 剩菜 thức ăn thừa.
2. (Động) Có thừa, dư lại, còn lại. ◎Như: “chỉ thặng hạ tha nhất cá nhân” 只剩下他一個人 chỉ còn lại một mình nó. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại” 剩有閒心無罣礙 (Hoàng Hà trở lạo 黄河阻潦) Có thừa một tấm lòng an nhiên vô ngại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thừa, còn dư lại: 剩飯 Cơm thừa; 剩貨 Hàng thừa; 剩下 Thừa lại, còn lại; 所剩無幾 Phần thừa chẳng là bao.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tăng thêm;
② Dư, thừa (dùng như 剩, bộ 刂).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thừa ra. Dư ra. Td: Thặng dư.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

thặng [thừa]

U+5270, tổng 11 nét, bộ đao 刀 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. còn, thừa ra
2. tặng thêm

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “thặng” 剩.

Tự hình 1

Dị thể 1

thặng

U+5D4A, tổng 13 nét, bộ sơn 山 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển Thiều Chửu

① Tên núi, tên huyện.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Núi Thặng;
② Huyện Thặng (Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên núi, thuộc tỉnh Chiết giang, tức Thặng sơn.

Tự hình 2

Dị thể 2

thặng [thứng]

U+8CF8, tổng 17 nét, bộ bối 貝 + 10 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. còn, thừa ra
2. tặng thêm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thừa, còn dư. § Thông “thặng” 剩.
2. (Phó) Một mực, cứ. ◇Yến Cơ Đạo 晏幾道: “Kim tiêu thặng bả ngân công chiếu, Do khủng tương phùng thị mộng trung” 今宵賸把銀釭照, 猶恐相逢是夢中 (Thải tụ ân cần phủng ngọc chung từ 彩袖殷勤捧玉鍾詞) Đêm nay cứ để cho đèn bạc chiếu sáng, Còn sợ gặp nhau chỉ là trong mộng thôi.
3. (Phó) Nhiều, lắm. ◇Tằng Đoan 曾端: “Bão dưỡng kê đồn, quảng tài đào lí, đa thực tang ma, thặng chủng canh hòa” 飽養雞豚, 廣栽桃李, 多植桑麻, 賸種粳禾 (Nhất chẩm mộng hồn kinh sáo 一枕夢魂驚套) Nuôi no gà lợn, trồng khắp đào mận, trồng nhiều dâu gai, trồng lắm lúa tám.

Từ điển Thiều Chửu

① Tặng thêm.
② Thừa, tục dùng như chữ thặng 剩, cũng đọc là chữ thặng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tăng thêm;
② Dư, thừa (dùng như 剩, bộ 刂).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem đồ vật mà biếu nhau, cho nhau.

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

thặng

U+8E6D, tổng 19 nét, bộ túc 足 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bước từ từ
2. cọ xát

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cọ, xát, dính. ◎Như: “tại thiết môn biên thặng liễu nhất thân ô du tất” 在鐵門邊蹭了一身汙油漆 ở bên cửa sắt cạ dính sơn dầu bẩn cả người rồi.
2. (Động) Đi thong thả, đi chậm chạp. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bảo Ngọc chỉ đắc tiền khứ, nhất bộ na bất liễu tam thốn, thặng đáo giá biên lai” 寶玉只得前去, 一步挪不了三寸, 蹭到這邊來 (Đệ nhị thập tam hồi) Bảo Ngọc đi tới trước, mỗi bước không được ba tấc, đi chậm chạp đến bên đó.
3. (Tính) § Xem “thặng đặng” 蹭蹬.

Từ điển Thiều Chửu

① Thặng đặng 蹭蹬. Xem chữ đặng 蹬.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đi dạo, đi tản bộ;
② Ma sát, cọ xát, cọ: 手上蹭跛了皮 Tay bị cọ sây sát; 小牛往墻蹭 Con bê cọ mình vào tường;
③ Quện, dính: 蹭了一身油 Dầu mở dính bê bết cả người;
④ Kéo dài, nấn ná, chậm chạp, đủng đỉnh, rề rà, chần chừ: 他還在道上蹭着呢! Anh ấy còn đi rề rà trên đường ấy; 快點別蹭了 Nhanh lên đi đừng có chần chừ mãi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mất thăng bằng, đứng không vững.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng