Có 4 kết quả:

吋 thốn寸 thốn忖 thốn褪 thốn

1/4

thốn [đẩu]

U+540B, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 + 3 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

tấc (đơn vị đo chiều dài)

Từ điển Trần Văn Chánh

【英吋】Anh thốn [yingcùn] Tấc Anh.

Tự hình 1

Dị thể 1

thốn

U+5BF8, tổng 3 nét, bộ thốn 寸 + 0 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

tấc (đơn vị đo chiều dài)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ, đơn vị đo chiều dài: (1) Ngày xưa bằng độ một ngón tay. (2) Tấc, mười phân là một tấc. (3) Gọi tắt của “thị thốn” 市寸, tức một phần mười của một “thị xích” 市尺.
2. (Danh) Mạch cổ tay (đông y). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Khán đắc tôn phu nhân giá mạch tức, tả thốn trầm sác, tả quan trầm phục, hữu thốn tế nhi vô lực, hữu quan hư nhi vô thần” 看得尊夫人這脈息: 左寸沉數, 左關沉伏; 右寸細而無力, 右關虛而無神 (Đệ thập hồi) Coi mạch tức cho phu nhân thấy: mạch cổ tay bên trái thì trầm sác, quan bên trái thì trầm phục; mạch cổ tay bên phải thì nhỏ mà không có sức, quan bên phải thì hư mà không có thần.
3. (Danh) Họ “Thốn”.
4. (Tính) Ngắn ngủi, nhỏ bé, ít ỏi. ◎Như: “thốn bộ nan hành” 寸步難行 tấc bước khó đi, “thốn âm khả tích” 寸陰可惜 tấc bóng quang âm đáng tiếc. ◇Sử Kí 史記: “Thần, Đông Chu chi bỉ nhân dã, vô hữu phân thốn chi công, nhi vương thân bái chi ư miếu nhi lễ chi ư đình” 臣, 東周之鄙人也, 無有分寸之功, 而王親拜之於廟而禮之於廷 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Thần là kẻ quê mùa ở Đông Chu, không có chút công cán gì mà nhà vua bái thần ở miếu, kính lễ thần ở triều.
5. (Động) Giúp đỡ, hiệp trợ. ◇Tây du kí 西遊記: “Lưỡng điều côn hướng chấn thiên quan, Bất kiến thâu doanh giai bàng thốn” 兩條棍向振天關, 不見輸贏皆傍寸 (Đệ lục thập hồi) Hai cây gậy vung lên chấn động cửa trời, Chẳng thấy hơn thua cùng trợ giúp.

Từ điển Thiều Chửu

① Tấc, mười phân là một tấc.
② Nói ví dụ các sự nhỏ bé. Như thốn bộ nan hành 寸步難行 tấc bước khó đi, thốn âm khả tích 寸音可惜 tấc bóng quang âm khá tiếc, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tấc (= 1/10 thước): 一寸布 Một tấc vải; 手無寸鐵 Tay không tấc sắt. (Ngr) Ngắn ngủi, hẹp hòi, nông cạn, nhỏ bé, ít ỏi: 寸草心 Tấm lòng tấc cỏ; 寸陰可惜 Tấc thời gian đáng tiếc; 鼠目寸光 Tầm mắt hẹp hòi;
② (y) Mạch cổ tay (寸口 nói tắt);
③ [Cùn] (Họ) Thốn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tấc, một phần mười của thước ta — Một tấm. Một cái — Tên một bộ chữ Hán, bộ Thốn.

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

thốn [thổn]

U+5FD6, tổng 6 nét, bộ tâm 心 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nghĩ kỹ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nghĩ, nghĩ kĩ. ◎Như: “duy thốn” 惟忖 xét kĩ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Không Không đạo nhân thính như thử thuyết, tư thốn bán thưởng” 空空道人聽如此說, 思忖半晌 (Đệ nhất hồi) Không Không đạo nhân nghe nói như vậy, ngẫm nghĩ một lúc.

Từ điển Thiều Chửu

① Nghĩ (nghĩ kĩ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Suy nghĩ, tính toán.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

thốn [thoái, thối]

U+892A, tổng 14 nét, bộ y 衣 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cởi áo ra
2. hoa tàn
3. suy kém dần
4. đi giật lùi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cởi, tháo. ◎Như: “thốn hạ trạc tử” 褪下鐲子 cởi vòng đeo tay. ◇Tây sương kí 西廂記: “La y khoan thốn, năng tiêu ki độ hoàng hôn?” 羅衣寬褪, 能消幾度黃昏 (Đệ nhị bổn 第二本, Đệ nhất chiết) Áo là lỏng nới, còn phải (chờ đợi) mất bao nhiêu buổi hoàng hôn nữa?
2. (Động) Suy kém, mất dần. ◎Như: “thốn sắc” 褪色 phai màu.
3. (Động) Tàn tạ. ◇Tô Thức 蘇軾: “Hoa thốn tàn hồng thanh hạnh tiểu, Yến tử phi thời, Lục thủy nhân gia nhiễu” 花褪殘紅青杏小, 燕子飛時, 綠水人家繞 (Điệp luyến hoa 蝶戀花) Hoa đang rã những cánh hồng xơ xác và cây hạnh xanh gầy, Khi con én liệng, Nước biếc lượn quanh nhà.
4. (Động) Giấu, nhét. ◎Như: “tụ tử lí thốn liễu nhất phong tín” 袖子裡褪了一封信 trong tay áo giấu một bao thư.
5. (Động) Lùi, lui. ◇Dương Hiển Chi 楊顯之: “Đãi xu tiền, hoàn thốn hậu” 待趨前, 還褪後 (Tiêu Tương vũ 瀟湘雨) Vội chạy đón trước, hóa ra lùi lại sau.

Từ điển Thiều Chửu

① Cổi áo ra.
② Hoa tàn. Sự gì dần dần suy kém đi cũng gọi là thốn.
③ Đi giật lùi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cởi: 把袖子褪下來 Bỏ tay áo xuống. (Ngr) Nhét, đút: 把手褪在袖子裡 Đút tay vào tay áo. Xem 褪 [tuì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chéo áo, vạt áo — Phai màu.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng