Có 1 kết quả:

受難 thụ nạn

1/1

thụ nạn [thụ nan]

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Bị khiển trách, chịu phiền trách. ◇Hán Thư 漢書: “Cửu khanh trách Quang thị dã. Thiên hạ hung hung bất an, Quang đương thụ nan” 九卿責光是也. 天下匈匈不安, 光當受難 (Hoắc Quang truyện 霍光傳).
2. Gặp phải tai nạn, khó khăn khổ sở. ◇Hạ Diễn 夏衍: “Hiện tại toàn thế giới thượng đích nhân, đô nhất dạng địa tại thụ nạn, các nhân hữu các nhân đích khổ xứ” 現在全世界上的人, 都一樣地在受難, 各人有各人的苦處 (Thượng Hải ốc diêm hạ 上海屋檐下, Đệ nhất mạc).