Có 1 kết quả:

取得 thủ đắc

1/1

thủ đắc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giành được, đạt được, lấy được

Từ điển trích dẫn

1. Lấy được, hoạch đắc.
2. Gọi lại, vời gọi lại. ◇Truyền đăng lục 傳燈錄: “Sư vị vương viết: Tri thủ đắc Tông Thắng phủ? Vương viết: Vị tri” 師謂王曰: 知取得宗勝否? 王曰: 未知 (Bồ-đề Đạt-ma 菩提達磨) Sư nói với vua: Biết vời gọi Tông Thắng về chưa? Vua nói: Chưa biết.