Có 2 kết quả:

鷲 thứu鹫 thứu

1/2

thứu [tựu]

U+9DF2, tổng 23 nét, bộ điểu 鳥 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim kên kên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kên kên, một giống chim hung tợn.
2. (Danh) “Linh Thứu sơn” 靈鷲山 núi Linh Thứu. Một núi nhỏ gần Vương Xá 王舍, nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa Kinh 妙法蓮華經 tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng Ma Vương 魔王 đã tìm cách quấy phá thiền định của A-nan-đà 阿難陀 bằng cách hiện hình với dạng của một con chim kên kên. Có sách cho rằng, các tảng đá ở núi này có hình chim kên kên.

Từ điển Thiều Chửu

① Kên kên, một giống chim hung tợn.
② Linh Thứu sơn 靈鷲山 núi Linh Thứu. Một núi nhỏ gần Vương Xá 王舍, nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa kinh tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng, Ma Vương đã tìm cách quấy phá thiền định của A-nan-đà bằng cách hiện hình với dạng của một con chim kên kên. Có sách cho rằng, các tảng đá ở núi này có hình chim kên kên.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Kên kên.

Tự hình 3

Dị thể 4

Chữ gần giống 3

thứu

U+9E6B, tổng 17 nét, bộ điểu 鳥 (+12 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim kên kên

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鷲.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Kên kên.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鷲

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 2