Có 68 kết quả:

俏 tiêu僄 tiêu僬 tiêu哨 tiêu嘯 tiêu噍 tiêu宵 tiêu嶕 tiêu帩 tiêu捎 tiêu搜 tiêu摽 tiêu杓 tiêu标 tiêu梢 tiêu椒 tiêu標 tiêu歗 tiêu消 tiêu潇 tiêu潐 tiêu潚 tiêu瀌 tiêu瀟 tiêu焦 tiêu熛 tiêu燋 tiêu爂 tiêu猋 tiêu痟 tiêu瘭 tiêu硝 tiêu礁 tiêu票 tiêu穮 tiêu箫 tiêu箾 tiêu簫 tiêu綃 tiêu縿 tiêu绡 tiêu翛 tiêu肖 tiêu臕 tiêu萧 tiêu萷 tiêu蕉 tiêu蕭 tiêu蛸 tiêu蟏 tiêu蠨 tiêu逍 tiêu銷 tiêu鏢 tiêu鐎 tiêu鑣 tiêu销 tiêu镖 tiêu镳 tiêu霄 tiêu飆 tiêu飇 tiêu飙 tiêu髟 tiêu魈 tiêu鷦 tiêu鹪 tiêu麃 tiêu

1/68

tiêu [phiêu, phiếu]

U+50C4, tổng 13 nét, bộ nhân 人 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thân thể tráng kiện
2. dáng vẻ tươi tắn

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Thân thể tráng kiện;
② Dáng vẻ tươi tắn.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+50EC, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tiêu nghiêu 僬僥,僬侥)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tiêu nghiêu” 僬僥.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiêu nghiêu 僬僥 người lùn.

Từ điển Trần Văn Chánh

【僬僥】tiêu nghiêu [jiaoyáo] Người lùn (theo truyền thuyết xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiêu nghiêu 焦僥: Tên một giống người lùn ở vùng tây nam Trung Hoa thời cổ.

Tự hình 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [sáo, tiếu]

U+54E8, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chòi canh, trạm gác
2. chim kêu
3. thổi còi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lính canh, lính tuần. ◎Như: “tuần tiêu” 巡哨 lính gác.
2. (Danh) Chòi canh, trạm gác. ◎Như: “phóng tiêu” 放哨 canh gác.
3. Một âm là “sáo”.
4. (Danh) Cái còi. ◎Như: “sáo tử” 哨子 cái còi.
5. (Danh) Lượng từ: phép binh nhà Thanh cứ một trăm lính gọi là một “sáo”.
6. (Động) Huýt sáo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Cá cá hốt tiêu nhất thanh, lô vĩ tùng trung, xuất tứ ngũ cá đả ngư đích nhân lai, đô thượng liễu thuyền” 個個忽哨一聲, 蘆葦叢中, 出四五個打魚的人來, 都上了船 (Đệ thập cửu hồi) Mỗi người bỗng huýt lên một tiếng, tức thì trong đám lau sậy xông ra bốn năm người đánh cá đều ngồi thuyền.
7. (Động) Hót (chim). ◎Như: “điểu sáo” 鳥哨 chim hót.

Từ điển Thiều Chửu

① Méo miệng. Cũng đọc là tiêu.
② Một âm là sáo. Sáo tử 哨子 cái còi.
③ Sáo, phép binh nhà Thanh một trăm tên lính gọi là một sáo. Ðội quân đi tuần phòng gọi là tuần sáo 巡哨 hay phóng sáo 放哨.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tuần tra, canh gác: 放哨 Canh gác; 前哨 Tiền tiêu, tiền đồn; 巡哨 Tuần phòng;
② Cái còi: 吹哨集合 Thổi còi tập hợp;
③ Hót: 鳥哨 Chim hót;
④ (văn) Méo miệng.

Tự hình 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [tiếu, tưu]

U+564D, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Cắn, nhai, nhấm.
② Một âm là tiêu. Tiêu sát 噍殺 tiếng chua xót.
③ Lại một âm là tưu. Chu tưu 啁噍 tiếng chim yến chim sẻ kêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gấp rút: 其聲噍以剎 Tiếng nó gấp mà nhỏ (Sử kí: Nhạc thư).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nói gấp, mau mà nhỏ — Tiếng chim hót ríu rít. Cũng nói: Tiêu tiêu — Một âm là Tiếu. Xem Tiếu.

Tự hình 2

Dị thể 2

tiêu

U+5BB5, tổng 10 nét, bộ miên 宀 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đêm
2. nhỏ bé

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đêm. ◎Như: “trung tiêu” 中宵 nửa đêm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Dục đầu quý trang tá túc nhất tiêu” 欲投貴莊借宿一宵 (Đệ nhị hồi) Muốn đến nhờ quý trang cho tá túc một đêm.
2. (Tính) Nhỏ bé. ◎Như: “tiêu nhân” 宵人 kẻ tiểu nhân.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðêm, như trung tiêu 中宵 nửa đêm.
② Nhỏ bé, kẻ tiểu nhân gọi là tiêu nhân 宵人.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đêm: 中宵 Nửa đêm; 通宵 Suốt đêm, thâu đêm; 元宵 Nguyên tiêu (đêm rằm tháng giêng);
② (văn) Nhỏ bé: 宵人 Kẻ tiểu nhân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đêm. Ban đêm — Nhỏ bé.

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+5D95, tổng 15 nét, bộ sơn 山 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi cao chót vót.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [tiếu]

U+5E29, tổng 10 nét, bộ cân 巾 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quấn lại. Bó lại.

Tự hình 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [phiêu, phiếu]

U+647D, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nêu lên (như 標, bộ 木);
② Vứt đi, bỏ đi;
③ Lưỡi bén của gươm: 標末 Cạnh sắc của gươm.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [chước, thược]

U+6753, tổng 7 nét, bộ mộc 木 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. chuôi sao Bắc Đẩu
2. gạt ra, lôi ra

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuôi sao Bắc Đẩu. § Bắc Đẩu gồm bảy ngôi sao, ngôi thứ nhất tới ngôi thứ tư gọi là “khôi” 魁, ngôi thứ năm tới ngôi thứ bảy gọi là “tiêu” 杓.
2. (Danh) Chuôi, cán.
3. (Động) Gạt ra, kéo ra. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Khổng Tử kính tiêu quốc môn chi quan” 孔子勁杓國門之關 (Đạo ứng 道應) Khổng Tử gạt mạnh cửa quan.
4. (Động) Đánh, kích.
5. Một âm là “thược”. (Danh) Cái môi, cái thìa. § Cũng như “thược” 勺. ◇Lí Khang 李康: “Tắc chấp thược nhi ẩm hà giả, bất quá mãn phúc” 則執杓而飲河者, 不過滿腹 (Vận mệnh luận 運命論) Thì cầm môi uống nước sông, chẳng qua đầy bụng.

Từ điển Thiều Chửu

① Chuôi sao bắc đẩu.
② Gạt ra, kéo ra.
③ Trói buộc.
④ Một âm là thược. Cái môi, cái thìa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chuôi sao Bắc Đẩu;
② Gạt ra, kéo ra;
③ Trói buộc. Xem 杓 [sháo].

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [phiêu]

U+6807, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngọn nguồn
2. cái nêu
3. nêu lên
4. viết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 標.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngọn cây, bên ngoài, bề ngoài: 治標不如治本 Chữa bề ngoài không bằng chữa tận gốc;
② Cái dấu, cái mốc, nhãn: 浮標 Chiếc phao; 路標 Cái mốc bên đường; 商標 Nhãn hiệu;
③ Nêu, bày tỏ, tiêu biểu, ghi rõ, viết lên, đánh dấu: 指標 Chỉ tiêu; 錦標 Giải thưởng;
④ Thầu: 招標 Gọi thầu;
⑤ (văn) Cây nêu;
⑥ (văn) Cái tiêu (một thứ binh khí thời xưa);
⑦ (văn) Cành cây;
⑧ (văn) Tiêu (đơn vị trong quân đội nhà Thanh, bằng 3 dinh);
⑨ (văn) Sổ quân.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 標

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 22

tiêu [sao]

U+68A2, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngọn cây
2. mốc, dấu hiệu
3. nhãn hiệu
4. đánh dấu
5. giá thầu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọn cây. ◎Như: “liễu sao” 柳梢 ngọn liễu. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Mao phi độ giang sái giang giao, Cao giả quải quyến trường lâm sao” 茅飛渡江灑江郊, 高者掛罥長林梢 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông, Cái bay cao thì mắc trên ngọn cây rừng.
2. (Danh) Đuôi, phần cuối. ◎Như: “mi sao” 眉梢 đuôi lông mày. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phương Quan cật đích lưỡng tai yên chi nhất bàn, mi sao nhãn giác việt thiêm liễu hứa đa phong vận” 芳官吃的兩腮胭脂一般, 眉梢眼角越添了許多丰韻 (Đệ lục thập tam hồi) Phương Quan uống nhiều quá, hai má đỏ nhừ, đầu mày cuối mắt, càng nhìn càng xinh.
3. (Danh) Cái tay lái thuyền. ◎Như: “sao công” 梢公 người lái đò.
4. (Danh) Dải cờ. § Thông “sao” 旓.
5. (Danh) Cái cần.
6. Một âm là “tiêu”. (Danh) Cái ngòi bị nước chảy xói rộng dần ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngọn cây, sự gì đã kết cục rồi gọi là thu sao 收梢.
② Cái đốc lá thuyền, như sao công 梢公 người lái đò.
③ Cái cần.
④ Một âm là tiêu. Cái ngòi bị nước chảy xói rộng dần ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngọn cây: 樹梢兒 Ngọn cây;
② Đuôi, phần cuối: 眉梢 Đuôi lông mày;
③ (văn) Bánh lái thuyền: 梢公 Người lái đò;
④ (văn) Cái cần;
⑤ (văn) Cái ngòi bị nước chảy xoáy dần ra;
⑥ (văn) Tiếng gió.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+6912, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hạt tiêu, hồ tiêu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ớt. § Thường gọi là “lạt tiêu” 辣椒.
2. (Danh) Cây tiêu, hạt nó gọi là hạt tiêu, dùng làm đồ gia vị. § Thứ mọc ở các nước ngoài gọi là “hồ tiêu” 胡椒. Kinh Thi có câu: “Tiêu liêu chi thực, Phồn diễn doanh thăng” 椒聊之實, 蕃衍盈升 Quả cây tiêu liêu, Núc nỉu đầy thưng. Vì thế mới dùng làm tiếng để khen người nhiều con cháu. Đời xưa cứ năm mới thì uống rượu hạt tiêu gọi là “tiêu bàn” 椒盤. Cung cấm dùng hạt tiêu trát vào tường vách cho thơm và ấm, lại được tốt lành. Đời nhà Hán gọi hoàng hậu là “tiêu phòng” 椒房 là bởi ý đó. Vì thế đời sau gọi họ hàng hậu phi là “tiêu phòng chi thân” 椒房之親.
3. (Danh) Đỉnh núi. ◇Tạ Trang 謝莊: “Cúc tán phương ư san tiêu” 菊散芳於山椒 (Nguyệt phú 月賦) Hoa cúc tỏa hương thơm trên đỉnh núi.
4. (Danh) Họ “Tiêu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây tiêu, hạt nó gọi là hạt tiêu, dùng làm đồ gia vị. Kinh Thi có câu: Tiêu liêu chi thực, phồn diễn doanh thăng 椒聊之實,蕃衍盈升 quả cây tiêu liêu, núc nỉu đầy thưng, vì thế mới dùng làm tiếng để khen người nhiều con cháu. Ðời xưa cứ năm mới thì uống rượu hạt tiêu gọi là tiêu bàn 椒盤, cung cấm dùng hạt tiêu trát vào tường vách cho thơm và ấm, lại được tốt lành. Ðời nhà Hán gọi hoàng hậu là tiêu phòng 椒房, đời sau gọi họ nhà vua là tiêu phòng chi thân 椒房之親 đều là ý ấy cả. Thứ mọc ở các nước ngoài gọi là hồ tiêu 胡椒.
② Ðỉnh núi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ớt: 辣椒 (Quả) ớt;
② Hạt tiêu: 胡椒 Hạt tiêu;
③ (văn) Đỉnh núi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên thứ cây có hạt nhỏ, tròn, cay. Ta cũng gọi là hạt tiêu. Ca dao: » Hạt tiêu nó bé nó cay «. — Đỉnh núi.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [phiêu]

U+6A19, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ngọn nguồn
2. cái nêu
3. nêu lên
4. viết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọn cây. § Đối lại với “bản” 本. ◎Như: “tiêu bản” 標本 ngọn và gốc.
2. (Danh) Điều không phải là căn bản của sự vật. ◎Như: “trị tiêu bất như trị bổn” 治標不如治本 chữa cái ngọn không bằng chữa tận gốc.
3. (Danh) Cái nêu, giải thưởng. § Ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng “tiêu” cho người ấy. ◎Như: “đoạt tiêu” 奪標 đoạt giải, “cẩm tiêu” 錦標 giải thưởng, “đầu tiêu” 投標 bỏ thăm, bỏ phiếu.
4. (Danh) Cái dấu, cái mốc, nhãn. ◎Như: “lộ tiêu” 路標 cái mốc bên đường, bảng chỉ đường, “thương tiêu” 商標 nhãn hiệu, “tiêu đề” 標題 nhan đề, “thử tiêu” 鼠標 con chuột bấm (dùng cho máy điện toán).
5. (Danh) Chuẩn tắc, khuôn mẫu, bảng dạng.
6. (Danh) Việc đấu thầu, giá đấu thầu (thương mại). ◎Như: “đầu tiêu” 投標 đấu giá, “khai tiêu” 開標 mở thầu, “chiêu tiêu” 招標 gọi thầu.
7. (Danh) Cái tiêu, một thứ đồ binh. § Cùng một nghĩa với chữ 鏢. ◎Như: “bảo tiêu” 保標 bảo hộ cho người đi đường được bình yên.
8. (Danh) Phép quân nhà Thanh cứ ba “doanh” 營 gọi là một “tiêu” 標.
9. (Danh) Sổ quân.
10. (Danh) Cờ xí (dùng trong binh thời xưa). ◎Như: “hỏa long tiêu” 火龍標 cờ đỏ, dùng để làm hiệu điều động binh lính.
11. (Động) Nêu lên, bày tỏ, ghi rõ. ◎Như: “tiêu xí” 摽幟 nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết, “tiêu minh” 標明 ghi rõ, “tiêu giá” 標價 đề giá.
12. (Động) Khen ngợi, tâng bốc. ◎Như: “cao tự tiêu thụ” 高自標樹 tự cho mình là khác người, “tiêu bảng” 標榜 xưng tụng nhau.
13. (Tính) Có tài cán, tài năng xuất chúng.
14. § Tục đọc là “phiêu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngọn, đối lại với chữ bản 本, như tiêu bản 標本 ngọn gốc, cấp tắc trị tiêu 急則治標 kịp thì chữa cái ngọn, v.v.
② Cái nêu, ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng tiêu cho người ấy, vì thế nên ganh lấy được thua gọi là đoạt tiêu 奪標. Có công việc gì lập một cách thức định cho người bỏ thăm để quyết định nên chăng được hỏng gọi là đầu tiêu 投標 bỏ thăm, bỏ phiếu.
③ Nêu lên, như tiêu xí 摽幟 nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết. Tự cho mình là khác người gọi là cao tự tiêu thụ 高自標樹, là cao tiêu 高標, thanh tiêu 清標 đều là cái ý tự cao cả, cùng xưng tụng nhau gọi là tiêu bảng 標榜.
④ Viết, như tiêu đề 標題 đề chữ lên trên cái nêu để làm dấu hiệu cho dễ nhớ dễ nhận.
⑤ Cái tiêu, một thứ đồ binh, cùng một nghĩa với chữ 鏢. Bảo hộ cho người đi đường được bình yên gọi là bảo tiêu 保標.
⑥ Phép quân nhà Thanh cứ ba đinh gọi là một tiêu, sổ quân cũng gọi là tiêu.
⑦ Cành cây. Tục đọc là chữ phiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngọn cây, bên ngoài, bề ngoài: 治標不如治本 Chữa bề ngoài không bằng chữa tận gốc;
② Cái dấu, cái mốc, nhãn: 浮標 Chiếc phao; 路標 Cái mốc bên đường; 商標 Nhãn hiệu;
③ Nêu, bày tỏ, tiêu biểu, ghi rõ, viết lên, đánh dấu: 指標 Chỉ tiêu; 錦標 Giải thưởng;
④ Thầu: 招標 Gọi thầu;
⑤ (văn) Cây nêu;
⑥ (văn) Cái tiêu (một thứ binh khí thời xưa);
⑦ (văn) Cành cây;
⑧ (văn) Tiêu (đơn vị trong quân đội nhà Thanh, bằng 3 dinh);
⑨ (văn) Sổ quân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọn cây — Phần ngọn. Phần cuối — Cái nêu. Cái mốc, nêu lên cho dễ thấy — Nêu lên cho thấy.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 38

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [khiếu]

U+6B57, tổng 17 nét, bộ khiếm 欠 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngâm nga. Hát nghêu ngao.

Tự hình 1

Dị thể 1

tiêu

U+6D88, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiêu tan, tiêu biến

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mất đi, hết, tiêu tan. ◇Tào Ngu 曹禺: “Ngã thụy nhất tràng hảo giác, khí tựu tiêu liễu” 我睡一場好覺, 氣就消了 (Nhật xuất 日出, Đệ tứ mạc) Tôi ngủ một giấc mới dậy, cơn giận đã hết .
2. (Động) Trừ khử, trừ bỏ. ◎Như: “tiêu diệt” 消滅 làm mất hẳn đi, “tiêu độc” 消毒 trừ hết chất độc. ◇Lục Du 陸游: “Ba tửu bất năng tiêu khách hận” 巴酒不能消客恨 (Thu dạ hoài Ngô Trung 秋夜懷吳中) Rượu không trừ hết nỗi hận của khách được.
3. (Động) Tan, tản ra. ◎Như: “yên tiêu vân tán” 煙消雲散 khói mây tan tác.
4. (Động) Giảm, suy thoái. ◇Dịch Kinh 易經: “Quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã” 君子道長, 小人道消也 (Thái quái 泰卦) Đạo quân tử thì lớn lên, mà đạo tiểu nhân thì suy dần.
5. (Động) Mòn dần hết. ◎Như: “tiêu hóa” 消化 đồ ăn tan biến thành chất bổ.
6. (Động) Tiêu khiển, giải trí. ◎Như: “tiêu khiển” 消遣, “tiêu dao” 消遙 rong chơi, an nhiên tự tại.
7. (Động) Hưởng thụ, thụ dụng. ◎Như: “tiêu thụ” 消受 dùng, xài. ◇Phùng Duy Mẫn 馮惟敏: “Thường ngôn đạo: Cao quan đại tước, vô phúc dã nan tiêu!” 常言道: 高官大爵, 無福也難消 (Bất phục lão 不伏老, Đệ tứ chiết).
8. (Động) Cần, cần phải. ◎Như: “bất tiêu thuyết” 不消說 không cần nói, “chỉ tiêu nhất thiên” 只消一天 chỉ cần một ngày. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Tiểu sự hà tiêu quải hoài” 小事何消掛懷 (Bạch nương tử vĩnh trấn lôi phong tháp 白娘子永鎮雷峰塔).
9. (Động) Hao tổn, hao phí. ◎Như: “tiêu phí” 消費 tiêu xài, “tiêu hao” 消耗 hao tổn.
10. (Động) Chịu đựng, không khỏi bị. ◇Tân Khí Tật 辛棄疾: “Cánh năng tiêu, kỉ phiên phong vũ? Thông thông xuân hựu quy khứ” 更能消, 幾番風雨? 匆匆春又歸去 (Mạc ngư nhi 摸魚兒, Cánh năng tiêu 更能消, Từ 詞).
11. (Động) Hợp với, để cho. ◇Liễu Vĩnh 柳永: “Y đái tiệm khoan chung bất hối, Vị y tiêu đắc nhân tiều tụy” 衣帶漸寬終不悔, 為伊消得人憔悴 (Phụng tê ngô 鳳棲梧, Trữ ỷ nguy lâu phong tế tế 佇倚危樓風細細, Từ 詞).
12. (Danh) Tin, tin tức. ◎Như: “tiêu tức” 消息 tin tức.
13. (Danh) Tên bệnh. § Thông “tiêu” 痟.

Từ điển Thiều Chửu

① Mất đi, hết.
② Tan, tả ra.
③ Mòn dần hết, như tiêu hoá 消化, tiêu diệt 消滅, v.v.
④ Tiêu tức 消息 tiêu là diệt đi, tức là tăng lên, thời vận tuần hoàn, lên lên xuống xuống gọi là tiêu tức, cũng có nghĩa là tin tức.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mất đi, tan ra, tiêu tan: 煙消火滅 Lửa tắt khói tan;
② Tiêu trừ, tiêu diệt: 消毒 Tiêu độc, khử độc;
③ Tiêu khiển;
④ (khn) Cần: 不消說 Chẳng cần nói;
⑤ 【消息】tiêu tức [xiaoxi] a. Tin tức, tin: 據越南通訊社消息 Theo tin Thông tấn xã Việt Nam; 沒有關於他的任何消息 Không có tin tức gì cả về anh ta; b. (văn) Mất đi và tăng lên. (Ngr) Thời vận tuần hoàn khi lên khi xuống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tan biến. Mất hết — Ta còn hiểu dùng tiền bạc vào công việc. Td: Chi tiêu.

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 24

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+6F47, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sông Tiêu
2. mưa lất phất

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瀟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nước trong và sâu;
② 【瀟瀟】tiêu tiêu [xiaoxiao] a. Vi vu, rì rào (tả cảnh mưa gió): 風瀟瀟兮易水寒,壯士一去兮不復還 Gió vi vu hề sông Dịch lạnh, tráng sĩ một đi hề không trở lại (Yên Đan tử); b. Mưa phùn gió nhẹ, lất phất;
③ [Xiao] Sông Tiêu (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瀟

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+6F50, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước cạn hết — Hết sạch. Không còn gì.

Tự hình 2

Dị thể 1

tiêu [túc]

U+6F5A, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sông Tiêu
2. mưa lất phất

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瀟.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước trong xanh và sâu thẳm — Tên sông, tức Tiêu thuỷ, phát nguyên từ tỉnh Hồ Nam.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+700C, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Tiêu tiêu” 瀌瀌 tuyết rơi rất nhiều. ◇Thi Kinh 詩經: “Vú tuyết tiêu tiêu” 雨雪瀌瀌 (Tiểu nhã 小雅, Giác cung 角弓) Mưa tuyết rơi quá nhiều.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưa tuyết rơi nhiều.

Tự hình 2

tiêu

U+701F, tổng 19 nét, bộ thuỷ 水 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sông Tiêu
2. mưa lất phất

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Tiêu”.
2. (Tính) Ào ạt, mạnh bạo (gió mưa). ◎Như: “phong vũ tiêu tiêu” 風雨瀟瀟 gió mưa ào ạt.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiêu tiêu 瀟瀟 gió táp mưa xa.
② Sông Tiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nước trong và sâu;
② 【瀟瀟】tiêu tiêu [xiaoxiao] a. Vi vu, rì rào (tả cảnh mưa gió): 風瀟瀟兮易水寒,壯士一去兮不復還 Gió vi vu hề sông Dịch lạnh, tráng sĩ một đi hề không trở lại (Yên Đan tử); b. Mưa phùn gió nhẹ, lất phất;
③ [Xiao] Sông Tiêu (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [tiều]

U+7126, tổng 12 nét, bộ hoả 火 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cháy
2. nỏ, giòn
3. bỏng rát

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Bị cháy, bị sém lửa. ◎Như: “tiêu hắc” 焦黑 đen thui (bị cháy), “tiêu thổ” 焦土 đất cháy sém.
2. (Tính) Vàng gần như đen (màu sắc). ◇Đào Hoằng Cảnh 陶弘景: “Tâm bi tắc diện tiêu, não diệt tắc phát tố” 心悲則面焦, 腦滅則髮素 (Chân cáo 真誥, Quyển nhị).
3. (Tính) Khô, giòn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thần tiêu khẩu táo hô bất đắc, Quy lai ỷ trượng tự thán tức” 脣焦口燥呼不得, 歸來倚仗自歎息 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Môi khô miệng rát, kêu mà không được, Quay về, chống gậy, thở than.
4. (Tính) Cong queo, nhăn nheo. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Y tiêu bất thân, đầu trần bất khứ” 衣焦不申, 頭塵不去 (Ngụy sách tứ 魏策四).
5. (Động) Cháy khét, cháy đen. ◎Như: “thiêu tiêu” 燒焦 cháy đen.
6. (Động) Lo buồn, khổ não. ◎Như: “tâm tiêu” 心焦 nóng ruột, phiền não. ◇Nguyễn Tịch 阮籍: “Chung thân lí bạc băng, Thùy tri ngã tâm tiêu” 終身履薄冰, 誰知我心焦 (Vịnh hoài 詠懷) Suốt đời giẫm trên băng giá mỏng, Ai biết lòng ta buồn khổ?
7. (Danh) Cơm cháy.
8. (Danh) Bộ vị trong thân thể người ta (Trung y). § Xem “tam tiêu” 三焦.
9. (Danh) Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh “Hà Nam” 河南.
10. (Danh) § Thông 鐎.
11. (Danh) Họ “Tiêu”.
12. Một âm là “tiều”. § Thông: 憔, 礁, 瞧.

Từ điển Thiều Chửu

① Cháy bỏng, cháy sém.
② Tam tiêu 三焦 ba mạng mỡ dính liền với các tạng phủ.
③ Ðoàn tiêu 團焦 cái lều tranh.
④ Lo buồn khổ não gọi là tâm tiêu 心焦.
⑤ Khét, mùi lửa.
⑥ Một âm là chữ tiều. Cùng nghĩa với chữ tiều 憔.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cháy: 飯燒焦了 Cơm cháy đen cả rồi;
② Giòn: 炸糕炸得眞焦 Bánh chiên giòn quá;
③ Nỏ: 柴火晒得焦乾了 Củi phơi nỏ rồi;
④ Sốt ruột: 焦急 Sốt ruột, nóng ruột; 萬分焦灼 Sốt ruột vô cùng;
⑤ Than luyện, than cốc: 焦炭 Than cốc; 煉焦 Luyện cốc;
⑥ [Jiao] (Họ) Tiêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phỏng lửa — Nám đen lại.

Tự hình 5

Dị thể 9

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [phiêu]

U+719B, tổng 15 nét, bộ hoả 火 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lửa, ánh lửa. ◇Sử Kí 史記: “Thiên hạ chi sĩ vân hợp vụ tập, ngư lân tạp đạp, tiêu chí phong khởi” 天下之士雲合霧集, 魚鱗雜遝, 熛至風起 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Kẻ sĩ trong thiên hạ như mây họp, sương mù tụ lại, chen chúc lẫn lộn như vảy cá, như lửa bốc, như gió nổi.
2. (Tính) Nhanh, tấn tốc. ◎Như: “tiêu phong” 熛風 gió thổi nhanh.
3. (Phó) Đột nhiên, hốt nhiên. ◎Như: “tiêu khởi” 熛起 đột khởi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa táp — Mau lẹ.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [tiều]

U+71CB, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cháy
2. nỏ, giòn
3. bỏng rát

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đuốc.
2. (Động) Cháy, bỏng. ◇Vương Sung 王充: “Sanh vật nhập hỏa trung, tiêu lạn nhi tử yên” 生物入火中, 燋爛而死焉 (Luận hành 論衡, Thuyết nhật 說日) Sinh vật vào trong lửa, sẽ cháy bỏng mà chết vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đuốc;
② Như 焦 [jiao].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mồi lửa — Phỏng lửa.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+7202, tổng 19 nét, bộ hoả 火 + 15 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiêu 熛.

Tự hình 1

tiêu

U+730B, tổng 12 nét, bộ khuyển 犬 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nhanh chóng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dạng chó chạy nhanh.
2. (Phó) Nhanh chóng. ◇Tục Hán Thư 續漢書: “Tịnh lực tiêu phát, hào hô thanh động thiên địa” 并力猋發, 號呼聲動天地 (Thiên văn chí thượng 天文志上) Toàn lực tiến công mau lẹ, tiếng gào thét rúng động trời đất.
3. (Danh) Gió mạnh dữ. Cũng như “tiêu” 飆. ◇Lễ Kí 禮記: “Tiêu phong bạo vũ tổng chí, lê dửu bồng hao tịnh hưng” 猋風暴雨總至, 藜莠蓬蒿並興 (Nguyệt lệnh 月令) Gió bão mưa mạnh cùng đến, cỏ lê, vực, bồng, hao đồng loạt mọc um tùm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhanh chóng;
② Như 飆 (bộ 風).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng chó chạy nhanh — Gió lốc.

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+75DF, tổng 12 nét, bộ nạch 疒 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh nhức đầu.
2. (Danh) § Xem “tiêu khát” 痟渴.
3. (Tính) Suy kém.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chứng nhức đầu.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

tiêu [phiêu, phiếu, tiếu]

U+762D, tổng 16 nét, bộ nạch 疒 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tiếu thư 瘭疽)

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếu thư 瘭疽 hà móng chân móng tay, nhọt loẹt đầu ngón chân ngón tay. Cũng đọc là chữ tiêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chứng sưng móng tay móng chân.

Tự hình 2

Dị thể 1

tiêu

U+785D, tổng 12 nét, bộ thạch 石 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đá tiêu (trong suốt, đốt cháy, dùng làm thuốc pháo)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đá “tiêu”, chất trong suốt, đốt cháy mạnh, dùng làm thuốc súng và nấu thủy tinh.
2. (Danh) Một nguyên liệu dùng để làm thuộc da, còn gọi là “bì tiêu” 皮硝.
3. (Động) Thuộc da (dùng đá “tiêu” bôi xoa da cho mềm). ◇Tây du kí 西遊記: “Nhất bích sương khiếu đồ tử tể bác tê ngưu chi bì, tiêu thục huân can, chế tạo khải giáp” 一壁廂叫屠子宰剝犀牛之皮, 硝熟燻乾, 製造鎧甲 (Đệ cửu thập nhị hồi) Một bên gọi đồ tể lột da tê ngưu, thuộc hun phơi khô, chế làm áo giáp.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðá tiêu. Chất trong suốt, đốt cháy dữ, dùng làm thuốc súng thuốc pháo và nấu thuỷ tinh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (hoá) Đá tiêu, tiêu thạch, kali nitrat;
② Thuộc da (thuộc trắng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Tiêu thạch 硝石.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [tiều]

U+7901, tổng 17 nét, bộ thạch 石 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đá ngầm
2. san hô

Từ điển Trần Văn Chánh

Đá ngầm: 輪船觸礁 Tàu thuỷ đâm vào đá ngầm.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

tiêu [phiêu, phiếu]

U+7968, tổng 11 nét, bộ kỳ 示 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiền giấy, tiền. ◎Như: “sao phiếu” 鈔票 tiền giấy.
2. (Danh) Vé, tem, hóa đơn, giấy chứng nhận, giấy làm bằng cứ, phiếu, v.v. ◎Như: “hối phiếu” 匯票 phiếu đổi lấy tiền bạc, “xa phiếu” 車票 vé xe, “hí phiếu” 戲票 vé xem hát.
3. (Danh) Con tin (tiếng Anh: "hostage"). ◎Như: “bảng phiếu” 綁票 bắt cóc con tin (để tống tiền, v.v.).
4. (Danh) Người diễn tuồng, đóng kịch nghiệp dư, không phải chuyên nghiệp. ◎Như: “ngoạn phiếu” 玩票 hát tuồng nghiệp dư.
5. (Danh) Lượng từ: (1) Người. ◎Như: “nhất phiếu nhân” 一票人 một người. (2) Đơn vị chỉ số, lần trong việc giao dịch: cuộc, món, vụ, v.v. ◎Như: “nhất phiếu mãi mại” 一票買賣 một cuộc mua bán.
6. Một âm là “tiêu”. (Danh) Lửa lém, lửa bay.
7. Lại một âm là “phiêu”. (Phó) Nhẹ nhàng, nhanh nhẹn. § Thông “phiêu” 嫖. ◎Như: “phiêu diêu” 票姚: (1) Nhanh nhẹn và cứng cỏi. (2) Nhà Hán gọi quan binh là “phiêu diêu”. § Cũng viết là 嫖姚.

Từ điển Thiều Chửu

① Chứng chỉ, cái dấu hiệu để nêu tên cho dễ nhận. Như hối phiếu 匯票 cái phiếu đổi lấy tiền bạc.
② Một âm là tiêu. Lửa lém, lửa bay.
③ Lại một âm là phiêu. Nhẹ nhàng, nhanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa táp qua — Các âm khác là Phiêu, Phiếu. Xem các âm này.

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+7A6E, tổng 20 nét, bộ hoà 禾 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bừa cỏ ở ruộng.

Tự hình 2

Dị thể 2

tiêu

U+7BAB, tổng 14 nét, bộ trúc 竹 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây tiêu (nhạc cụ, như sáo)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 簫.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ống sáo, ống tiêu;
② (văn) Cái đốc cung.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 簫

Tự hình 2

Dị thể 4

tiêu [sao, sóc]

U+7BBE, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tiêu thiều 箾韶)

Từ điển Trần Văn Chánh

【箾韶】tiêu thiều [xiaosháo] Tên một loại nhạc thời Ngu Thuấn (Trung Quốc cổ đại).

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

tiêu [tiểu]

U+7C2B, tổng 19 nét, bộ trúc 竹 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây tiêu (nhạc cụ, như sáo)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ống tiêu, tức là cái sáo thổi dọc. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tiêu cổ đông đông sơ xuất môn” 簫鼓鼕鼕初出門 (Minh Giang chu phát 明江舟發) Tiếng tiêu, tiếng trống ầm ĩ lúc mới ra đến cửa (sông).
2. (Danh) Cái đốc cung.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái tiêu, tức là cái sáo thổi dọc. Nguyễn Du 阮攸: Tiêu cổ đông đông sơ xuất môn 簫鼓鼕鼕初出門 tiếng tiêu, tiếng trống ầm ĩ lúc mới ra đến cửa (sông).
② Cái đốc cung.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ống sáo, ống tiêu;
② (văn) Cái đốc cung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ống sáo dài, một thứ nhạc khí thời xưa. Ta cũng gọi là ống tiêu. Truyện Hoa Tiên : » Tiêu đâu rủ phượng véo von «.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+7D83, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lụa sống, lụa dệt bằng tơ sống
2. cái xà treo cánh buồm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tơ sống.
2. (Danh) Lụa dệt bằng tơ sống. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Ngũ Lăng niên thiếu tranh triền đầu, Nhất khúc hồng tiêu bất tri số” 五陵年少爭纏頭, 一曲紅綃不知數 (Tì bà hành 琵琶行) Các chàng trai ở Ngũ Lăng tranh nhau cho tiền thưởng, Một khúc đàn (được thưởng) không biết bao nhiêu tấm lụa hồng.

Từ điển Thiều Chửu

① Lụa sống, thứ lụa dệt bằng tơ sống.
② Cái xà treo cánh buồm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tơ nõn, lụa sống;
② Hàng dệt bằng tơ nõn;
③ (văn) Xà treo cánh buồm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tơ sống.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [sam]

U+7E3F, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiêu 綃 — Một âm khác là Sam. Xem Sam.

Tự hình 2

Dị thể 9

tiêu

U+7EE1, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lụa sống, lụa dệt bằng tơ sống
2. cái xà treo cánh buồm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綃.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tơ nõn, lụa sống;
② Hàng dệt bằng tơ nõn;
③ (văn) Xà treo cánh buồm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 綃

Tự hình 2

Dị thể 3

tiêu [dựu]

U+7FDB, tổng 12 nét, bộ vũ 羽 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. vội vàng, gấp
2. (xem: tiêu tiêu 翛翛)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Tiêu tiêu” 翛翛 lông chim tan tác. ◇Thi Kinh 詩經: “Dư vũ tiếu tiếu, Dư vĩ tiêu tiêu” 予羽譙譙, 予尾翛翛 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Lông của ta tơi tả, Đuôi của ta tan tác.
2. (Trạng thanh) “Tiêu tiêu” 翛翛 tiếng mưa. ◎Như: “hải vũ tiêu tiêu” 海雨翛翛 trên biển mưa táp táp.
3. (Tính) “Tiêu nhiên” 翛然 không ràng buộc, tự do tự tại. ◇Trang Tử 莊子: “Tiêu nhiên nhi vãng, tiêu nhiên nhi lai nhi dĩ hĩ” 翛然而往, 翛然而來而已矣 (Đại tông sư 大宗師) Thong dong tự tại mà đến, thong dong tự tại mà đi, thế thôi.
4. Một âm là “dựu”. (Tính) Vội vã, vội vàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiêu tiêu 翛翛 ấp cánh, lông che kín.
② Một âm là dựu. Vội vã, tả cái dáng vội vàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

【翛然】tiêu nhiên [xiaorán] (văn) Thản nhiên, tự do thanh thản, siêu thoát, không ràng buộc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ thong dong, không ràng buộc gì.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [tiếu]

U+8096, tổng 7 nét, bộ nhục 肉 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. suy vong
2. mất, thất tán

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xương thịt giống nhau. ◎Như: “bất tiếu” 不肖 con không được như cha. § Xem thêm từ này.
2. (Động) Giống, tương tự. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kim chi họa đồ vô lược tiếu”今之畫圖無略肖 (Mạnh Tử từ cổ liễu 孟子祠古柳) Những bức vẽ ngày nay không giống chút nào.
3. (Động) Bắt chước, phỏng theo. ◇Kỉ Quân 紀昀: “Dĩ ngưu giác tác khúc quản, tiếu thuần thanh xuy chi” 以牛角作曲管, 肖鶉聲吹之 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Lấy sừng bò làm ống sáo, bắt chước tiếng chim thuần mà thổi.
4. Một âm là “tiêu”. (Động) Suy vi.
5. (Động) Mất mát, thất tán.

Từ điển Thiều Chửu

① Giống.
② Con không được như cha gọi là bất tiếu 不肖, người hư cũng gọi là bất tiếu.
③ Một âm là tiêu. Suy vi.
④ Mất mát, thất tán.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 蕭 [xiao];
② (văn) Mất mát, thất tán;
③ [Xiao] (Họ) Tiêu. Xem 肖 [xiào].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ bé — Một âm là Tiếu. Xem Tiếu.

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [phiêu, phiếu]

U+81D5, tổng 19 nét, bộ nhục 肉 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

Như 膘

Tự hình 1

Dị thể 1

tiêu

U+8427, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trong
2. hiu hiu (gió thổi)
3. thê lương, buồn não

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蕭.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiêu điều, buồn bã;
② (văn) Cỏ tiêu;
③ (văn) Chỗ kín:蕭牆之憂 Nỗi lo tai hoạ bên trong;
④ 【蕭蕭】tiêu tiêu [xiaoxiao] (thanh) Tiếng gió rít hoặc ngựa hí: 車轔轔,馬蕭蕭 Xe rầm rập, ngựa hí vang; 風蕭蕭 兮易水寒 Gió thổi vù vù hề sông Dịch lạnh (Yên Đan tử);
⑤ [Xiao] (Họ) Tiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕭

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

tiêu

U+8437, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng cỏ cây xơ xác.

Tự hình 1

Dị thể 1

tiêu

U+8549, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây chuối

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gai sống.
2. (Danh) Gọi tắt của “ba tiêu” 芭蕉 cây chuối. Có khi gọi là “cam tiêu” 甘蕉 hay “hương tiêu” 香蕉.
3. (Danh) Củi, gỗ vụn. § Thông “tiều” 樵. ◇Liệt Tử 列子: “Khủng nhân kiến chi dã, cự nhi tàng chư hoàng trung, phú chi dĩ tiêu” 恐人見之也, 遽而藏諸隍中, 覆之以蕉 (Chu Mục vương 周穆王) Sợ người khác thấy (con hươu), vội vàng giấu nó trong cái hào cạn, lấy cành cây, củi vụn phủ lên.
4. § Thông “tiều” 顦.

Từ điển Thiều Chửu

① Gai sống.
② Cùng nghĩa với chữ tiêu 顦.
③ Ba tiêu 芭蕉 cây chuối. Có khi gọi là cam tiêu 甘蕉 hay hương tiêu 香蕉.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (thực) Chuối: 香蕉 Chuối tiêu;
② (văn) Gai sống;
③ Như 顦(bộ 頁).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây chuối. Còn gọi là ba tiêu. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Một hàng tiêu gió thốc ngoài hiên «.

Tự hình 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+856D, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trong
2. hiu hiu (gió thổi)
3. thê lương, buồn não

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại cỏ thơm: cỏ tiêu, cỏ hao.
2. (Danh) Họ “Tiêu”.
3. (Tính) Vắng vẻ, buồn bã. ◎Như: “tiêu sắt” 蕭瑟 buồn bã, rầu rĩ, ảm đạm, “cảnh khí tiêu điều” 景氣蕭條 phong cảnh buồn tênh. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Ngư thuyền tiêu sắt mộ chung sơ” 漁船蕭瑟暮鐘初 (Lạng Châu vãn cảnh 諒州晚景) Chiếc thuyền đánh cá trong tiếng chuông chiều buồn bã vừa điểm.
4. (Tính) Trang nghiêm, cung kính. § Thông “túc” 肅. ◎Như: “tiêu tường chi ưu” 蕭牆之憂 cái lo ở chỗ trang nghiêm, ở bên trong, chỗ kín đáo. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô khủng Quý tôn chi ưu bất tại Chuyên Du, nhi tại tiêu tường chi nội” 吾恐季孫之憂, 不在顓臾, 而在蕭牆之內 (Quý thị 季氏) Ta e rằng mối lo của con cháu họ Quý không phải ở nước Chuyên Du, mà ở bên trong bức tường thâm nghiêm nhà họ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ tiêu, cỏ hao.
② Chỗ kín, chỗ bên trong. Vì thế loạn ở trong gọi là tiêu tường chi ưu 蕭牆之憂.
③ Tiêu tiêu 蕭蕭: (1) Ngựa thét the thé. Ðỗ Phủ 杜甫: Xa lân lân, mã tiêu tiêu, Hành nhân cung tiễn các tại yêu 車轔轔,馬蕭蕭,行人弓箭各在腰 (Binh xa hành 兵車行) Tiếng xe ầm ầm, tiếng ngựa hí vang, Người ra đi sẵn sàng cung tên bên lưng. (2) Gió thổi vù vù. Tư Mã Thiên 司馬遷: Phong tiêu tiêu hề Dịch thuỷ hàn, Tráng sĩ nhất khứ hề bất phục hoàn 風蕭蕭兮易水寒,壯士一 去兮不復還 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Gió vi vút chừ sông Dịch lạnh tê, Tráng sĩ một đi chừ không trở về. (3) Tiếng lá rụng. Ðỗ Phủ 杜甫: Vô biên lạc diệp tiêu tiêu há, Bất tận Trường giang cổn cổn lai 無邊落木蕭蕭下,不盡長江袞袞來 (Ðăng cao 登高) Lá cây rụng ào ào dường như không bao giờ hết, Sông Trường giang cuộn chảy không ngừng.
④ Buồn bã, thâm trầm. Như tiêu sắt 蕭瑟 tiếng buồn bã, rầu rĩ, tiêu điều 蕭條 phong cảnh buồn tênh.
⑤ Vẻ buồn bã, rầu rĩ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiêu điều, buồn bã;
② (văn) Cỏ tiêu;
③ (văn) Chỗ kín:蕭牆之憂 Nỗi lo tai hoạ bên trong;
④ 【蕭蕭】tiêu tiêu [xiaoxiao] (thanh) Tiếng gió rít hoặc ngựa hí: 車轔轔,馬蕭蕭 Xe rầm rập, ngựa hí vang; 風蕭蕭 兮易水寒 Gió thổi vù vù hề sông Dịch lạnh (Yên Đan tử);
⑤ [Xiao] (Họ) Tiêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài ngải thơm — lặng lẽ. Vắng lặng.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [sao]

U+86F8, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 蠨蛸, 螵蛸.

Tự hình 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+87CF, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tiêu sao 蠨蛸)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蠨.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

tiêu

U+8828, tổng 22 nét, bộ trùng 虫 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tiêu sao 蠨蛸)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tiêu sao” 蠨蛸 giống nhện cao cẳng.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiêu sao 蠨蛸. Xem chữ sao 蛸.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蠨蛸】tiêu sao [xiaoshao] Một loại nhện nhỏ chân dài. Cg. 喜蛛 [xêzhu].

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+900D, tổng 10 nét, bộ sước 辵 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cuộc dạo chơi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Xem “tiêu dao” 逍遙.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiêu dao 逍遙 tiêu dao tự tại, sống một cách ung dung rộng rãi không ai bó buộc được. Như Tiêu dao du 逍遙遊 là nhan đề một chương sách của Trang Tử 莊子, chủ trương tiêu dao tự tại.

Từ điển Trần Văn Chánh

【逍遥】tiêu dao [xiaoyáo] Tiêu dao, nhàn rỗi, ung dung, nhởn nhơ, tự do thoải mái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiêu dao: 逍遙Rong chơi vui vẻ, không có gì ràng buộc. Đoạn trường tân thanh : » Sớm khuya tiếng hạc tiếng đàn tiêu dao «.

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+92B7, tổng 15 nét, bộ kim 金 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tan, nóng chảy
2. tiêu trừ
3. tiêu thụ, bán

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nung chảy kim loại.
2. (Động) Mất, tan hết, hủy hoại. ◇Sử Kí 史記: “Chúng khẩu thước kim, tích hủy tiêu cốt dã” 眾口鑠金, 積毀銷骨也 (Trương Nghi truyện 張儀傳) Miệng người ta nung chảy kim loại, lời gièm pha làm tan xương (nát thịt).
3. (Động) Hao phí, hao mòn. ◎Như: “tiêu háo” 銷耗 hao mòn. ◇Trang Tử 莊子: “Kì thanh tiêu, kì chí vô cùng” 其聲銷, 其志無窮 (Tắc dương 則陽) Tiếng tăm họ tiêu mòn, chí họ vô cùng.
4. (Động) Trừ khử, bỏ đi. ◎Như: “chú tiêu” 註銷 xóa bỏ, “tiêu diệt” 銷滅 trừ mất hẳn đi.
5. (Động) Bài khiển, trữ phát. ◇Vương Xán 王粲: “Liêu hạ nhật dĩ tiêu ưu” 聊暇日以銷憂 (Đăng lâu phú 登樓賦) Ngày nhàn tản để giải sầu.
6. (Động) Bán (hàng hóa). ◎Như: “trệ tiêu” 滯銷 bán ế, “sướng tiêu” 暢銷 bán chạy, “tiêu thụ” 銷售 bán ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiêu tan. Cho các loài kim vào lửa nung cho chảy ra gọi là tiêu.
② Mòn hết. Như tiêu háo 銷耗 hao mòn, tiêu diệt 銷滅, v.v.
③ Bán chạy tay, hàng họ bán được gọi là tiêu.
④ Tiêu trừ đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nung chảy, tan (kim loại);
② Bỏ đi, loại bỏ, tiêu trừ, tiêu tan, tiêu mất, hao mòn: 撒銷 Loại bỏ, trừ bỏ; 其聲銷 Tiếng tăm của ông ta tiêu mất (Trang tử);
③ Bán (hàng): 貨銷不暢Hàng bán không chạy;
④ Chi tiêu: 開銷很大 Chi tiêu rất lớn;
⑤ Cài chốt;
⑥ (văn) Gang;
⑦ (văn) Một loại dao: 羊頭之銷 Dao đầu dê (Hoài Nam tử).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nấu chảy kim loại ra — Giảm đi. Mất đi.

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [phiêu]

U+93E2, tổng 19 nét, bộ kim 金 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ ám khí thời xưa, bằng kim loại, như cái giáo, dài ngắn nặng nhẹ bất nhất, dùng để phóng. ◎Như: “phi phiêu” 飛鏢 mũi phi tiêu, “độc phiêu” 毒鏢 phi tiêu có tẩm độc. § Ghi chú: “phi phiêu” 飛鏢 cũng chỉ trò chơi có bảng tròn làm mục tiêu đặt ở một khoảng cách nhất định, dùng mũi nhọn phóng vào mục tiêu, bắn trúng càng gần tâm điểm càng hay.
2. (Danh) Hàng hóa, tiền của giao phó cho phiêu cục hộ tống chuyên chở. ◎Như: “tẩu phiêu” 走鏢 người giữ việc hộ tống hàng hóa (ngày xưa). § Cũng gọi là “bảo phiêu” 保鏢.
3. (Danh) “Phiêu cục” 鏢局 cơ quan, tổ chức tư nhân thời xưa nhận hộ tống hàng hóa từ nơi này tới nơi khác.
4. § Còn đọc là “tiêu”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây lao: 飛鏢 Phi tiêu; 保鏢 Người hộ vệ, người hộ tống.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

tiêu

U+940E, tổng 20 nét, bộ kim 金 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tiêu đẩu 鐎斗)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tiêu đẩu” 鐎斗 một thứ đồ đựng ngày xưa bằng kim loại, dưới có ba chân, trên có chuôi cầm, chứa được một đấu. Vốn dùng để thổi nấu, về sau trong quân ban đêm gõ kêu làm tín hiệu canh gác. § Cũng gọi là “điêu đẩu” 刁斗.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiêu đẩu 鐎斗 một thứ đồ ngày xưa dùng để đựng canh, hình như cái liễn, dưới có ba chân, trên có chuôi cầm, có vòi có nắp.

Từ điển Trần Văn Chánh

【鐎鬥】tiêu đẩu [jiaodôu] Một loại đồ đựng rượu có chuôi cầm thời xưa.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+9463, tổng 23 nét, bộ kim 金 + 15 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái hàm thiết ngựa
2. cái phi tiêu (một loại ám khí)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vòng sắt buộc miệng ngựa. § “Hàm” 銜 đặt trong miệng ngựa, “tiêu” 鑣 đặt bên miệng ngựa.
2. (Danh) Yên cưỡi ngựa, yên ngồi.
3. (Danh) Một thứ ám khí bằng kim loại thời xưa, dùng để phóng vào người. § Thông “tiêu” 鏢. ◎Như: “phi tiêu” 飛鑣.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái hàm thiết ngựa.
② Cái tiêu, một thứ đồ binh dùng để lao người, những kẻ bảo hộ khách qua đường thường dùng tiêu nên gọi là tiêu khách 鑣客. Nay thông dụng như chữ tiêu 標 hay chữ tiêu 鏢.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hàm thiết ngựa: 分道揚鑣 Mỗi người (đi) một đằng (nẻo, ngả), đường ai nấy đi;
② Như 鏢 [biao].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hàm thiết ngựa.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+9500, tổng 12 nét, bộ kim 金 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tan, nóng chảy
2. tiêu trừ
3. tiêu thụ, bán

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 銷.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nung chảy, tan (kim loại);
② Bỏ đi, loại bỏ, tiêu trừ, tiêu tan, tiêu mất, hao mòn: 撒銷 Loại bỏ, trừ bỏ; 其聲銷 Tiếng tăm của ông ta tiêu mất (Trang tử);
③ Bán (hàng): 貨銷不暢Hàng bán không chạy;
④ Chi tiêu: 開銷很大 Chi tiêu rất lớn;
⑤ Cài chốt;
⑥ (văn) Gang;
⑦ (văn) Một loại dao: 羊頭之銷 Dao đầu dê (Hoài Nam tử).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 銷

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

tiêu [phiêu]

U+9556, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鏢

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây lao: 飛鏢 Phi tiêu; 保鏢 Người hộ vệ, người hộ tống.

Tự hình 2

Dị thể 3

tiêu

U+9573, tổng 20 nét, bộ kim 金 + 15 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái hàm thiết ngựa
2. cái phi tiêu (một loại ám khí)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鑣.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hàm thiết ngựa: 分道揚鑣 Mỗi người (đi) một đằng (nẻo, ngả), đường ai nấy đi;
② Như 鏢 [biao].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鑣

Tự hình 2

Dị thể 5

tiêu

U+9704, tổng 15 nét, bộ vũ 雨 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. khoảng trời trống
2. mây

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khoảng trời không, trời. ◎Như: “cao nhập vân tiêu” 高入雲霄 cao đến tận trời (ngày xưa, “vân tiêu” 雲霄 cũng chỉ triều đình), “tiêu nhưỡng” 霄壤 trời và đất, ý nói rất xa nhau, cách nhau một trời một vực. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tĩnh dạ bích tiêu lương tự thủy” 靜夜碧霄涼似水 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Đêm lặng trời biếc mát như nước.
2. (Danh) Mây, sương mù.
3. (Danh) Đêm. § Thông “tiêu” 宵.
4. Cùng nghĩa với chữ “tiêu” 消.

Từ điển Thiều Chửu

① Khoảng trời không. Như Cao nhập vân tiêu 高入雲霄 cao đến tận trời.
② Khí bên mặt trời.
③ Cùng nghĩa với chữ tiêu 消.
④ Ðêm, như chữ tiêu 宵.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khoảng trời không, trời: 高入雲霄 Cao đến tận trời; 九重霄 Chín tầng trời;
② (văn) Đêm (dùng như 宵, bộ 宀);
③ (văn) Mây hoặc sương mù;
④ (văn) Vừng hơi bên mặt trời;
⑤ (văn) Làm tan, làm cạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưa bay lả tả — Mây trời. Cũng chỉ trời.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu [tiên]

U+98C6, tổng 21 nét, bộ phong 風 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

gió táp, gió giật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gió mạnh dữ, bão. ◎Như: “cuồng tiêu” 狂飆 giông tố, bão táp.
2. (Danh) Gió. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thị tịch lương tiêu khởi, Nhàn cảnh nhập u tình” 是夕涼飆起, 閒境入幽情 (Lập thu tịch hữu hoài Mộng Đắc 立秋夕有懷夢得) Buổi tối gió mát nổi dậy, Cảnh nhàn thấm vào tâm tình u uẩn.
3. (Động) Hành động mạnh mẽ, vũ bão. ◎Như: “tiêu xa” 飆車 phóng xe như bay.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gió dữ, gió táp, gió giật, gió bão: 狂飆 Giông tố, bão táp. Cv. 飇, 飈.

Tự hình 2

Dị thể 11

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+98C7, tổng 21 nét, bộ phong 風 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Cũng như “tiêu” 飆.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gió giật. Gió cực mạnh.

Tự hình 1

Dị thể 2

tiêu

U+98D9, tổng 16 nét, bộ phong 風 + 12 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

gió táp, gió giật

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飆.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gió dữ, gió táp, gió giật, gió bão: 狂飆 Giông tố, bão táp. Cv. 飇, 飈.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飆

Tự hình 2

Dị thể 11

tiêu [bưu, sam]

U+9ADF, tổng 10 nét, bộ tiêu 髟 + 0 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

tóc dài lượt thượt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tóc dài lượt thượt. § Cũng đọc là “bưu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tóc dài lượt thượt. Cũng đọc là chư bưu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tóc dài lượt thượt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng tóc dài — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Tiêu — Một âm là Sam. Xem Sam.

Tự hình 4

tiêu

U+9B48, tổng 16 nét, bộ quỷ 鬼 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

yêu quái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “San tiêu” 山魈 động vật giống như đười ươi, rất mạnh, tính hung dữ. § Truyền thuyết ngày xưa cho là một loài yêu quái ở núi. § Còn gọi là: “san tiêu” 山蕭, “san tao” 山臊, “san sào” 山繅.

Từ điển Thiều Chửu

① Sơn tiêu 山魈 một vật yêu quái đêm hay ra nạt người.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 山魈 [shan xiao].

Tự hình 2

Dị thể 3

tiêu

U+9DE6, tổng 23 nét, bộ điểu 鳥 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tiêu liêu 鷦鷯,鹪鹩)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tiêu liêu” 鷦鷯 con chim ri, chim hồng tước, quanh quách. ◇Trang Tử 莊子: “Tiêu liêu sào ư thâm lâm bất quá nhất chi” 鷦鷯巢於深林不過一枝 (Tiêu dao du 逍遙遊) Quanh quách làm tổ ở rừng sâu chẳng qua một cành.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiêu liêu 鷦鷯 con chim ri, chim hồng tước, quanh quách. Trang Tử 莊子: Tiêu liêu sào ư thâm lâm bất quá nhất chi 鷦鷯巢於深林不過一枝 (Tiêu dao du 逍遙遊) quanh quách làm tổ ở rừng sâu chẳng qua một cành.

Từ điển Trần Văn Chánh

鷦鷯】tiêu liêu [jiaoliáo] Chim hồng tước, chim ri: 鷦鷯巢於深林不過一枝 Chim ri làm tổ trong rừng sâu, chẳng qua một cành (Trang tử).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiêu liêu: 鷦鷯Tên một loài chim nhỏ, làm tổ.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiêu

U+9E6A, tổng 17 nét, bộ điểu 鳥 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tiêu liêu 鷦鷯,鹪鹩)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鷦.

Từ điển Trần Văn Chánh

鷦鷯】tiêu liêu [jiaoliáo] Chim hồng tước, chim ri: 鷦鷯巢於深林不過一枝 Chim ri làm tổ trong rừng sâu, chẳng qua một cành (Trang tử).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鷦

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

tiêu [biều, bào, phiếu]

U+9E83, tổng 15 nét, bộ lộc 鹿 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cỏ úa

Từ điển Thiều Chửu

① Tiêu tiêu 麃麃 lực lưỡng, tả cái vẻ oai võ.
② Làm cỏ lúa.
③ Một âm là bào. Con nai.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Giẫy cỏ;
② 【麃麃】tiêu tiêu [biaobiao] (văn) Lực lưỡng, uy vũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bừa cỏ — Một âm là Bào. Xem Bào.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng