Có 4 kết quả:

僣 tiếm僭 tiếm譖 tiếm谮 tiếm

1/4

tiếm [thiết]

U+50E3, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

chiếm đoạt, cướp

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 僭.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiếm 僭.

Tự hình 1

Dị thể 2

tiếm

U+50ED, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chiếm đoạt, cướp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giả mạo danh nghĩa ngôi vị trên, lạm quyền. ◎Như: “tiếm thiết” 僭窃, “tiếm việt” 僭越. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tự thử dũ gia kiêu hoạnh, tự hiệu vi Thượng phụ, xuất nhập tiếm thiên tử nghi trượng” 自此愈加驕橫, 自號為尚父, 出入僭天子儀仗 (Đệ bát hồi) (Đổng Trác) từ bấy giờ lại càng kiêu căng, tự xưng là Thượng phụ, ra vào lấn dùng nghi vệ thiên tử.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðịnh lấn, kẻ dưới giả thác lấn ngôi người trên gọi là tiếm, như tiếm thiết 僭窃, tiếm việt 僭越, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lạm quyền, vượt quyền, lấn quyền, giả mạo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giả dối, gian trá — Lấn chiếm của người trên.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

tiếm [trấm]

U+8B56, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vu cáo, gièm pha.
2. Một âm là “tiếm”. § Cũng như “tiếm” 僭.

Từ điển Thiều Chửu

① Cáo mách, vu vạ.
② Nói gièm.
③ Một âm là tiếm. Cùng nghĩa với chữ tiếm 僭.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giả dối — Một âm là Trấm. Xem Trấm.

Tự hình 2

Dị thể 3

tiếm [trấm]

U+8C2E, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 譖.

Tự hình 2

Dị thể 1