Có 40 kết quả:

亵 tiết偰 tiết僁 tiết卨 tiết卩 tiết契 tiết媟 tiết屑 tiết岊 tiết弊 tiết扻 tiết揳 tiết暬 tiết枻 tiết楔 tiết楶 tiết歇 tiết泄 tiết洩 tiết渫 tiết滗 tiết潷 tiết疖 tiết癤 tiết禼 tiết節 tiết紲 tiết絏 tiết緤 tiết绁 tiết节 tiết薛 tiết裚 tiết褻 tiết踅 tiết躠 tiết辥 tiết鍱 tiết齛 tiết齥 tiết

1/40

tiết

U+4EB5, tổng 12 nét, bộ đầu 亠 + 10 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. áo lót mình
2. bẩn thỉu
3. khinh nhờn
4. dâm ô, suồng sã

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 褻.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khinh nhờn;
② Dâm ô, suồng sã: 猥褻 Dâm ô; 褻狎 Suồng sã;
③ (văn) Áo lót.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 褻

Tự hình 2

Dị thể 3

tiết

U+5070, tổng 11 nét, bộ nhân 人 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên người, tổ tiên của nhà Thương của Trung Quốc cổ đại)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 契 (3) (bộ 大).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên người, con của vua Cao Tân thị, làm chức Tư đồ cho vua Nghiêu, và là tổ của nhà Ân.

Tự hình 2

Dị thể 1

tiết [tất]

U+50C1, tổng 13 nét, bộ nhân 人 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiết tiết: Tiếng rên rỉ. Cũng đọc Tất.

Tự hình 2

Dị thể 2

tiết

U+5368, tổng 10 nét, bộ bốc 卜 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chữ viết cổ của 契. Tương truyền là thủy tổ nhà “Thương” 商.
2. (Danh) Tục viết 卨 thay cho chữ “li” 离. § Dị thể của “li” 离.
3. (Danh) Tên một loại trùng.
4. (Danh) Chữ dùng đặt tên người.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên người, như chữ Tiết 偰.

Tự hình 1

tiết

U+5369, tổng 2 nét, bộ tiết 卩 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

bộ tiết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bộ “tiết” 卩.

Từ điển Thiều Chửu

① Bộ tiết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chữ 節 thời xưa;
② Một trong những thanh mẫu của chú âm phù hiệu, tương đương với âm Tz.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tin lành — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Tiết. Cũng viết 㔾, hoặc 卪.

Tự hình 3

Dị thể 4

tiết [khiết, khất, khế]

U+5951, tổng 9 nét, bộ đại 大 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(tên người, tổ tiên của nhà Thương của Trung Quốc cổ đại)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khắc, chạm. § Ngày xưa, dùng dao khắc mai rùa để bói, gọi là “khế” 契.
2. (Động) Đẽo, cắt, vạch. ◎Như: “khế chu cầu kiếm” 契舟求劍 khắc thuyền tìm gươm.
3. (Động) Ước định, kết minh.
4. (Động) Hợp, thích hợp. ◎Như: “tương khế” 相契 hợp ý nhau. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Kì dụng binh đa trù toán, liệu địch ứng biến, giai khế sự cơ” 其用兵多籌算, 料敵應變, 皆契事機 (Lí Tích truyện 李勣傳).
5. (Động) Cảm thông.
6. (Động) Đến, đạt tới.
7. (Động) Hiểu, lĩnh ngộ. ◇Trương Thương Anh 張商英: “Khế chân đạt bổn, nhập thánh siêu phàm” 契真達本, 入聖超凡 (Hộ pháp luận 護法論).
8. (Động) Cắt đứt.
9. (Danh) Đồ đốt mai rùa để bói.
10. (Danh) Phiếm chỉ dụng cụ để đẽo, gọt.
11. (Danh) Văn tự khắc trên mai rùa hoặc xương thú. § Còn gọi là “giáp cốt văn” 甲骨文, “quy giáp văn tự” 龜甲文字, “khế văn” 契文, v.v.
12. (Danh) Binh phù. § Ngày xưa võ tướng ra mệnh lệnh dùng phù hiệu làm tin gọi là “binh phù” 兵符. ◇Đường Thái Tông 唐太宗: “Chấp khế định tam biên, Trì hành lâm vạn tính” 執契定三邊, 持衡臨萬姓 (Chấp khế định tam biên 執契定三邊).
13. (Danh) Hợp đồng, văn kiện (dùng làm bằng). § Ngày xưa, một tờ giấy viết, xé đôi ra, mỗi người giữ một mảnh gọi là “khế”, tức như giấy hợp đồng bây giờ. ◎Như: “địa khế” 地契 hợp đồng về đất đai, “phòng khế” 房契 hợp đồng về phòng ốc.
14. (Danh) Bạn bè tương đầu ý hợp. ◇Vũ Nguyên Hành 武元衡: “Tùng quân tự cổ đa niên khế” 松筠自古多年契 (Chí Lịch Dương 至櫟陽) Tùng trúc từ xưa là bạn chí thú nhiều năm với nhau.
15. (Danh) Lượng từ: bộ, thiên (kinh, sách).
16. Một âm là “tiết”. (Danh) Ông “Tiết” 契 là bầy tôi vua “Thuấn” 舜 và là tổ nhà “Thương” 商.
17. Lại một âm là “khiết”. (Động) Nắm, giữ, lấy.
18. (Động) § Xem “khiết khoát” 契闊.
19. Lại một âm nữa là “khất”. (Danh) § Xem “Khất Đan” 契丹.

Từ điển Thiều Chửu

① Ước, làm văn tự để tin gọi là khế.
② Hợp, một cái giấy viết làm hai mảnh, xé đôi ra, mỗi người giữ một mảnh gọi là khế, tức như giấy hợp đồng bây giờ.
③ Ý chí hợp nhau gọi là tương khế 相契.
④ Ðồ đốt mai rùa để bói.
⑤ Một âm là tiết. Ông Tiết là bầy tôi vua Thuấn và là tổ nhà Thương.
⑥ Lại một âm là khiết. Khiết khoát 契闊 nhọc nhằn. Bạn bè xa cách nhau cũng gọi là khiết khoát.
⑦ Lại một âm nữa là khất. Khất đan 契丹 tên một nước nhỏ ngày xưa, thuộc tỉnh Trực-lệ bây giờ. sau đổi là nước Liêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên người (tổ tiên của nhà Thương, Trung Quốc cổ đại).

Tự hình 4

Dị thể 13

Một số bài thơ có sử dụng

tiết [tiếp, ]

U+5A9F, tổng 12 nét, bộ nữ 女 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dâm dục

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khinh thường, không tôn trọng. ◎Như: “tiết mạn” 媟慢 khinh mạn.
2. (Tính) Ô uế, bẩn thỉu. ◎Như: “dâm tiết” 淫媟 dâm ô.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhờn (nhàm nhỡ) yêu nhau không có lễ gọi là tiết.

Tự hình 2

Dị thể 5

tiết

U+5C51, tổng 10 nét, bộ thi 尸 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mạt, vụn vặt
2. thèm, muốn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mạt vụn. ◎Như: “thiết tiết” 鐵屑 mạt sắt, “mộc tiết” 木屑 mạt cưa.
2. (Động) Nghiền vụn, nghiền nhỏ. ◇Lễ Kí 禮記: “Tiết quế dữ khương” 屑桂與薑 (Nội tắc 內則) Nghiền quế với gừng.
3. (Động) Đoái tới, để ý tới, coi là đáng kể. § Thường dùng theo sau “bất” 不, với ý coi thường, khinh thị. ◎Như: “bất tiết” 不屑 chẳng đoái. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “U thúy thiển hiệp, giao long bất tiết cư” 幽邃淺狹, 蛟龍不屑居 (Ngu khê thi tự 愚溪詩序) (Chỗ) âm u cạn hẹp, giao long không thèm ở.
4. (Tính) Vụn, nhỏ. ◎Như: “tỏa tiết” 瑣屑 vụn vặt.

Từ điển Thiều Chửu

① Mạt vụn, như thiết tiết 鐵屑 mạt sắt.
② Vụn vặt.
③ Thèm, như bất tiết 不屑 chẳng thèm.
④ Sạch.
⑤ Khinh thường.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vụn, mạt, nhỏ, cám: 鐵屑 Mạt sắt; 木屑 Mạt cưa; 煤屑 Than cám;
② Nhỏ nhặt, vụn vặt: 瑣屑 Lặt vặt;
③ Đáng kể, thèm (thường dùng theo ý phủ định): 不屑一顧 Không đáng (không thèm) dòm ngó đến;
④ Sạch;
⑤ Khinh thường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhẹ nhàng — Coi nhẹ. Xem thường — Nhỏ nhặt — Vụn nhỏ. Td: Mộc tiết ( vụn gỗ nhỏ, tức mạt cưa ).

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

tiết

U+5C8A, tổng 7 nét, bộ sơn 山 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Núi cao.

Tự hình 2

Dị thể 9

tiết

U+627B, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chải tóc. Săn sóc tóc cho đẹp.

Tự hình 1

Dị thể 3

tiết [kiết]

U+63F3, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nêm, chêm, đóng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chêm, đóng. ◎Như: “tường thượng tiết nhất cá đinh tử” 墻上揳一個釘子 đóng một cái đinh trên tường.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Nêm, chêm, đóng: 把幾個榫子都揳一揳,使桌子不幌 Nêm mấy cái mộng cho bàn khỏi lắc; 在墻上揳一個釘子 Đóng một cái đinh lên tường.

Tự hình 1

Dị thể 1

tiết

U+66AC, tổng 15 nét, bộ nhật 日 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thân gần nhưng không trang trọng, khinh mạn
2. mờ tối

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thân gần nhưng không trang trọng, khinh mạn;
② Mờ tối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tối tăm. Thiếu ánh sáng mặt trời.

Tự hình 1

Dị thể 2

tiết [duệ]

U+67BB, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mái chèo. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Ngư phủ hoản nhĩ nhi tiếu, cổ duệ nhi khứ” 漁父莞爾而笑, 鼓枻而去 (Sở từ 楚辭, Ngư phủ 漁父) Ông chài mỉm cười, quẫy mái chèo mà đi.
2. Một âm là “tiết”. (Danh) “Kềnh tiết” 檠枻 khí cụ để điều chỉnh cung tên.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái mái chèo, như cổ duệ nhi khứ 鼓枻而去 gõ mái chèo mà đi.
② Một âm là tiết. Kinh tiết 檠枻 cái đo làm nỏ cho ngay cho cân.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dụng cụ để chỉnh nỏ cho ngay và cân.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiết [kiết]

U+6954, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái bạo cửa, cái ngạch cửa
2. chống đỡ
3. cái nêm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cột dựng ở hai bên cửa. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Ôi niết điếm tiết, các đắc kì nghi” 椳闑扂楔, 各得其宜 (Tiến học giải 進學解).
2. (Danh) Cái chêm (khối gỗ trên dày và bằng, dưới nhọn để chêm cho kín chặt). ◎Như: “mộc tiết” 木楔 cái chêm gỗ.
3. (Danh) Chỉ vật hình như cây gỗ chêm.
4. (Danh) Tức là cây “anh đào” 櫻桃.
5. (Động) Đóng xuống, nện.
6. (Động) Chêm, chèn.
7. (Động) Ném, bắn ra. ◇Hồ San 胡山: “Ngai bất liễu thập phân chung, địch nhân hựu cai tiết pháo lạp” 呆不了十分鐘, 敵人又該楔炮啦 (Anh hùng đích trận địa 英雄的陣地).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bạo cửa, cái ngạch cửa.
② Lấy vật này kéo vật kia ra gọi là tiết, như các tiểu thuyết mở đầu thường nói là tiết tử 楔子 là do nghĩa đó.
③ Chống đỡ.
④ Cái nêm, một cái đồ giúp thêm sức mạnh trong môn trọng học, trên bằng phẳng mà dầy, dưới dẹt mà nhọn, để cho dễ phá vỡ đuợc mọi vật.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gỗ chêm, cái nêm;
② (văn) Ngạch cửa;
③ (văn) Chống đỡ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Miếng gỗ chêm vào cho chắc, cho bít khe hở — Cột gỗ ở hai bên cổng.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

tiết

U+6976, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khúc gỗ ở trên đầu cột dọc, để đỡ sà ngang.

Tự hình 2

Dị thể 1

tiết [duệ]

U+6CC4, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

phát tiết ra, lộ ra ngoài

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thoát, chảy ra ngoài. ◎Như: “bài tiết” 排泄 cho chảy ra, chỉ sự tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể.
2. (Động) Để lộ ra ngoài. ◎Như: “tiết lộ” 泄露 hở lộ sự cơ, “tiết lậu” 泄漏 để lộ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Biện Hỉ tri sự tiết, đại khiếu: Tả hữu hạ thủ” 卞喜知事泄, 大叫: 左右下手 (Đệ nhị thập thất hồi) Biện Hỉ biết việc đã lộ, thét lớn: Các người hạ thủ (ngay đi).
3. (Động) Phát ra, trút ra. ◎Như: “tiết phẫn” 泄憤 trút giận.
4. (Động) Khinh nhờn. ◇Mạnh Tử 孟子: “Vũ vương bất tiết nhĩ, bất vong viễn” 武王不泄邇, 不忘遠 (Li Lâu hạ 離婁下) Võ vương không coi thường các bề tôi ở gần, không bỏ quên các bề tôi ở xa.
5. Một âm là “duệ”. (Phó, tính) “Duệ duệ” 泄泄: (1) Trễ tràng, lười biếng. ◇Thi Kinh 詩經: “Thiên chi phương quệ, Vô nhiên duệ duệ” 天之方蹶, 無然泄泄 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời đang nhộn nhạo, Đừng có trễ tràng thế. (2) Thong thả, từ từ. ◇Thi Kinh 詩經: “Hùng trĩ vu phi, Duệ duệ kì vũ” 雄雉于飛, 泄泄其羽 (Bội phong 邶風, Hùng trĩ 雄雉) Chim trĩ trống bay, Cánh bay từ từ thong thả.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiết lộ ra, phát tiết ra.
② Tạp nhạp.
③ Nhờn láo, nhăn nhở.
④ Một âm là duệ. Duệ duệ 泄泄 trễ tràng, như thiên chi phương quệ, vô nhiên duệ duệ 天之方蹶,無然泄泄 (Thi Kinh 詩經) trời đang nhộn nhạo, đừng có trễ tràng thế.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiết ra, rỉ ra, tiết lộ (như 泄);
② (văn) Ngớt, yên;
③ Giảm bớt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiết ra, xì ra, tuôn ra: 排泄 Bài tiết;
② Tiết lộ;
③ Phát tiết, trút ra: 泄恨 Trút giận; 泄憤 Trút căm thù;
④ (văn) Khinh nhờn: 武王不泄邇,不忘遠 Võ vương không coi thường các bề tôi ở gần, không bỏ quên các bề tôi ở xa (Mạnh tử).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước ngấm ra ngoài — Bệnh đi ỉa ra máu. Bệnh kiết. Cũng đọc là Kiết.

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

tiết [duệ]

U+6D29, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

phát tiết ra, lộ ra ngoài

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bài trừ, thấm thoát ra ngoài (chất lỏng, hơi, khí, v.v.). Cũng như “tiết” 泄. ◎Như: “ngõa tư ngoại tiết” 瓦斯外洩 khí đốt bị thoát ra ngoài. § Ghi chú: "ngõa tư" 瓦斯 là phiên âm tiếng Anh: "gas".
2. (Động) Để lộ, thấu lộ. ◎Như: “tiết mật” 洩密 để lộ bí mật. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Sự nhược tiết lậu, ngã diệt môn hĩ” 事若洩漏, 我滅門矣 (Đệ bát hồi) Việc này nếu tiết lộ, họ nhà ta sẽ chết hết.
3. (Động) Ngớt, yên, phát tán. ◎Như: “tiết hận” 洩恨 yên ngớt lòng phẫn hận.
4. (Động) Giảm bớt. ◇Tả truyện 左傳: “Tế kì bất cập, dĩ duệ kì quá” 濟其不及, 以洩其過 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Giúp đỡ cái không đạt tới mà giảm bớt điều thái quá.
5. Một âm là “duệ”. (Tính) Thư sướng. ◎Như: “dung dung duệ duệ” 融融洩洩 vui vẻ hả hê. Cũng viết 溶溶洩洩.

Từ điển Thiều Chửu

① Thư sướng, như dung dung duệ duệ 融融洩洩 vui vẻ hả hê (thư sướng vui hoà), tả cái thú mẹ con họp mặt vui vẻ. Cũng viết 溶溶洩洩.
② Một âm là tiết. Gió thẩm, tiết lậu, ngày xưa dùng như chữ tiết 泄.
③ Ngớt, yên.
③ Giảm bớt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiết ra, rỉ ra, tiết lộ (như 泄);
② (văn) Ngớt, yên;
③ Giảm bớt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước ngấm ra ngoài — Để hở ra, lộ ra ngoài — Tống ra ngoài. Td: Bài tiết — Cũng viết như chữ Tiết 泄.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

tiết [điệp]

U+6E2B, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trừ bỏ
2. sơ tán, phân tán
3. ngưng lại, dơ bẩn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trừ khử dơ bẩn, rửa sạch.
2. (Động) Phân tán, phát tán.
3. (Động) Ngưng lại, ngừng.
4. (Tính) Dơ, bẩn, ô uế.
5. (Danh) Họ “Tiết”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Trừ bỏ;
② Sơ tán, phân tán;
③ Ngưng lại;
④ Dơ bẩn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trừ bỏ đi — Tiêu tan — Nhơ bẩn.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

tiết

U+6ED7, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chắt lọc, chắt ra

Từ điển Trần Văn Chánh

Chắt, chắt lọc: 把湯潷出去 Chắt nước ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 潷

Tự hình 2

Dị thể 4

tiết

U+6F77, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chắt lọc, chắt ra

Từ điển Trần Văn Chánh

Chắt, chắt lọc: 把湯潷出去 Chắt nước ra.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

tiết

U+7596, tổng 7 nét, bộ nạch 疒 + 2 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rôm sảy

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 癤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 癤

Từ điển Trần Văn Chánh

Mụn nhọt, vết loét nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mấu. 【癤子】tiết tử [jiezi] ① (y) Nhọt;
② Mắt gỗ, mấu gỗ, sẹo gỗ.

Tự hình 2

Dị thể 3

tiết

U+7664, tổng 18 nét, bộ nạch 疒 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rôm sảy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rôm sảy, mụt đỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Rôm sảy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mụn nhọt, vết loét nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mấu. 【癤子】tiết tử [jiezi] ① (y) Nhọt;
② Mắt gỗ, mấu gỗ, sẹo gỗ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nhọt nhỏ.

Tự hình 1

Dị thể 3

tiết

U+79BC, tổng 11 nét, bộ nhụ 禸 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. (một loài côn trùng)
2. họ Tiết

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loài côn trùng;
② [Xiè] (Họ) Tiết;
③ [Xiè] Chữ 契 cổ (bộ 大, dùng làm tên người).

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

tiết [tiệt]

U+7BC0, tổng 13 nét, bộ trúc 竹 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đốt, đoạn
2. tiết trời
3. một khoảng thời gian
4. ngày tết, lễ
5. lễ tháo, tiết tháo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đốt, lóng (thực vật). ◎Như: “tùng tiết” 松節 đốt thông, “trúc tiết” 竹節 đốt tre.
2. (Danh) Khớp xương, đốt xương (động vật). ◎Như: “cốt tiết” 骨節 đốt xương, “chỉ tiết” 指節 đốt ngón tay, “kích tiết” 擊節 vỗ tay.
3. (Danh) Phần, khúc, đoạn, mạch. ◎Như: “chương tiết” 章節 phần đoạn bài văn, chương sách.
4. (Danh) Phân khu (thời gian, khí hậu). ◎Như: “quý tiết” 季節 mùa trong năm, “nhị thập tứ tiết khí” 二十四節氣 hai mươi bốn tiết trong năm: “lập xuân” 立春, “vũ thủy” 雨水, “kinh trập” 驚蟄, “xuân phân” 春分, v.v.
5. (Danh) Sự, việc. ◎Như: “chi tiết” 枝節, “tình tiết” 情節.
6. (Danh) Ngày lễ, ngày hội (mang ý nghĩa đặc thù: sinh nhật, kỉ niệm, khánh hạ, v.v.). ◎Như: “thanh minh tiết” 清明節 tiết thanh minh, “trung thu tiết” 中秋節 ngày lễ trung thu (rằm tháng tám), “thanh niên tiết” 青年節 ngày tuổi trẻ.
7. (Danh) Chí khí, tư cách hợp đạo, đúng lễ. ◎Như: “tiết tháo” 節操 hành vi giữ đúng lễ nghĩa, “danh tiết” 名節 trung nghĩa.
8. (Danh) Lễ nghi. ◎Như: “lễ tiết” 禮節 lễ nghi. ◇Luận Ngữ 論語: “Trưởng ấu chi tiết, bất khả phế dã” 四體不勤, 五穀不分 (Vi Tử 衛子) Lễ nghi thứ tự giữa người lớn và trẻ nhỏ, không thể bỏ được.
9. (Danh) Vật làm tin của sứ giả thời xưa. § Thông “tiết” 卩. ◎Như: “phù tiết” 符節 ấn tín của sứ giả, “sứ tiết” 使節 sứ giả.
10. (Danh) Cái phách (nhạc khí). ◎Như: “tiết tấu” 節奏 nhịp điệu.
11. (Danh) Lượng từ: (1) Số giờ giảng học. ◎Như: “kim thiên thượng liễu tam tiết khóa” 今天上了三節課 hôm nay lên lớp ba tiết (giờ học). (2) Toa xe. ◎Như: “giá liệt hỏa xa hữu thập nhị tiết xa sương” 這列火車有十二節車廂 xe lửa này có mười hai toa. (3) Đoạn, khúc (bài văn, bản nhạc). ◎Như: “đệ nhị chương đệ nhất tiết” 第二章第一節 chương hai tiết một.
12. (Danh) Họ “Tiết”.
13. (Động) Hạn chế, ước thúc. ◎Như: “tiết dục” 節育 hạn chế sinh đẻ, “tiết chế” 節制 ngăn chận.
14. (Động) Kiệm tỉnh, tằn tiện. ◇Luận Ngữ 論語: “Tiết dụng nhi ái nhân, sử dân dĩ thì” 節用而愛人, 使民以時 (Học nhi 學而) Không lãng phí mà thương người, sai dân làm việc, phải hợp thời vụ.
15. (Tính) Cao ngất. ◇Thi Kinh 詩經: “Tiết bỉ Nam San, Duy thạch nham nham” 節彼 南山, 維石巖巖 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Cao vòi vọi, núi Nam Sơn kia, (Trông lên) chỉ thấy đá lởm chởm.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðốt tre, đốt cây.
② Ðốt xương, như cốt tiết 骨節 đốt xương, chỉ tiết 指節 đốt ngón tay, vì thế nên vỗ tay gọi là kích tiết 擊節.
③ Phàm sự gì có đoạn có mạch đều gọi là tiết, như một đầu mối sự gì gọi là nhất tiết 一節, đầu mối rối beng gọi là chi tiết 枝節, văn chương có phân ra từng chương từng đoạn cũng gọi là chương tiết 章節.
④ Trật tự, như cử động phải có lễ tiết, hợp lễ phép gọi là trúng tiết 中節.
⑤ Hát, múa, âm nhạc lúc mau lúc khoan có dịp gọi là ứng tiết 節 hay tiết tấu 節奏. Cái dịp để hãm các âm nhạc cũng gọi là tiết.
⑥ Thời tiết, một năm chia ra 24 tiết, như xuân phân 春分, lập xuân 立春, v.v. để chỉ rõ khí hậu nó biến đổi như thế nào.
⑦ Dè dặn, kiềm chế không cho quá độ gọi là tiết, như tiết lao 節勞 bớt làm sự nhọc quá, tiết ai 節哀 bớt nỗi thương đi, v.v.
⑧ Giảm bớt đi.
⑨ Tri tiết, người biết tự ức chế mình cho hợp lễ nghĩa gọi là người có tiết tháo 節操, như danh tiết 名節, phong tiết 風節 đều một nghĩa ấy cả. Tục gọi đàn bà goá không đi lấy chồng là tiết phụ 節婦.
⑩ Phù tiết 符節 ngày xưa đi sứ cầm cái ấn tín của vua mình đi để làm tin gọi là phù tiết, vì thế nên sau người ta gọi sứ giả là sứ tiết 使節.
⑪ Ngày thọ của vua gọi là tiết.
⑫ Thứ bực.
⑬ Ngày tết.
⑭ Một âm là tiệt. Lộng lẫy, cao ngất.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đốt, khớp, lóng: 一節竹子 Một đốt (lóng) tre; 指頭節 Đốt ngón tay; 一節甘蔗 Một đốt mía; 骨節 Khớp xương;
② Nhịp phách: 節奏 Nhịp điệu;
③ Toa, tiết (giờ học): 兩節車廂 Hai toa xe; 物理歷史 Hai tiết vật lí;
④ Tết, tiết, ngày kỉ niệm: 春節 Tết Nguyên đán; 過節 Ăn tết; 清明節 Tiết thanh minh;
⑤ Trích đoạn: 節譯 Trích dịch;
⑥ Tiết kiệm: 節煤 Tiết kiệm than;
⑦ Việc, sự việc: 生活小節 Những việc nhỏ mọn trong đời sống;
⑧ Tiết tháo, khí tiết: 氣節 Khí tiết; 守節 Thủ tiết;
⑨ (văn) Thứ bậc;
⑩ (văn) Ngày mừng thọ của vua: 四旬大慶節 Ngày mừng thọ tứ tuần;
⑪ Xem 符節 [fújié], 使節 [shêjié];
⑫ (văn) Một loại nhạc khí thời xưa làm bằng tre để hoạ theo đàn;
⑬ [Jié] (Họ) Tiết. Xem 節 [jie].

Từ điển Trần Văn Chánh

【節骨眼】 tiết cốt nhãn [jieguyăn] (đph) Giờ phút quan trọng, mấu chốt: 在這節骨眼上 Trong giờ phút quan trọng đó. Xem 節 [jié].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mắt, cái mấu tre, đốt tre — Khớp xương — Phần, đoạn của sự việc — Kiềm chế. Giảm bớt. Td: Tiết chế cờ lệnh của vua giao cho quan để thi hành nhiệm vụ được dễ dàng. Ta cũng gọi là cờ tiết — Lòng dạ ngay thẳng, cứng cỏi, không thay đổi. Đoạn trường tân thanh : » Tiết trăm năm nở bỏ đi một ngày «. — Khoảng thời gian theo khí hậu mà chia ra. Đoạn trường tân thanh : » Thanh minh trong tiết tháng ba «. — Ngày lễ tết nhất định trong năm — Sự nhịp nhàng, nhanh chậm của bài nhạc. Td: Tiết điệu — Một âm khác là Tiệt. Xem Tiệt.

Tự hình 4

Dị thể 9

Từ ghép 67

Một số bài thơ có sử dụng

tiết [sế]

U+7D32, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cương ngựa

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “tiết” 絏.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ tiết 絏.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thừng, dây: 縲紲 Xiềng xích;
② Cương ngựa;
③ Trói, buộc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ 絏.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi dây — Dùng dây mà buộc lại — Một âm là Sế. Xem Sế.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

tiết

U+7D4F, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cương ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây cương, dây trói buộc. § Thông “tiết” 紲.
2. (Danh) “Luy tiết” 縲絏 dây màu đen để trói kẻ có tội thời xưa. Sau tỉ dụ xiềng xích, tù ngục. § Cũng viết là: 累紲, 縲紲, 纍紲.

Từ điển Thiều Chửu

① Cương ngựa, nguyên là chữ tiết 紲, có khi viết là 緤.
② Luy tiết 縲絏 dây trói kẻ có tội, xiềng xích.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紲.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiết 紲.

Tự hình 1

Dị thể 2

tiết

U+7DE4, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cương ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Ngày xưa dùng như “tiết” 紲.
2. (Danh) Một tên khác của cây bông.
3. (Danh) Một thứ vải (theo sách cổ).
4. (Danh) Đầu mối.
5. (Động) § Ngày xưa dùng như “tiết” 渫, nghĩa là tiêu trừ.

Từ điển Thiều Chửu

① Thừng, để dắt các giống muông như trâu, dê, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dây thừng (để cột trâu, bò, dê...).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như hai chữ Tiết 紲.

Tự hình 2

Dị thể 4

tiết

U+7EC1, tổng 8 nét, bộ mịch 糸 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cương ngựa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紲.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thừng, dây: 縲紲 Xiềng xích;
② Cương ngựa;
③ Trói, buộc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dây thừng (để cột trâu, bò, dê...).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紲

Tự hình 2

Dị thể 3

tiết [tiệt]

U+8282, tổng 5 nét, bộ thảo 艸 + 2 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đốt, đoạn
2. tiết trời
3. một khoảng thời gian
4. ngày tết, lễ
5. lễ tháo, tiết tháo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 節.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 節

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đốt, khớp, lóng: 一節竹子 Một đốt (lóng) tre; 指頭節 Đốt ngón tay; 一節甘蔗 Một đốt mía; 骨節 Khớp xương;
② Nhịp phách: 節奏 Nhịp điệu;
③ Toa, tiết (giờ học): 兩節車廂 Hai toa xe; 物理歷史 Hai tiết vật lí;
④ Tết, tiết, ngày kỉ niệm: 春節 Tết Nguyên đán; 過節 Ăn tết; 清明節 Tiết thanh minh;
⑤ Trích đoạn: 節譯 Trích dịch;
⑥ Tiết kiệm: 節煤 Tiết kiệm than;
⑦ Việc, sự việc: 生活小節 Những việc nhỏ mọn trong đời sống;
⑧ Tiết tháo, khí tiết: 氣節 Khí tiết; 守節 Thủ tiết;
⑨ (văn) Thứ bậc;
⑩ (văn) Ngày mừng thọ của vua: 四旬大慶節 Ngày mừng thọ tứ tuần;
⑪ Xem 符節 [fújié], 使節 [shêjié];
⑫ (văn) Một loại nhạc khí thời xưa làm bằng tre để hoạ theo đàn;
⑬ [Jié] (Họ) Tiết. Xem 節 [jie].

Từ điển Trần Văn Chánh

【節骨眼】 tiết cốt nhãn [jieguyăn] (đph) Giờ phút quan trọng, mấu chốt: 在這節骨眼上 Trong giờ phút quan trọng đó. Xem 節 [jié].

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 10

tiết

U+859B, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cỏ tiết
2. nước Tiết (nay thuộc tỉnh Sơn Đông)
3. họ Tiết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “tiết” (Artemisia absinthium).
2. (Danh) Nước “Tiết” 薛, một nước nhỏ ngày xưa, nay thuộc địa phận tỉnh “Sơn Đông” 山東.
3. (Danh) Họ “Tiết”. ◎Như: “Tiết Nhân Quý” 薛仁貴.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ tiết.
② Nước Tiết 薛, một nước nhỏ ngày xưa, nay thuộc địa phận tỉnh Sơn Ðông 山東.
③ Họ Tiết. Như Tiết Nhân Quý 薛仁貴.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cỏ tiết;
② [Xue] Nước Tiết (nay thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc);
③ [Xue] (Họ) Tiết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loại cỏ. Cỏ tiết — Họ người.

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

tiết

U+88DA, tổng 13 nét, bộ y 衣 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt đứt.

Tự hình 1

tiết [điệp]

U+893B, tổng 17 nét, bộ y 衣 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. áo lót mình
2. bẩn thỉu
3. khinh nhờn
4. dâm ô, suồng sã

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Áo lót mình.
2. (Động) Khinh nhờn, không kính trọng. ◎Như: “tiết hiệp” 褻狎 suồng sã, “tiết mạn” 褻慢 khinh khi.
3. (Tính) Bẩn thỉu, ô uế. ◎Như: “uế tiết” 穢褻 dơ bẩn.
4. (Tính) Thân gần, quen biết. ◇Luận Ngữ 論語: “Kiến tư thôi giả, tuy hiệp, tất biến. Kiến miện giả dữ cổ giả, tuy tiết, tất dĩ mạo” 見齊衰者, 雖狎, 必變. 見冕者與瞽者, 雖褻, 必以貌 (Hương đảng 鄉黨) Thấy người mặc áo tang, dù quen biết, cũng biến sắc (tỏ lòng thương xót). Thấy người đội mão lễ và người mù, dù thân gần, cũng tỏ ra cung kính.

Từ điển Thiều Chửu

① Áo lót mình.
② Bẩn thỉu.
③ Nhàm nhỡn, không có ý kính cẩn.
④ Vào luôn, yết kiến luôn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khinh nhờn;
② Dâm ô, suồng sã: 猥褻 Dâm ô; 褻狎 Suồng sã;
③ (văn) Áo lót.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo lót — Áo mặc trong nhà.

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

tiết [sế, thệ, tuyệt]

U+8E05, tổng 14 nét, bộ túc 足 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngã quay xuống đất.

Tự hình 2

Dị thể 1

tiết

U+8EA0, tổng 23 nét, bộ túc 足 + 16 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đi vòng quanh

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “biệt tiết” 蹩躠.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đi vòng quanh. 【蹩躠】biệt tiết [biéxiè] ① Hết sức, tận lực;
② Múa lượn vòng quanh.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

tiết

U+8FA5, tổng 16 nét, bộ tân 辛 + 9 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cỏ tiết
2. nước Tiết (nay thuộc tỉnh Sơn Đông)
3. họ Tiết

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “tiết” 薛.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ tiết 薛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 薛 (bộ 艸).

Tự hình 1

Dị thể 3

tiết [diệp, hiệp]

U+9371, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái vòng
2. quặng đồng sắt

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái vòng;
② Quặng đồng sắt.

Tự hình 2

Dị thể 4

tiết

U+9F5B, tổng 20 nét, bộ xỉ 齒 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhai lại ( nói về trâu, bò, dê ).

Tự hình 2

Dị thể 4

tiết

U+9F65, tổng 21 nét, bộ xỉ 齒 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiết 齛.

Tự hình 1

Dị thể 1