Có 26 kết quả:

俴 tiễn前 tiễn剪 tiễn劗 tiễn帴 tiễn戩 tiễn揃 tiễn湔 tiễn溅 tiễn濺 tiễn煎 tiễn箭 tiễn羨 tiễn翦 tiễn諓 tiễn謭 tiễn譾 tiễn谫 tiễn跈 tiễn践 tiễn踐 tiễn錢 tiễn钱 tiễn餞 tiễn饯 tiễn鬋 tiễn

1/26

tiễn [kiến]

U+4FF4, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nông cạn, nhỏ hẹp.

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiễn

U+526A, tổng 11 nét, bộ đao 刀 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cắt đứt
2. cái kéo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái kéo. § Tục dùng như chữ 翦. ◎Như: “tiễn đao” 剪刀, “tiễn tử” 剪子.
2. (Động) Cắt. ◎Như: “tiễn thảo” 剪草 cắt cỏ, “tiễn phát” 剪髮 cắt tóc, “tiễn chỉ” 剪紙 cắt giấy. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Hà đương cộng tiễn tây song chúc” 何當共剪西窗燭 (Dạ vũ kí bắc 夜雨寄北) Bao giờ cùng nhau cắt hoa đèn dưới song tây.
3. (Động) Cắt bỏ, diệt trừ.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 翦.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái kéo;
② Cắt (bằng kéo): 剪髮 Cắt tóc;
③ Tiễu trừ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt cho bằng — Cái kéo.

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

tiễn

U+5297, tổng 21 nét, bộ đao 刀 + 19 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiễn 剪.

Tự hình 1

Dị thể 4

tiễn [tiên, tàn]

U+5E34, tổng 11 nét, bộ cân 巾 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái địu, đàn bà Trung Hoa dùng để điệu con nhỏ trên lưng — Nhỏ hẹp — Các âm khác là Tiên, Tàn.

Tự hình 2

Dị thể 2

tiễn [tiển]

U+6229, tổng 14 nét, bộ qua 戈 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Diệt cho hết.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tiễn [tiên]

U+63C3, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắt đứt. § Thông “tiễn” 剪.
2. (Động) Tiêu diệt, tiễu trừ. § Thông “tiễn” 翦.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cắt đứt, cắt ra;
② Tiễu trừ, trừ diệt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt đứt.

Tự hình 2

Dị thể 6

tiễn [tiên]

U+6E85, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vẩy ướt

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 濺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 濺

Từ điển Trần Văn Chánh

Bắn, tung tóe, bắn tóe, vấy ướt: 濺了一臉水 Nước bắn đầy mặt; 水花四濺 Nước bắn tóe ra xung quanh.

Tự hình 2

Dị thể 2

tiễn [tiên]

U+6FFA, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vẩy ướt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tung tóe. ◎Như: “lãng hoa tứ tiễn” 浪花四濺 hoa sóng tung tóe khắp chung quanh.
2. (Động) Thấm ướt. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Thanh Đàm thôi biệt duệ, Nhị Thủy tiễn hành khâm” 清潭催別袂, 珥水濺行襟 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) (Vừa) giục giã chia tay ở Thanh Đàm, (Mà giờ đây) nước sông Nhị đã vấy ướt áo người đi.
3. Một âm là “tiên”. (Trạng thanh) “Tiên tiên” 濺濺 tiếng nước chảy ve ve. ◇Vô danh thị 無名氏: “Đãn văn Hoàng Hà lưu thủy minh tiên tiên” 但聞黃河流水鳴濺濺 (Mộc lan 木蘭) Chỉ nghe nước sông Hoàng Hà chảy kêu ve ve.
4. (Phó) “Tiên tiên” 濺濺 nước chảy nhanh. ◇Lí Đoan 李端: “Bích thủy ánh đan hà, Tiên tiên độ thiển sa” 碧水映丹霞, 濺濺度淺沙 (San hạ tuyền 山下泉) Nước biếc chiếu ráng đỏ, Ào ào chảy qua bãi cát cạn.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiên tiên 濺濺 nước chảy ve ve.
② Một âm là tiễn. Vẩy ướt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bắn, tung tóe, bắn tóe, vấy ướt: 濺了一臉水 Nước bắn đầy mặt; 水花四濺 Nước bắn tóe ra xung quanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước vọt bắn lên — Một âm là Tiên. Xem Tiên.

Tự hình 1

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

tiễn [tiên]

U+714E, tổng 13 nét, bộ hoả 火 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nấu, sắc, cất
2. ngâm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rán, chiên. ◎Như: “tiên ngư” 煎魚 rán cá, “tiên đản” 煎蛋 chiên trứng.
2. (Động) Sắc, nấu cô lại. ◎Như: “tiên dược” 煎藥 sắc thuốc.
3. (Động) Rèn, tôi luyện. ◇Chu Lễ 周禮: “Cải tiên kim tích tắc bất háo” 改煎金錫則不耗 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Lật thị 栗氏) Đổi cách tôi luyện vàng thiếc thì không hao mất.
4. (Động) Làm cho khổ sở, bức bách. ◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: “Khủng bất nhậm ngã ý, Nghịch dĩ tiên ngã hoài” 恐不任我意, 逆以煎我懷 (Tiêu Trọng Khanh thê 焦仲卿妻) Sợ không theo ý ta, Chắc sẽ làm khổ sở lòng ta.
5. Một âm là “tiễn”. (Động) Ngâm, dầm. ◎Như: “mật tiễn” 蜜煎 thức ăn ngâm mật, đường. § Cũng viết là “mật tiễn” 蜜餞, “mật tí” 蜜漬.

Từ điển Thiều Chửu

① Nấu, sắc, chất nước đem đun cho đặc gọi là tiên.
② Một âm là tiễn. Ngâm, đem các thứ quả ngâm mật gọi là mật tiễn 蜜煎.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sắc: 煎藥 Sắc thuốc;
② Nước thứ...: 頭煎 Nước (thuốc) thứ nhất;
③ Rán: 煎豆腐 Rán đậu phụ, đậu phụ rán;
④ (văn) Ngâm: 蜜煎 Ngâm mật;
④ (văn) Làm cho đau đớn khổ sở: 恐不任我意,逆以煎我懷 Sợ rằng người ấy sẽ không theo ý ta, chắc tương lai lòng ta sẽ bị đau đớn khổ sở (Ngọc Đài tân vịnh: Khổng tước đông nam phi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mứt trái cây — Món ăn ngào đường rồi chưng lên — Một âm là Tiên. Xem Tiên.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tiễn [tiến]

U+7BAD, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tên (bắn cung)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một giống tre nhỏ mà cứng, có thể dùng làm cán tên.
2. (Danh) Mũi tên (bắn đi bằng cung). ◎Như: “trường tiễn” 長箭 mũi tên dài. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chu Thông chiết tiễn vi thệ” 周通折箭為誓 (Đệ ngũ hồi) Chu Thông bẻ mũi tên thề.
3. (Danh) “Lậu tiễn” 漏箭 đồ dùng trong hồ để tính thời khắc ngày xưa.
4. (Danh) Một thứ thẻ để đánh bạc thời xưa.
5. (Danh) Lượng từ: khoảng cách một tầm tên. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Bào liễu nhất tiễn đa lộ” 跑了一箭多路 (Đệ nhất hồi) Chạy được hơn một tầm tên đường.
6. (Danh) Lượng từ: một thân cây hoa lan gọi là “nhất tiễn” 一箭. ◇Hứa Địa San 許地山: “Ngã hồi đầu khán, kỉ tiễn lan hoa tại nhất cá Nhữ diêu bát thượng khai trước” 我回頭看, 幾箭蘭花在一個汝窯缽上開着 (Không san linh vũ 空山靈雨, Tiếu 笑) Tôi quay đầu nhìn, mấy cành hoa lan trên cái chén bằng sứ Nhữ Châu đã nở.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Mũi) tên: 像箭一般地飛馳 Nhanh như tên bắn;
② Xem 漏箭 [lòujiàn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mũi tên, thứ vũ khí thời xưa, dùng cây cung mà bắn đi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Đường rong ruổi cung đeo cung tiễn «.

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

tiễn

U+7FE6, tổng 15 nét, bộ vũ 羽 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cắt đứt
2. cái kéo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái kéo.
2. (Danh) Lượng từ: cành hoa. ◎Như: “nhất tiễn mai” 一翦梅 một cành mai.
3. (Động) Xén, cắt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhất tịch, độc Hán Thư chí bát quyển, quyển tương bán, kiến sa tiễn mĩ nhân giáp tàng kì trung” 一夕, 讀漢書至八卷, 卷將半, 見紗翦美人夾藏其中 (Thư si 書癡) Một tối, đọc sách Hán Thư đến quyển tám, sắp đến nửa quyển, thì thấy hình mĩ nhân cắt bằng lụa, kẹp ở trong đó.
4. (Động) Phát sạch, diệt, trừ. ◎Như: “tiễn diệt” 翦滅 trừ cho hết. ◇Thi Kinh 詩經: “Cư kì chi dương, Thật thủy tiễn Thương” 居岐之陽, 實始翦商 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Ở phía nam núi Kì, Thật sự bắt đầu tiêu diệt nhà Thương.
5. (Động) § Thông “tiễn” 踐.
6. (Tính) Nông. § Thông “thiển” 淺.
7. (Tính) Nhạt, sắc nhạt. § Thông “thiển” 淺.
8. § Ghi chú: Tục quen viết là 剪.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái kéo, tục quen viết là 剪.
② Xén, cắt.
③ Phát sạch, như tiễn diệt 翦滅 trừ cho tiệt hết.
④ Nông, nhạt, sắc nhạt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 剪;
② (văn) Nhạt, màu nhạt;
③ [Jiăn] (Họ) Tiễn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiễn 剪.

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

tiễn

U+8AD3, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giỏi ăn nói.

Tự hình 2

Dị thể 1

tiễn

U+8B2D, tổng 18 nét, bộ ngôn 言 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “tiễn” 譾.

Tự hình 2

Dị thể 2

tiễn

U+8B7E, tổng 22 nét, bộ ngôn 言 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nông nổi
2. hẹp hòi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nông nổi, hẹp hòi, thiển bạc. ◎Như: “ kiến thức tiễn lậu” 見識譾陋 hiểu biết hẹp hòi. ★Tương phản: “tinh thâm” 精深, “uyên bác” 淵博.

Từ điển Thiều Chửu

① Nông nổi, hẹp hòi. Như tiễn lậu 譾陋 nghe thấy hẹp hòi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nông nổi, hẹp hòi: 譾陋 Nghe thấy hẹp hòi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nông cạn hẹp hòi.

Tự hình 2

Dị thể 4

tiễn

U+8C2B, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nông nổi
2. hẹp hòi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 譾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 譾

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nông nổi, hẹp hòi: 譾陋 Nghe thấy hẹp hòi.

Tự hình 2

Dị thể 2

tiễn

U+8DC8, tổng 12 nét, bộ túc 足 + 5 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiễn 踐.

Tự hình 1

Dị thể 5

tiễn

U+8DF5, tổng 12 nét, bộ túc 足 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. giẫm lên
2. thực hiện, thi hành

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 踐.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giẫm, xéo: 以足踐之 Lấy chân giẫm lên;
② Thực hành;
③ (văn) Lên, chiếm giữ: 踐祚 (Vua) lên ngôi;
④ (văn) Noi theo: 不踐跡 Không theo lề lối cũ (Luận ngữ);
⑤ (văn) Hàng lối.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 踐

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

tiễn

U+8E10, tổng 15 nét, bộ túc 足 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. giẫm lên
2. thực hiện, thi hành

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xéo, đạp, giẫm vào. ◎Như: “tiễn đạp” 踐踏 giẫm lên. ◇Tam quốc chí 三國志: “Thường viễn tị lương điền, bất tiễn miêu giá” 常遠避良田, 不踐苗稼 (Tôn Đăng truyện 孫登傳) Thường tránh xa ruộng tốt, không giẫm lên mầm non mạ lúa.
2. (Động) Lên (ngôi), đăng (ngôi). ◎Như: “tiễn tộ” 踐祚 lên ngôi vua.
3. (Động) Tuân theo, noi. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử Trương vấn thiện nhân chi đạo. Tử viết: Bất tiễn tích, diệc bất nhập ư thất” 子張問善人之道. 子曰: 不踐跡, 亦不入於室 (Tiên tiến 先進) Tử Trương hỏi thế nào là người thiện. Khổng tử đáp: (Ấy là người) Không theo vết cũ (của cổ nhân, mà cũng tốt), nhưng không đạt đến mức tinh vi của đạo.
4. (Động) Thực hành, thi hành. ◎Như: “tiễn ước” 踐約 thực hành lời ước, “tiễn ngôn” 踐言 làm đúng như lời đã nói.
5. (Danh) Hàng lối. ◇Thi Kinh 詩經: “Biên đậu hữu tiễn” 籩豆有踐 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Những đĩa thức ăn (được bày ra) có hàng lối.

Từ điển Thiều Chửu

① Xéo, giẫm vào.
② Để chân tới, vua lên ngôi gọi là tiễn tộ 踐祚.
③ Theo, noi. Như sách Luận ngữ 論語 nói: Bất tiễn tích 不踐迹 chẳng theo cái lối cũ.
④ Xứng, đúng ý. Như tiễn ước 踐約 làm được y lời ước, tiễn ngôn 踐言 đúng như lời nói.
⑤ Hàng lối.
⑥ Thực hành.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giẫm, xéo: 以足踐之 Lấy chân giẫm lên;
② Thực hành;
③ (văn) Lên, chiếm giữ: 踐祚 (Vua) lên ngôi;
④ (văn) Noi theo: 不踐跡 Không theo lề lối cũ (Luận ngữ);
⑤ (văn) Hàng lối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dẫm chân lên — Đạp lên — Hàng lối — Làm ra sự thật. Td: Thực tiễn 實踐.

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

tiễn [tiền]

U+9322, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồng tiền, dùng các loài kim đúc ra từng đồng để tiêu gọi là “tiền”. ◎Như: “duyên tiền” 鉛錢 tiền kẽm, “ngân tiền” 銀錢 đồng tiền đúc bằng bạc.
2. (Danh) Tiền tài nói chung. ◎Như: “trị tiền” 值錢 đáng tiền, “hữu tiền hữu thế” 有錢有勢 có tiền bạc có thế lực.
3. (Danh) Phí tổn, khoản tiêu dùng. ◎Như: “xa tiền” 車錢 tiền xe, “phạn tiền” 飯錢 tiền cơm.
4. (Danh) Đồng cân, mười đồng cân là một lạng.
5. (Danh) Họ “Tiền”.
6. (Tính) Dùng để đựng tiền. ◎Như: “tiền bao” 錢包 bao đựng tiền, “tiền quỹ” 錢櫃 tủ cất giữ tiền, “tiền đồng” 錢筒 ống đựng tiền.
7. Một âm là “tiễn”. (Danh) Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thuổng.
② Một âm là tiền. Ðồng tiền, dùng các loài kim đúc ra từng đồng để tiêu gọi là tiền. Như duyên tiền 鉛錢 tiền kẽm, ngân tiền 銀錢 tiền bạc, v.v.
③ Ðồng cân, mười đồng cân là một lạng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cuốc để cuốc đất — Một âm là Tiền. Xem Tiền.

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tiễn [tiền]

U+94B1, tổng 10 nét, bộ kim 金 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 錢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 錢

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tiễn

U+991E, tổng 16 nét, bộ thực 食 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiễn đưa
2. rượu tiễn biệt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm tiệc để đưa chân người đi xa. ◎Như: “tiễn biệt” 餞別 tiễn đưa. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tam cá đầu lĩnh khổ lưu bất trụ, tố liễu tống lộ diên tịch tiễn hành” 三個頭領苦留不住, 做了送路筵席餞行 (Đệ tam thập nhị hồi) Ba vị đầu lĩnh cố giữ lại không được, bèn đặt tiệc tiễn hành.
2. (Động) Đưa đi. ◎Như: “tiễn dư hàn” 餞餘寒 tống tiễn cái lạnh còn rớt lại.
3. (Danh) Mứt (các thứ quả ngâm đường). ◎Như: “mật tiễn” 蜜餞 mứt.

Từ điển Thiều Chửu

① Rượu tiễn, làm tiệc để tiễn chân người đi xa gọi là tiễn. Như tiễn biệt 餞別 tiễn đưa.
② Lấy đường ngâm các thứ quả gọi là mật tiễn 蜜餞 mứt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiễn đưa: 餞別 Tiễn biệt;
② Tiệc tiễn hành: 餞行 Thết tiệc tiễn hành, bày rượu đưa khách lên đường;
③ Đưa quà;
④ Mứt: 她很喜歡吃密餞 Cô ấy rất thích ăn mứt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bày tiệc để mời người sắp lên đường — Đưa chân người lên đường. Đoạn trường tân thanh : » Tiễn đưa một chén quan hà « — Mứt trái cây.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

tiễn

U+996F, tổng 8 nét, bộ thực 食 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiễn đưa
2. rượu tiễn biệt

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 餞.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiễn đưa: 餞別 Tiễn biệt;
② Tiệc tiễn hành: 餞行 Thết tiệc tiễn hành, bày rượu đưa khách lên đường;
③ Đưa quà;
④ Mứt: 她很喜歡吃密餞 Cô ấy rất thích ăn mứt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餞

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

tiễn [tiên]

U+9B0B, tổng 19 nét, bộ tiêu 髟 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tóc mai xoã xuống (của phụ nữ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng tóc dài của con gái — Cắt tóc. Gọt đầu.

Tự hình 2

Dị thể 2