Có 8 kết quả:

偢 tiễu剿 tiễu劋 tiễu勦 tiễu峭 tiễu悄 tiễu摷 tiễu樔 tiễu

1/8

tiễu [thu, thiễu]

U+5062, tổng 11 nét, bộ nhân 人 + 9 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa mắt nhìn.

Tự hình

Dị thể

tiễu

U+527F, tổng 13 nét, bộ đao 刀 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chặn lại, trừ khử

Từ điển trích dẫn

1. Cũng dùng như chữ 勦.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng dùng như chữ 勦.

Từ điển Trần Văn Chánh

【剿襲】tiễu tập [chaoxí] (văn) Ăn cắp ý, ăn cắp văn. Xem 剿 [jiăo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Đánh dẹp, tiễu trừ: 剿匪除姦 Tiễu phỉ trừ gian; 圍剿 Vây quét. Cv. 勦 (bộ 力). Xem 剿 [chao].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Diệt trừ cho hết.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tiễu [giảo]

U+528B, tổng 15 nét, bộ đao 刀 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiễu 剿.

Tự hình

Dị thể

tiễu

U+52E6, tổng 13 nét, bộ lực 力 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chặn lại, trừ khử

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lao khổ, nhọc nhằn. ◎Như: “tiễu dân” 勦民 làm khổ sở dân.
2. (Động) Hớt lấy, bắt chước theo, đoạt lấy. ◎Như: “tiễu thuyết” 勦說 giựt lấy lời nói của người, mà nói là của mình.
3. (Động) Chặn đánh, diệt hết. § Thông “tiễu” 剿. ◎Như: “tiễu diệt” 勦滅 chặn quân giặc lại mà giết hết.

Từ điển Thiều Chửu

① Hớt lấy. Của người ta mình vùi lấp đi mà hớt lấy làm của mình gọi là tiễu. Ăn cắp lời bàn lời nói của người, mà nói là của mình gọi là tiễu thuyết 勦說.
② Chặn, như tiễu diệt 勦滅 chặn quân giặc lại mà giết hết, vì thế càn giặc cũng gọi là tiễu, có khi viết chữ tiễu 剿.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 剿 [jiăo] (bộ 刀).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 剿 [chao] (bộ 刀).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như ba chữ Tiễu 剿.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tiễu

U+5CED, tổng 10 nét, bộ sơn 山 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cao chót vót
2. tính nóng nảy

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Chót vót, dựng đứng, hiểm trở (thế núi). ◎Như: “tiễu bích” 峭壁 thế núi chon von. ◇Trần Thái Tông 陳太宗: “Tứ sơn tiễu bích vạn thanh tùng” 四山峭壁萬青叢 (Tứ sơn kệ 四山偈) Bốn núi cao chót vót, muôn khóm xanh.
2. (Tính) Hiểm hóc (văn thế). ◇Vương Sung 王充: “Ngữ cam văn tiễu, ý vụ thiển tiểu” 語甘文峭, 意務淺小 (Luận hành 論衡, Tự kỉ 自紀) Lời ngọt ngào văn hiểm hóc, ý chỉ nông cạn hẹp hòi.
3. (Tính) Nóng nảy. ◎Như: “tiễu cấp” 峭急 nóng nảy. ◇Tam quốc chí 三國志: “Tính tiễu cấp, hỉ nộ khoái ý” 性峭急, 喜怒快意 (Công Chu Trị truyện 朱治傳) Tính nóng nảy, vui giận tùy thích.
4. (Tính) Nghiêm khắc, hà khắc. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Cao tính tiễu ngạnh, luận nghị vô sở khuất” 翱性峭鯁, 論議無所屈 (Lí Cao truyện 李翱傳) (Lí) Cao tính cương ngạnh, biện luận cứng cỏi.
5. (Tính) Lạnh lẽo. ◇Lục Du 陸游: “Lộ khí xâm liêm dĩ tiễu thâm” 露氣侵簾已峭深 (Thu tứ 秋思) Hơi sương lấn vào rèm lạnh đã sâu.
6. (Động) Tăng cường, làm cho nghiêm khắc hơn. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Tiễu kì pháp nhi nghiêm kì hình dã” 峭其法而嚴其刑也 (Ngũ đố 五蠹) Làm cho phép tắc và hình phạt nghiêm khắc hơn nữa vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Chót vót, chỗ núi cao chót vót chơm chởm gọi là tiễu bích 峭壁.
② Tính nóng nẩy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dựng đứng, chót vót: 山勢陡峭 Thế núi dựng đứng;
② Nghiêm khắc, nóng nảy: 峭直 Cương trực nghiêm khắc.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tiễu [thiểu]

U+6084, tổng 10 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lén lút

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Lo buồn. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Tịch điện huỳnh phi tứ tiễu nhiên” 夕殿螢飛思悄然 (Trường hận ca 長恨歌) Đom đóm bay quanh điện chiều, ý buồn man mác. Tản Đà dịch thơ: Đom đóm bay gợi mối u sầu.
2. (Phó) Lặng yên, lặng lẽ. ◎Như: “tiễu nhiên nhi khứ” 悄然而去 lặng lẽ mà đi. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đông chu tây phảng tiễu vô ngôn, Duy kiến giang tâm thu nguyệt bạch” 東舟西舫悄無言, 唯見江心秋月白 (Tì bà hành 琵琶行) Những con thuyền bên đông bên tây lặng lẽ không nói, Chỉ thấy giữa lòng sông trăng thu trắng xóa.
3. § Cũng đọc là “thiểu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Lo.
② Lặng yên, như tiễu nhiên nhi khứ 悄然而去 lặng yên mà đi. Cũng đọc là chữ thiểu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Buồn rầu: 悄然落淚 Buồn rầu rơi lệ;
② Im lặng, im phăng phắc, lặng yên: 悄然而去 Lặng yên mà đi; 悄無言Lặng yên không nói; 幾棵松樹悄立在坡上 Mấy cây tùng đứng lặng yên trên đồi.【悄地】thiểu địa [qiăodì] Lặng yên, lặng lẽ: 悄地看 Lặng lẽ xem xét;
③ Khẽ, sè sẽ: 低聲悄語 Nói khẽ, nói sè sẽ. Xem 悄[qiao].

Từ điển Trần Văn Chánh

Sẽ, khẽ: 靜悄悄 Im phăng phắc, lặng như tờ, lặng ngắt. Xem 悄 [qiăo].

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tiễu [sào]

U+6477, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Túm đánh — Một âm là Sào. Xem Sào.

Tự hình

Dị thể

tiễu [sào]

U+6A14, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Góc cạnh — Gấp rút nóng nảy.

Tự hình

Dị thể