Có 13 kết quả:

堑 tiệm塹 tiệm壍 tiệm崭 tiệm嶄 tiệm彡 tiệm槧 tiệm渐 tiệm漸 tiệm聻 tiệm螹 tiệm鏩 tiệm魙 tiệm

1/13

tiệm [tạm]

U+5811, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tạc ra
2. hào vây quanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 塹

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hào thành, lạch sâu ngăn cách giao thông: 一橋飛架南北,天塹變通途 Chiếc cầu bay gác, lạch trời nam bắc hoá đường to;
② Trắc trở, vấp váp: 吃一塹,長一智 Ngã một keo, leo một nấc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 塹

Tự hình

Dị thể

tiệm [tạm]

U+5879, tổng 14 nét, bộ thổ 土 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tạc ra
2. hào vây quanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hố, vũng, hào (dòng nước bao quanh thành để bảo vệ thành). ◇Sử Kí 史記: “Sử cao lũy thâm tiệm, vật dữ chiến” 使高壘深塹, 勿與戰 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Đắp thành cho cao, đào hào cho sâu, chớ đánh nhau với chúng (quân Sở).
2. (Danh) Chỗ đất có hình thế hiểm trở. ◇Nam sử 南史: “Trường Giang thiên tiệm” 長江天塹 (Khổng Phạm truyện 孔範傳) Trường Giang là chỗ hiểm trở của trời.
3. (Danh) Chỉ cảnh gian nan, khốn khó, trắc trở. ◎Như: “bất kinh nhất tiệm, bất trưởng nhất trí” 不經一塹, 不長一智 không trải qua trắc trở thì không khôn ngoan hơn (thất bại là mẹ thành công).
4. (Động) Đào lạch, đào đường dẫn nước.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái hào. Ðào hào chung quanh thành cho kín gọi là tiệm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hào thành, lạch sâu ngăn cách giao thông: 一橋飛架南北,天塹變通途 Chiếc cầu bay gác, lạch trời nam bắc hoá đường to;
② Trắc trở, vấp váp: 吃一塹,長一智 Ngã một keo, leo một nấc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rãnh nước sâu ở chung quanh và bên ngoài chân thành thời xưa. Hào nước — Đào đất lên.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

tiệm

U+58CD, tổng 17 nét, bộ thổ 土 + 14 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiệm 塹.

Tự hình

Dị thể

tiệm

U+5D2D, tổng 11 nét, bộ sơn 山 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cao ngất

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嶄.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cao ngất. 【嶄然】tiệm nhiên [zhănrán] (văn) Trội hẳn;
② Mới tinh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嶄

Tự hình

Dị thể

tiệm [sàm]

U+5D84, tổng 14 nét, bộ sơn 山 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cao ngất

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Đột xuất, cao ngất.
2. (Phó) Rất, đặc biệt. ◎Như: “tiệm tân” 嶄新 mới tinh.
3. Một âm là “sàm”. (Tính) Cao và hiểm trở. § Cũng như “sàm” 巉.

Từ điển Thiều Chửu

① Cao ngất.
② Cái gì rất mới tục gọi là tiệm tân 嶄新.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cao ngất. 【嶄然】tiệm nhiên [zhănrán] (văn) Trội hẳn;
② Mới tinh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi cao ngất — Cao vòi vọi.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tiệm [sam]

U+5F61, tổng 3 nét, bộ sam 彡 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lông dài.
2. Một âm là “tiệm”. (Danh) “Tiệm Tả” 彡姐 tên họ kép của tộc Khương 羌 ngày xưa.

Từ điển Thiều Chửu

① Lông dài.
② Một âm là tiệm. Tiệm thả 彡姐 tên họ, giống rợ Khương.

Tự hình

tiệm [tạm, thiễm]

U+69E7, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm gỗ dùng làm bản in, nhưng chưa khắc chữ.

Tự hình

Dị thể

tiệm [tiềm, tiêm]

U+6E10, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dần dần
2. sông Tiệm

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 漸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dần dần, từ từ: 天氣漸冷 Trời đã lạnh dần; 漸有進步 Đã tiến bộ dần. 【漸次】tiệm thứ [jiàncì] (văn) Dần dần;【漸漸】tiệm tiệm [jiàn jiàn] Dần dần, từ từ, thong thả: 天氣漸漸暖起來了 Khí trời đã ấm dần; 馬路上的行人漸漸少了 Ngoài đường người qua lại đã ít dần; 漸漸來前 Tiến dần dần về phía trước (Tấn thư);
② Nặng thêm: 疾大漸 Bệnh nặng thêm nhiều (Thượng thư);
③ [Jiàn] Sông Tiệm. Xem 漸 [jian].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 漸

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

tiệm [tiềm, tiêm]

U+6F38, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dần dần
2. sông Tiệm

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Dần dần, từ từ. ◎Như: “tiệm nhập giai cảnh” 漸入佳境, dần dần đến chỗ thú vị, “tuần tự tiệm tiến” 循序漸進 tuần tự tiến tới. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Xuân sắc tiệm thiên hoàng điểu khứ” 春色漸遷黃鳥去 (Đối tửu 對酒) Sắc xuân dần thay, chim hoàng anh bay mất.
2. (Danh) Sông “Tiệm”.
3. Một âm là “tiêm”. (Động) Chảy vào. ◇Thư Kinh 書經: “Đông tiêm vu hải” 東漸于海 (Vũ cống 禹貢) Phía đông chảy vào biển.
4. (Động) Ngâm, tẩm, thấm. ◇Thi Kinh 詩經: “Kì thủy thang thang, Tiêm xa duy thường” 淇水湯湯, 漸車帷裳 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Nước sông Kì mênh mông, Thấm ướt màn rèm che xe.
5. (Động) Nhiễm, tiêm nhiễm. ◇Sử Kí 史記: “Tục chi tiêm dân cửu hĩ” 俗之漸民久矣 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Những thói tục đó đã tiêm nhiễm vào người dân lâu rồi.
6. (Động) Chìm ngập. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Thủy quyết cửu giang nhi tiêm Kinh Châu” 水決九江而漸荊州 (Nhân gian 人間) Nước vỡ đê chín sông và chìm ngập Kinh Châu.
7. Lại một âm là “tiềm”. (Tính) Cao vòi vọi.
8. (Tính) Hạt thóc ruôn ruốt (tả cái dáng lúa tốt).

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Tiệm.
② Dần dần, vật gì biến đổi dần dần gọi là tiệm.
③ Một âm là tiêm. Chảy vào.
④ Ngâm, tẩm.
⑤ Nhiễm, tiêm nhiễm.
⑥ Lại một âm là tiềm. Cao vòi vọi.
⑦ Hạt thóc ruôn ruốt (tả cái dáng lúa tốt).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dần dần, từ từ: 天氣漸冷 Trời đã lạnh dần; 漸有進步 Đã tiến bộ dần. 【漸次】tiệm thứ [jiàncì] (văn) Dần dần;【漸漸】tiệm tiệm [jiàn jiàn] Dần dần, từ từ, thong thả: 天氣漸漸暖起來了 Khí trời đã ấm dần; 馬路上的行人漸漸少了 Ngoài đường người qua lại đã ít dần; 漸漸來前 Tiến dần dần về phía trước (Tấn thư);
② Nặng thêm: 疾大漸 Bệnh nặng thêm nhiều (Thượng thư);
③ [Jiàn] Sông Tiệm. Xem 漸 [jian].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dần dần. Từ từ — Một âm là Tiêm. Xem Tiêm.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tiệm [nễ, tích]

U+807B, tổng 20 nét, bộ nhĩ 耳 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quỷ sau khi chết

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Quỷ sau khi chết (người ta chết gọi là quỷ, quỷ chết gọi là tiệm).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài ác quỷ — Chỉ ma quỷ.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

tiệm

U+87B9, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 + 11 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một loài vượn. Còn gọi là Tiệm hồ 螹胡.

Tự hình

Dị thể

tiệm

U+93E9, tổng 19 nét, bộ kim 金 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhọn sắc — Hăng hái mạnh mẽ.

Tự hình

Dị thể

tiệm

U+9B59, tổng 23 nét, bộ quỷ 鬼 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quỷ sau khi chết

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Quỷ sau khi chết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiệm 聻.

Tự hình

Dị thể