Có 17 kết quả:

剉 toả唢 toả嗩 toả惢 toả挫 toả摧 toả獕 toả琐 toả瑣 toả璅 toả脞 toả莝 toả銼 toả鎖 toả鏁 toả锁 toả锉 toả

1/17

toả

U+5249, tổng 9 nét, bộ đao 刀 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cắt đứt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bị tổn hại.
2. (Động) Chặt đứt.

Từ điển Thiều Chửu

① Chặt đứt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chặt đứt;
② Cây giũa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt gọt đi — Gọt các góc cạnh.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

toả

U+5522, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: toả nột 嗩吶,唢吶)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嗩.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

toả

U+55E9, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: toả nột 嗩吶,唢吶)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tỏa nột” 嗩吶 một loại kèn nhỏ, vốn là nhạc khí của người Hồi, nguyên tên là “tô nhĩ nại” 蘇爾奈.

Từ điển Thiều Chửu

① Toả nột 嗩吶 cái kèn nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

【嗩吶】toả nột [suônà] Kèn xô na, kèn đám.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

toả [nhị]

U+60E2, tổng 12 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ nghi ngờ — Ngờ vực.

Tự hình 1

Dị thể 1

toả

U+632B, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bẻ gãy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bẻ gãy, thất bại. ◎Như: “tỏa chiết” 挫折 vấp ngã, thua thiệt. ◇Sử Kí 史記: “Binh tỏa địa tước, vong kì lục quận” 兵挫地削, 亡其六郡 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Thua trận hao đất, mất sáu quận.
2. (Động) Đè nén, ức chế. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Bật vi chánh đặc tỏa ức hào cường” 弼為政特挫抑豪強 (Sử Bật truyện 史弼傳) (Sử) Bật làm quan, chuyên đè nén bọn nhà giàu và có thế lực.
3. (Động) Chịu khuất nhục. ◇Hán Thư 漢書: “Cửu tỏa ư đao bút chi tiền” 久挫於刀筆之前 (Trần Thang truyện 陳湯傳) Đã lâu chịu khuất nhục trước bọn thư lại (tầm thường).

Từ điển Thiều Chửu

① Bẻ.
② Thất bại nhỏ gọi là toả.
③ Âm điệu rời rạc cũng gọi là toả.
④ Khuất nhục.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trắc trở, vấp váp: 受挫 Bị vấp váp; 事遭挫阻 Công việc gặp trắc trở;
② (Xuống) thấp, trầm, (âm điệu) rời rạc, (làm) nhụt: 語音抑揚頓挫 Giọng nói lúc bổng lúc trầm; 挫敵人的銳氣 Làm nhụt tinh thần quân địch;
④ (văn) Khuất phục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bẻ gẫy — Bị thất bại — Chịu nhục.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

toả [thôi, tuỷ, tồi]

U+6467, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bẻ gãy
2. diệt hết
3. phát cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bẻ gãy. ◎Như: “tồi chiết” 摧折 bẻ gãy. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Trụ căn tồi hủ” 柱根摧朽 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Gốc cột gãy mục.
2. (Động) Hủy hoại, phá vỡ. ◎Như: “tồi hủy” 摧毀 tàn phá, “vô kiên bất tồi” 無堅不摧 không có gì vững chắc mà không phá nổi (chỉ sức mạnh vô địch).
3. (Động) Thương tổn. ◇Lí Bạch 李白: “Trường tương tư, Tồi tâm can” 長相思, 摧心肝 (Trường tương tư 長相思) Tương tư lâu mãi, Thương tổn ruột gan.
4. Một âm là “tỏa”. (Động) Phát cỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Bẻ gẫy.
② Diệt hết.
③ Thương.
④ Một âm là toả. Phát cỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phá, phá vỡ, bẻ gãy, diệt hết, đánh tan: 無堅不摧 Không gì kiên cố mà không phá nổi, sức mạnh vô địch; (Ngb) Đạp bằng mọi khó khăn; 單則易折,衆則難摧 Lẻ loi thì dễ bẻ gãy, đông đảo thì khó đánh tan;
② (văn) Bi thương;
③ (văn) Phát cỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt cỏ. Phạt cỏ — Một âm là Tôi. Xem Tôi.

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

toả

U+7355, tổng 14 nét, bộ khuyển 犬 + 11 nét

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “ổi tỏa” 猥獕.

Tự hình 1

Từ ghép 1

toả

U+7410, tổng 11 nét, bộ ngọc 玉 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vụn vặt, lặt vặt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瑣.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vụn vặt, lắt nhắt, lặt vặt, tỉ mỉ: 家務瑣事 Việc lặt vặt trong nhà; 瑣屑 Lắt nhắt, tủn mủn;
② (văn) Bỉ ổi, bỉ lậu;
③ (văn) Như 鎖 (bộ 金);
④ (văn) Tiếng ngọc kêu nhỏ;
⑤ (văn) Cổng cung điện;
⑥ (văn) Chạm lộng, hoa văn khắc hoặc vẽ những hình liên hoàn trên cửa: 瑣窗 Cửa sổ có chạm khắc những hình liên hoàn, cửa sổ có chạm lộng;
⑦ (văn) Sổ chép;
⑧ (văn) Chuỗi ngọc;
⑨ Phiền toái, quấy rầy;
⑩ [Suô] (Họ) Toả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瑣

Tự hình 2

Dị thể 2

toả

U+7463, tổng 14 nét, bộ ngọc 玉 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vụn vặt, lặt vặt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vụn vặt, lặt vặt, nhỏ nhặt. ◎Như: “tỏa vụ” 瑣務 việc lặt vặt, “tỏa văn” 瑣聞 tin vặt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kì trung gia đình khuê các tỏa sự” 其中家庭閨閣瑣事 (Đệ nhất hồi) (Ngay cả) những việc vụn vặt trong gia đình phòng the.
2. (Tính) Bỉ ổi, bỉ lậu.
3. (Danh) Tiếng ngọc chạm nhau kêu nhỏ.
4. (Danh) Cửa chạm khắc ngọc. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Dục thiểu lưu thử linh tỏa hề, nhật hốt hốt kì tương mộ” 欲少留此靈瑣兮, 日忽忽其將暮 (Li Tao 離騷) Ta muốn lưu lại một chút ở cửa ngọc cung vua hề, nhưng mặt trời đã xuống vội vàng và sắp tối.
5. (Danh) Sổ chép.
6. (Danh) Họ “Tỏa”.
7. (Danh) § Thông “tỏa” 鎖.

Từ điển Thiều Chửu

① Vụn vặt, mọn mạy, lẫn lộn.
② Bỉ ổi, bỉ lậu.
③ Cùng nghĩa với chữ toả 鎖.
④ Tiếng ngọc kêu bé.
⑤ Chạm lọng.
⑥ Sổ chép.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vụn vặt, lắt nhắt, lặt vặt, tỉ mỉ: 家務瑣事 Việc lặt vặt trong nhà; 瑣屑 Lắt nhắt, tủn mủn;
② (văn) Bỉ ổi, bỉ lậu;
③ (văn) Như 鎖 (bộ 金);
④ (văn) Tiếng ngọc kêu nhỏ;
⑤ (văn) Cổng cung điện;
⑥ (văn) Chạm lộng, hoa văn khắc hoặc vẽ những hình liên hoàn trên cửa: 瑣窗 Cửa sổ có chạm khắc những hình liên hoàn, cửa sổ có chạm lộng;
⑦ (văn) Sổ chép;
⑧ (văn) Chuỗi ngọc;
⑨ Phiền toái, quấy rầy;
⑩ [Suô] (Họ) Toả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng các viên ngọc chạm vào nhau — Nhỏ nhặt, vụn vặt.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

toả [tảo]

U+7485, tổng 15 nét, bộ ngọc 玉 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

giam, nhốt, khoá chặt

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “tỏa” 瑣 hay 鎖.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ toả 瑣 hay 鎖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎖 (bộ 金).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Toả 瑣 — Một âm là Tảo. Xem Tảo.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

toả [thoa, thoả]

U+811E, tổng 11 nét, bộ nhục 肉 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhỏ nhặn, tủn mủn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tủn mủn, tế toái. ◎Như: “tùng thỏa” 叢脞: (1) Vụn vặt, tạp loạn. ◇Diêu Tuyết Ngân 姚雪垠: “Chỉ thị triều đình bách sự tùng thỏa, trẫm chi tả hữu diệc bất khả nhất nhật vô tiên sanh” 只是朝廷百事叢脞, 朕之左右亦不可一日無先生 (Lí Tự Thành 李自成) Chỉ là triều đình trăm việc tế toái, các hầu cận của trẫm không thể một ngày không có tiên sinh được. (2) Sâu rộng, uyên bác. ◇Tân Văn Phòng 辛文房: “(Quán Hưu) học vấn tùng thỏa” 學問叢脞 (Đường tài tử truyện 唐才子傳, Quán Hưu 貫休) (Quán Hưu) học vấn sâu rộng.
2. § Ta quen đọc là “tỏa”.
3. Một âm là “thoa”. (Tính) Giòn, yếu, dễ vỡ.

Từ điển Thiều Chửu

① Tùng thoả 叢脞 tủn mủn, không có chí to lớn. Ta quen đọc là chữ toả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 叢脞 [cóngcuô].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ bé.

Tự hình 2

Dị thể 1

toả

U+839D, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. băm, cắt
2. cỏ băm (cho súc vật ăn)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rơm cỏ đã cắt vụn. ◇Sử Kí 史記: “Nhi tọa Tu Giả ư đường hạ, trí tỏa đậu kì tiền, lệnh lưỡng kình đồ giáp nhi mã thực chi” 而坐須賈於堂下, 置莝豆其前, 令兩黥徒夾而馬食之 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Và để Tu Giả ngồi dưới thềm, đặt đậu cỏ đã băm sẵn trước mặt, sai hai tên tội đồ (bị khắc trên mặt) kèm cho ăn như ngựa ăn.
2. (Động) Băm, cắt (cỏ, đậu...).

Từ điển Thiều Chửu

① Rơm cỏ băm ngắn cho ngựa ăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Băm, cắt (cỏ);
② Cỏ băm (cho súc vật ăn).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt cỏ. Phạt cỏ.

Tự hình 1

Dị thể 1

toả [toà]

U+92BC, tổng 15 nét, bộ kim 金 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái giũa
2. giũa
3. cái vạc lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ nồi rộng miệng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Kinh phi thâm mạn thảo, Thổ tỏa lãnh sơ yên” 荊扉深蔓草, 土銼冷疏煙 (Văn hộc tư lục quan vị quy 聞斛斯六官未歸) Cửa gai đầy cỏ mọc, Nồi đất lạnh khói thưa.
2. (Danh) Cái giũa, tiếng gọi tắt của “tỏa đao” 銼刀.
3. (Động) Mài giũa đồ vật (bằng tỏa đao).
4. (Động) Thua, bại. ◇Sử Kí 史記: “Vong địa Hán Trung, binh tỏa Lam Điền” 亡地漢中, 兵銼藍田 (Sở thế gia 楚世家) Mất đất Hán Trung, quân thua ở Lam Điền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái giũa: 扁銼 Giũa dẹp;
② Giũa: 把鋸子銼一銼 Giũa cưa;
③ (văn) Cái vạc lớn (thời xưa ở Trung Quốc).

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

toả

U+9396, tổng 18 nét, bộ kim 金 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giam, nhốt, khoá chặt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái vòng. ◎Như: “liên tỏa” 連鎖 vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức, “tỏa tử giáp” 鎖子甲 vòng móc liền nhau làm áo dày.
2. (Danh) Xiềng xích, gông cùm. ◎Như: “gia tỏa” 枷鎖 gông cùm.
3. (Danh) Cái khóa. ◎Như: “khai tỏa” 開鎖 mở khóa.
4. (Động) Khóa, đóng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tẩu hồi đáo gia trung tầm thì, chỉ kiến tỏa liễu môn” 走回到家中尋時, 只見鎖了門 (Đệ nhị hồi) Trở về nhà tìm, chỉ thấy cửa khóa.
5. (Động) Giam hãm, nhốt lại. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Đồng Tước xuân thâm tỏa nhị Kiều” 銅雀春深鎖二喬 (Xích Bích hoài cổ 赤壁懷古) Cảnh xuân thâm nghiêm của đài Đồng Tước nhốt chặt hai nàng Kiều. Nguyễn Du dịch thơ: Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều.
6. (Động) Phong kín, che lấp. ◎Như: “vân phong vụ tỏa” 雲封霧鎖 mây mù phủ kín.
7. (Động) Nhăn, nhăn nhó. ◎Như: “sầu mi thâm tỏa” 愁眉深鎖 buồn rầu cau mày.
8. (Động) Viền, thùa (may vá). ◎Như: “tỏa biên” 鎖邊 viền nẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái vòng. Lấy vòng móc liền nhau gọi là toả. Vì thế những vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức gọi là liên toả 連鎖; lấy vòng móc liền nhau làm áo dày gọi là toả tử giáp 鎖子甲.
② Cái khoá.
③ Phòng kín, che lấp. Như vân phong vụ toả 雲封霧鎖 mây mù phủ kín.
④ Xiềng xích.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái khóa: 開鎖 Mở khóa;
② Khóa lại, nhốt lại: 把門鎖上 Khóa cửa lại; 拿鎖上箱子 Lấy khóa khóa hòm lại; 銅雀春深鎖二³ì Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều (Đỗ Mục);
③ Phong kín, che lấp: 雲封霧鎖 Mây mù phủ kín;
④ (văn) Cái vòng;
⑤ Xiềng xích, gông cùm: 枷鎖 Xiềng xích;
⑥ Đính, thùa, viền: 鎖釦眼 Thùa khuy, đính khuy. Cg. 鎖紐門 [suôniưmén]: 鎖邊 Viền nẹp;
⑦ Nhăn nhó: 雙眉深鎖 Mặt mày nhăn nhó. Cv. 鎻, 鏁.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái khoá. Đoạn trường tân thanh : » Tấc gang đồng toả nguyên phong « — Khoá lại. Đóng lại. Đoạn trường tân thanh : » Bốn bề xuân toả một nàng ở trong «.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

toả

U+93C1, tổng 19 nét, bộ kim 金 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giam, nhốt, khoá chặt

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “tỏa” 鎖.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ toả 鎖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎖.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Toả 鎖.

Tự hình 1

Dị thể 1

toả

U+9501, tổng 12 nét, bộ kim 金 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giam, nhốt, khoá chặt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鎖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎖

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái khóa: 開鎖 Mở khóa;
② Khóa lại, nhốt lại: 把門鎖上 Khóa cửa lại; 拿鎖上箱子 Lấy khóa khóa hòm lại; 銅雀春深鎖二³ì Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều (Đỗ Mục);
③ Phong kín, che lấp: 雲封霧鎖 Mây mù phủ kín;
④ (văn) Cái vòng;
⑤ Xiềng xích, gông cùm: 枷鎖 Xiềng xích;
⑥ Đính, thùa, viền: 鎖釦眼 Thùa khuy, đính khuy. Cg. 鎖紐門 [suôniưmén]: 鎖邊 Viền nẹp;
⑦ Nhăn nhó: 雙眉深鎖 Mặt mày nhăn nhó. Cv. 鎻, 鏁.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

toả

U+9509, tổng 12 nét, bộ kim 金 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái giũa
2. giũa
3. cái vạc lớn

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của 銼.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái giũa: 扁銼 Giũa dẹp;
② Giũa: 把鋸子銼一銼 Giũa cưa;
③ (văn) Cái vạc lớn (thời xưa ở Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 銼

Tự hình 2

Dị thể 1