Có 1 kết quả:

茶餘 trà dư

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sau lúc uống nước trà, chỉ lúc rảnh rang. Thường nói: Trà dư tửu lậu.

Một số bài thơ có sử dụng