Có 9 kết quả:

丁 trành伥 trành倀 trành掁 trành撜 trành枨 trành棖 trành盯 trành萇 trành

1/9

trành [chênh, tranh, đinh]

U+4E01, tổng 2 nét, bộ nhất 一 + 1 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Can “Đinh”, can thứ tư trong “thiên can” 天干 mười can.
2. (Danh) Hàng thứ tư, sau “Giáp” 甲, “Ất” 乙, “Bính” 丙.
3. (Danh) Trai tráng thành niên, đàn ông. ◎Như: “tráng đinh” 壯丁, “nam đinh” 男丁.
4. (Danh) Người, đầu người, nhân khẩu. ◎Như: “tô đinh” 租丁 thuế đánh theo số đầu người.
5. (Danh) Kẻ làm lụng, người giúp việc, bộc dịch. ◎Như: “bào đinh” 庖丁 người nấu bếp, “viên đinh” 園丁 người làm vườn, “gia đinh” 家丁 người giúp việc trong nhà.
6. (Danh) Khối vuông nhỏ. ◎Như: “kê đinh” 雞丁 thịt gà thái hạt lựu.
7. (Danh) Chữ. ◎Như: “mục bất thức đinh” 目不識丁 ý nói không biết chữ hoặc không có học vấn.
8. (Danh) Họ “Đinh”.
9. (Động) Mắc phải, gặp phải. ◎Như: “đinh ưu” 丁憂 gặp lúc đau xót, ý nói đang để tang cha hoặc mẹ.
10. (Phó) Kĩ càng, lặp đi lặp lại. ◎Như: “đinh ninh” 丁寧 dặn đi dặn lại nhiều lần.
11. (Tính) Tráng thịnh, cường tráng. ◎Như: “đinh niên” 丁年 tuổi cường tráng, tức hai mươi tuổi. ◇Lí Lăng 李陵: “Đinh niên phụng sứ, Hạo thủ nhi quy” 丁年奉使, 皓首而歸 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Tuổi trai tráng phụng mệnh đi sứ, Đầu bạc mới về.
12. (Tính) Cực ít, cực nhỏ. ◎Như: “nhất đinh điểm nhi mao bệnh đô một hữu” 一丁點兒毛病都沒有 một tí bệnh cũng không có.
13. Một âm là “chênh”. (Trạng thanh) (1) Chan chát (tiếng chặt cây). ◎Như: “phạt mộc chênh chênh” 伐木丁丁 chặt cây chan chát. (2) Tiếng mưa rơi. (3) Tiếng hạ con cờ. (4) Tiếng nhạc khí đàn tấu.

Tự hình 5

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

trành

U+4F25, tổng 6 nét, bộ nhân 人 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lông bông

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 倀.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ma cọp, hùm tinh: Xem 爲虎作倀 [wèihư zuò chang];
② Đi bậy không biết đến đâu, đi bông lông: 倀倀無所知 Đi bông lông chẳng biết đi đâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 倀

Tự hình 2

Dị thể 1

trành

U+5000, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lông bông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người có hành vi rồ dại, ngông cuồng chẳng biết gì cả.
2. (Danh) Hùm tinh. § Theo truyền thuyết hổ ăn thịt người, hồn người không biết đi đâu, lại theo hổ, để đưa hổ về ăn thịt người khác. Vì thế những kẻ giúp kẻ ác làm ác đều gọi là “trành”. ◎Như: “vị hổ tác trành” 為虎作倀 giúp người làm ác.
3. (Phó) § Xem “trành trành” 倀倀.

Từ điển Thiều Chửu

① Lông bông, như trành trành vô sở tri 倀倀無所知 lông bông chẳng có đường lối nào.
② Ngày xưa bảo rằng hổ ăn thịt người, hồn người không biết đi đâu, lại theo con hổ, để đưa hổ về ăn thịt người khác, vì thế những kẻ giúp kẻ ác làm ác đều gọi là trành.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ma cọp, hùm tinh: Xem 爲虎作倀 [wèihư zuò chang];
② Đi bậy không biết đến đâu, đi bông lông: 倀倀無所知 Đi bông lông chẳng biết đi đâu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điên rồ — Loại ma quỷ thường bắt người khác phải chết, thế chỗ cho mình để mình được đầu thai. Ta cũng gọi là ma trành.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

trành

U+6381, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đụng, chạm, va phải

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đụng, chạm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đụng chạm. Rờ mó.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

trành [chửng]

U+649C, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trành 掁 — Xem Chửng.

Tự hình 2

Dị thể 2

trành [tranh]

U+67A8, tổng 8 nét, bộ mộc 木 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 棖.

Tự hình 2

Dị thể 1

trành [tranh]

U+68D6, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bậc cửa.
② Cùng nghĩa với chữ tranh 橙.
③ Ðụng chạm. Cũng đọc là trành.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

trành [đinh]

U+76EF, tổng 7 nét, bộ mục 目 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn chăm chú. § Thông “đinh” 釘.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa mắt nhìn — Nhìn chòng chọc.

Tự hình 2

trành [trường]

U+8407, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Trường sở” 萇楚 cây trường sở. § Mọc từng bụi, quả giống quả đào mà đắng, nên cũng gọi là cây “dương đào” 楊桃. Ta quen đọc là “trành”.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Trành sở Một tên chỉ cây dương đào.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng