Có 15 kết quả:

吒 trá咋 trá咤 trá奓 trá搾 trá榨 trá溠 trá痄 trá笮 trá蜡 trá詐 trá诈 trá醡 trá鮓 trá鲊 trá

1/15

trá [tra]

U+5412, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) La hét, quát tháo. ◎Như: “sất trá” 叱吒 quát thét.
2. (Động) Thương tiếc, thống tích. ◇Quách Phác 郭璞: “Lâm xuyên ai niên mại, Phủ tâm độc bi trá” 臨川哀年邁, 撫心獨悲吒 (Du tiên 遊仙) Đến bên sông thương cho tuổi già, Vỗ về lòng một mình đau buồn.
3. (Trạng thanh) Nhóp nhép, lép nhép (tiếng động khi nhai).
4. (Danh) “Na Trá” 哪吒 tức Thái tử Na-Tra trong sự tích Phật giáo.
5. Một dạng của chữ 咤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 咤.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

trá [trách]

U+548B, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tạm thời

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Hốt nhiên, đột nhiên.
2. (Động) Bạo phát.
3. Một âm là “trách”. (Phó) To tiếng. ◇Tống sử 宋史: “Dữ tặc ngộ. Thế Trung bộ tẩu đĩnh qua nhi tiền, tặc vọng kiến, trách viết: Thử Hàn tướng quân dã! Giai kinh hội” 與賊遇. 世忠步走挺戈而前, 賊望見, 咋曰: 此韓將軍也! 皆驚潰 (Hàn Thế Trung truyện 韓世忠傳) Gặp quân giặc. Thế Trung chạy bộ rút mác tiến tới trước, quân giặc trông thấy từ xa, kêu to: Hàn tướng quân đó! Đều hoảng sợ tán loạn.
4. (Động) Cắn, ngoạm. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nữ xuất khuy, lập vị định, khuyển đoán sách trách nữ” 女出窺, 立未定, 犬斷索咋女 (Chân Hậu 甄后) Nàng chạy ra xem, chưa đứng yên, con chó quyết muốn cắn nàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếng to.
② Một âm là trá. Tạm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tạm, thình lình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tạm thời — Xem Trách.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

trá []

U+54A4, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng than thở

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “trá” 吒.

Từ điển Thiều Chửu

① Quát thét.
② Nói lúng búng (vừa ăn vừa nói).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng than thở: 嘆咤之音發于五内 Tiếng than thở phát ra từ ngũ tạng (Tam quốc chí: Thục thư).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhai nhóp nhép — Thương tiếc.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

trá [tra, xa, xỉ]

U+5953, tổng 9 nét, bộ đại 大 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

xoã, xoè

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) (Tóc) xoã, (bàn tay) xòe: 奓着頭髮 Xoã tóc. Xem 奓 [Zha].

Tự hình

Dị thể

trá

U+643E, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bàn ép, chiết xuất

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Áp bức, bức bách. § Cũng như “trá” 榨.

Từ điển Thiều Chửu

① Bàn ép, lấy bàn ép mà ép các thứ hạt có dầu để lấy dầu dùng gọi là trá.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 搾 (bộ 木).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trá 榨.

Tự hình

Dị thể

trá

U+69A8, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bàn ép dầu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ép cho ra chất lỏng. ◎Như: “trá du” 榨油 ép dầu.
2. (Động) Áp bức, bức bách. ◎Như: “áp trá” 壓榨 ép bức.
3. (Danh) Khí cụ dùng để ép ra chất lỏng. ◎Như: “trá sàng” 榨床 bàn ép dầu.

Từ điển Thiều Chửu

① Trá sàng 榨床 cái bàn ép dầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dụng cụ để ép đồ vật lấy nước — Ép lấy nước.

Tự hình

Dị thể

trá [tra]

U+6EA0, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Trá (ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc, còn gọi là sông Phù Cung 扶恭)

Từ điển Trần Văn Chánh

Sông Trá (còn gọi là “Phù Cung hà” 扶恭河, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc).

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

trá [chá]

U+75C4, tổng 10 nét, bộ nạch 疒 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Trá tai” 痄腮 bệnh sưng má bên tai (quai bị). § Còn gọi là “nhĩ hạ tuyến viêm” 耳下腺炎.

Từ điển Trần Văn Chánh

(y) 【痄腮】trá tai [zhàsai] (y) Sưng má, quai bị.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh quai bị. Cũng gọi là Trá tai 痄腮.

Tự hình

Dị thể

trá [trách, tạc]

U+7B2E, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. một loại đồ đựng rượu
2. ép

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loại đồ đựng rượu;
② Ép.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

trá [lạp, chá, thư, thự]

U+8721, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngày lễ tất niên

Từ điển Trần Văn Chánh

Lễ cuối năm (thời xưa). Xem 蠟 [là].

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

trá

U+8A50, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lừa dối, giả dối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lừa gạt. ◎Như: “trá phiến” 詐騙 lừa bịp. ◇Tuân Tử 荀子: “Thượng trá kì hạ, hạ trá kì thượng” 上詐其下, 下詐其上 (Vương bá 王霸) Trên lừa dưới, dưới lừa trên.
2. (Động) Ngụy trang, giả làm. ◎Như: “trá hàng” 詐降 giả vờ đầu hàng. ◇Sử Kí 史記: “Tướng quân Kỉ Tín nãi thừa vương giá, trá vi Hán vương, cuống Sở” 將軍紀信乃乘王駕, 詐為漢王, 誑楚 (Cao tổ bổn kỉ 高祖本紀) Tướng quân Kỉ Tín ngồi trên xe ngựa của nhà vua giả làm Hán Vương để lừa quân Sở.
3. (Động) Dùng lời nói để thăm dò người khác, dọa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thùy bất tri Lí Thập thái da thị năng sự, bả ngã nhất trá tựu hách mao liễu” 誰不知李十太爺是能事, 把我一詐就嚇毛了 (Đệ cửu thập cửu hồi) Ai chẳng biết ông Lí Thập là người biết việc, ông vừa dọa tôi một tiếng mà tôi đã khiếp run lên đấy.
4. (Tính) Giả dối, hư ngụy. ◎Như: “gian trá” 奸詐 gian dối, “giảo trá” 狡詐 gian xảo.
5. (Phó) Hốt nhiên, chợt. § Thông “sạ” 乍.

Từ điển Thiều Chửu

① Giả dối.
② Tục gọi kẻ tạ cớ gì lấy của cải của người là trá (lừa).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giả vờ, trá: 詐死 Giả chết; 詐病 Vờ ốm; 詐降 Trá hàng;
② Lòe, lừa, bịp: 你別詐我 Anh đừng lòe (bịp) tôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giả dối — Làm giả để lừa người khác.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

trá

U+8BC8, tổng 7 nét, bộ ngôn 言 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lừa dối, giả dối

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 詐.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giả vờ, trá: 詐死 Giả chết; 詐病 Vờ ốm; 詐降 Trá hàng;
② Lòe, lừa, bịp: 你別詐我 Anh đừng lòe (bịp) tôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詐

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

trá

U+91A1, tổng 17 nét, bộ dậu 酉 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đồ ép rượu
2. ép rượu

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đồ ép rượu;
② Ép rượu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dụng cụ ép bã rượu.

Tự hình

Dị thể

trá [trả]

U+9B93, tổng 16 nét, bộ ngư 魚 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá ướp (bằng muối, rượu...). ◇Lí Tần 李頻: “Thạch ban ngư trả hương xung tị, Thiển thủy sa điền phạn nhiễu nha” 石斑魚鮓香衝鼻, 淺水沙田飯遶牙 (Cập đệ hậu hoàn gia quá Hiện Lĩnh 及第後還家過峴嶺).
2. (Danh) Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lão nhi hòa giá tiểu tư thượng nhai lai, mãi liễu ta tiên ngư, nộn kê, nhưỡng nga, phì trả, thì tân quả tử chi loại quy lai” 老兒和這小廝上街來, 買了些鮮魚, 嫩雞, 釀鵝, 肥鮓, 時新果子之類歸來 (Đệ tứ hồi).
3. Một âm là “trá”. (Danh) Con sứa biển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cá muối, cá ướp để dành.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

trá [trả]

U+9C8A, tổng 13 nét, bộ ngư 魚 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鮓.

Tự hình

Dị thể