Có 27 kết quả:

丵 trác倬 trác剢 trác卓 trác啄 trác啅 trác噣 trác捔 trác斮 trác斲 trác斵 trác晫 trác桌 trác棹 trác椓 trác槕 trác浞 trác涿 trác灂 trác炸 trác焯 trác琢 trác諑 trác诼 trác趠 trác踔 trác逴 trác

1/27

trác

U+4E35, tổng 10 nét, bộ cổn 丨 + 9 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

cỏ mọc rậm rạp

Tự hình 2

Dị thể 1

trác

U+502C, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rõ rệt, lớn lao

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Rõ rệt, lớn lao. ◇Thi Kinh 詩經: “Trác bỉ vân hán” 倬彼雲漢 (Đại nhã 大雅, Vân Hán 雲漢) Thiên hà lớn lao kia.

Từ điển Thiều Chửu

① Rõ rệt, lớn lao.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rõ rệt, trội, to lớn, lớn lao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn.

Tự hình 2

Dị thể 2

trác

U+5262, tổng 10 nét, bộ đao 刀 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cắt bằng lưỡi liềm

Từ điển Trần Văn Chánh

Cắt bằng lưỡi liềm.

Tự hình 2

Dị thể 1

trác

U+5353, tổng 8 nét, bộ thập 十 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cao chót

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cao siêu, xuất chúng. ◎Như: “trác thức” 卓識 kiến thức cao vượt, “trác tuyệt” 卓絕 tuyệt trần, kiệt xuất.
2. (Phó) Sừng sững. ◇Luận Ngữ 論語: “Như hữu sở lập, trác nhĩ” 如有所立, 卓爾 (Tử Hãn 子罕) Như có cái gì đứng sừng sững (trước mặt).
3. (Danh) Cái đẳng, cái bàn. § Thông “trác” 桌.
4. (Danh) Họ “Trác”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cao chót, như trác thức 卓識 kiến thức cao hơn người, trác tuyệt 卓絕 tài trí tuyệt trần.
② Ðứng vững, như trác nhiên 卓然.
③ Cái đẳng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cao.【卓見】 trác kiến [zhuojiàn] Kiến giải sáng suốt, cao kiến, nhận thức thiên tài (thần tình): 有卓見的人 Người có kiến giải sáng suốt, bậc cao kiến;
② Sừng sững;
③ [Zhuo] (Họ) Trác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cao xa. Xem Trác tuyệt — Đứng thẳng lên. Xem Trác lập — Tên người, tức Lê Hữu Trác, hiệu Hải thượng Lãn Ông, người xã Liêu sách huyện Đườnh hào tỉnh Hưng yên, danh nho kiên danh y thời Lê mạt. Tác phẩm văn học có Thượng kinh kỉ sự, tác phẩm y khoa có Lãn ông y tập.

Tự hình 4

Dị thể 9

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

trác [trụ]

U+5544, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mổ (chim)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mổ (chim dùng mỏ ăn. ◎Như: “trác mễ” 啄米 mổ gạo. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Hương đạo trác dư anh vũ lạp” 香稻啄餘鸚鵡粒 (Thu hứng 秋興) Chim anh vũ mổ ăn rồi, còn thừa những hạt lúa thơm.
2. (Danh) Mỏ chim.
3. (Danh) Nét phẩy ngắn, cầm bút nghiêng từ bên phải phất xuống bên trái (thư pháp).

Từ điển Thiều Chửu

① Mổ, chim ăn gọi là trác.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mổ: 小雞啄米 Gà con mổ gạo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ mổ đồ ăn mà ăn — Một miếng ăn. Tục ngữ: » Nhất ẩm nhất trác giai do tiền định « ( một miếng uống một miệng ăn đều được định sẵn từ trước ).

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

trác

U+5545, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trác 啄 — Tiếng người ồn ào.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

trác [trú, trụ]

U+5663, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

mổ (chim)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Chim) mổ, ăn (như 啄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trác 啄 — Xem Trú.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

trác [giác]

U+6354, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đâm, châm, chọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng vật nhọn mà đâm.

Tự hình 1

Dị thể 4

trác [trước]

U+65AE, tổng 12 nét, bộ cân 斤 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chém, vót, đẽo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chém, chặt.
2. (Động) Nạo vảy cá.

Từ điển Thiều Chửu

① Chém.
② Vót, đẽo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chém;
② Cắt, gọt, đẽo, vót.

Tự hình 2

Dị thể 4

trác

U+65B2, tổng 14 nét, bộ cân 斤 + 10 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. đẽo (gỗ)
2. như chữ "chước" 斫

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái búa (thời xưa).
2. (Động) Đẽo. ◎Như: “trác mộc” 斲木 đẽo gỗ. § Người làm việc lâu có kinh nghiệm nhiều gọi là “trác luân lão thủ” 斲輪老手.
3. (Động) Chạm, khắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðẽo, như trác mộc 斲木 đẽo gỗ. Người làm việc lâu có kinh nghiệm nhiều gọi là trác luân lão thủ 斲輪老手.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đẽo: 斲木 Đẽo gỗ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy rìu đẽo cây.

Tự hình 2

Dị thể 12

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

trác

U+65B5, tổng 17 nét, bộ cân 斤 + 13 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đẽo (gỗ)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng dùng như chữ “trác” 斲.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng dùng như chữ trác 斲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 斲.

Tự hình 1

Dị thể 1

trác

U+666B, tổng 12 nét, bộ nhật 日 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng, rõ.

Tự hình 1

trác

U+684C, tổng 10 nét, bộ mộc 木 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái đẳng, bàn ăn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái đẳng, cái bàn. ◎Như: “trác ỷ” 桌椅 bàn ghế.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đẳng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Cái) bàn: 餐桌 Bàn ăn; 圓桌 Bàn tròn;
② (loại) Bàn, mâm: 三桌客人 Mời (khách) ba bàn; 一桌酒席 Một mâm cỗ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bàn. Cũng viết là 卓. Đoạn trường tân thanh : » Quét sân đặt trác sửa bình thắp nhang «.

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

trác [trạo]

U+68F9, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mái chèo. § Cũng như “trạo” 櫂. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Nhật tà ỷ trạo thương mang lập” 日斜倚棹滄茫立 (Thần Phù hải khẩu 神符海口) Mặt trời xế bóng, tựa mái chèo đứng giữa mênh mông.
2. (Danh) Mượn chỉ thuyền. § Cũng như “trạo” 櫂. ◎Như: “quy trạo” 歸棹 quay thuyền về. ◇Trương Hiệp 張協: “Túng trạo tùy phong” 縱棹隨風 (Thất mệnh 七命) Buông thuyền theo gió.
3. (Động) Chèo thuyền. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Hoặc mệnh cân xa, hoặc trạo cô chu” 或命巾車, 或棹孤舟 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hoặc đi chiếc xe giăng màn, hoặc chèo con thuyền lẻ loi.
4. Một âm là “trác”. (Danh) Cái đẳng, cái bàn. § Cũng như “trác” 桌.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái mái chèo, như quy trạo 歸棹 quay thuyền về.
② Một âm là trác. Cái đẳng. Cũng như chữ trác 桌.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bàn. Như chữ Trác 桌.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

trác [trạc]

U+6913, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đánh, đập, nện
2. hình phạt hoạn
3. hoạn quan

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đánh đập, nện;
② Hình phạt thiến dái. (Ngr) Quan hoạn;
③ Tố cáo.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

trác [trạc, trạo]

U+69D5, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái đẳng, bàn ăn

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái bàn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 桌.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bàn. Như chữ Trác 桌.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

trác

U+6D5E, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên riêng)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ẩm ướt.
2. (Danh) Tên người.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên người.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên người (đời nhà Hạ, Trung Quốc).

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

trác

U+6DBF, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Trác

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Trác”, ngày xưa ở Trực Lệ.
2. (Danh) “Trác Lộc” 涿鹿: (1) Tên huyện. (2) Tên núi.
3. (Danh) “Trác quận” 涿郡 tên quận.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Trác, tên con sông ngày xưa ở Trực Lệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chảy nhỏ giọt;
② [Zhuo] Sông Trác;
③ [Zhuo] Tên huyện: 涿縣 Huyện Trác (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chảy xuống, nhỏ xuống.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

trác [tiếu, trạc]

U+7042, tổng 20 nét, bộ thuỷ 水 + 17 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng giọt nước rơi

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng nước: 灂灂 (Tiếng mưa rơi) tí tách. Xem 瀺 nghĩa
③.

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

trác [tạc]

U+70B8, tổng 9 nét, bộ hoả 火 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phá nổ (bằng bom, đạn, thuốc nổ). ◎Như: “tạc san” 炸山 phá núi (bằng thuốc nổ).
2. (Động) Bùng nổ. ◎Như: “nhiệt thủy bình đột nhiên tạc liễu” 熱水瓶突然炸了 bình nước nóng bỗng nhiên nổ.
3. (Động) Nổi nóng, tức giận. ◎Như: “tha nhất thính tựu tạc liễu” 他一聽就炸了 anh ấy vừa nghe đã nổi nóng.
4. Một âm là “trác”. (Động) Rán, chiên. ◎Như: “trác nhục” 炸肉 thịt chiên. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bất tưởng giá nhật tam nguyệt thập ngũ, hồ lô miếu trung trác cung, na ta hòa thượng bất gia tiểu tâm, trí sử du oa hỏa dật, tiện thiêu trứ song chỉ” 不想這日三月十五, 葫蘆廟中炸供, 那些和尚不加小心, 致使油鍋火逸, 便燒著窗紙 (Đệ nhất hồi) Chẳng ngờ hôm rằm tháng ba, trong miếu Hồ Lô chiên nấu cỗ cúng, hòa thượng đó không cẩn thận, để chảo dầu bốc lửa, cháy lan ra giấy dán cửa sổ.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

trác [chước]

U+712F, tổng 12 nét, bộ hoả 火 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chần, luộc
2. rõ rệt, hiểu rõ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rõ, rõ rệt, hiểu rõ. Xem 焯 [chao].

Từ điển Trần Văn Chánh

Chần, luộc (trong thời gian ngắn): 焯豆芽 Chần giá.

Tự hình 2

Dị thể 1

trác

U+7422, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mài giũa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mài giũa ngọc. ◇Lễ Kí 禮記: “Ngọc bất trác, bất thành khí” 玉不琢, 不成器 (Học kí 學記) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ.
2. (Động) Giùi mài, gọt giũa. ◇Quán Hưu 貫休: “Trác cú tự chung thân” 琢句似終身 (Kí khuông san kỉ công 寄匡山紀公) Gọt giữa câu thơ văn gần như cả đời.

Từ điển Thiều Chửu

① Sửa ngọc, mài giũa ngọc.
② Ðôn trác 敦琢 kén chọn.

Từ điển Trần Văn Chánh

【琢磨】trác ma [zuómo] Suy nghĩ, cân nhắc: 琢磨產生問題的原因 Suy nghĩ nguyên nhân của vấn đề; 這件事她琢磨了很久 Việc này chị ấy cân nhắc đã lâu. Xem 琢 [zhuó].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mài giũa ngọc, chạm, chạm trổ, mài, giũa: 琢玉 Chạm (trổ) ngọc; 玉不琢不成器 Ngọc không giũa không thành đồ. (Ngb) Mài giũa, gọt giũa, trau giồi, giùi mài. Xem 琢 [zuó].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mài giũa ngọc cho đẹp — Chỉ sự trau giồi.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

trác

U+8AD1, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lời rèm pha

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lời gièm pha, lời đồn đãi không có căn cứ.

Từ điển Thiều Chửu

① Lời gièm pha, cáo mách.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lời phỉ báng, lời gièm pha, lời đồn nhảm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khen ngợi.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

trác

U+8BFC, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lời rèm pha

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諑.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lời phỉ báng, lời gièm pha, lời đồn nhảm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諑

Tự hình 2

Dị thể 1

trác

U+8DA0, tổng 15 nét, bộ tẩu 走 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhảy nhót
2. đi

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 逴 (bộ 辶);
② Nhảy nhót;
③ Đi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa. Xa xôi — Nhảy lên.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 1

trác [xước]

U+8E14, tổng 15 nét, bộ túc 足 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhảy, nhảy nhót
2. hơn, siêu việt, cao xa
3. vượt qua
4. què, thọt, khoèo chân

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy.
2. (Động) Vượt hơn, siêu việt. ◎Như: “trác tuyệt” 踔絕 cao siêu.
3. Một âm là “xước”. (Tính) Cao, xa, xuất chúng, đặc biệt. ◇Sử Kí 史記: “Thượng Cốc chí Liêu Đông địa xước viễn” 上谷至遼東, 地踔遠 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thượng Cốc tới Liêu Đông đất xa xôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhảy, nhảy nhót;
② Vượt hơn, siêu việt, cao xa (như 逴, bộ 辶): 踔絕 Hết sức cao siêu, trác tuyệt;
③ Vượt qua;
④ Què, thọt, khoèo chân.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

trác [sước, xước]

U+9034, tổng 11 nét, bộ sước 辵 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xa xôi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vượt trội, siêu việt. ◎Như: “trác lịch” 逴躒 siêu việt hơn người, cao siêu, kiệt xuất.
2. (Phó) Xa xôi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tinh phạn lộ túc, trác hành thù viễn. Tam nhật thủy chí” 星飯露宿, 逴行殊遠. 三日始至 (Thành tiên 成仙) Ăn gió nằm sương, đi rất xa. Ba ngày mới đến nơi.
3. § Cũng đọc “sước”.

Từ điển Thiều Chửu

① Xa. Trác lịch 逴躒 siêu việt hơn người, cao siêu, kiệt xuất. Cũng đọc là chữ sước.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xa;
② 【逴躒】 trác lạc [chuoluò] (văn) Vượt hơn, siêu việt. Cv. 卓躒.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trác 趠.

Tự hình 1

Dị thể 1