Có 2 kết quả:

捉 tróc穛 tróc

1/2

tróc

U+6349, tổng 10 nét, bộ thủ 手 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bắt giữ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nắm chặt. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Tróc cẩu lưỡng túc, phác linh thất thanh” 捉狗兩足, 撲令失聲 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Nắm hai chân con chó, đánh cho đau điếng (kêu không ra tiếng).
2. (Động) Bắt, bắt ép. ◎Như: “tróc nã” 捉拿 tìm bắt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tùy tức sai nhân đáo Vương Tiến gia lai tróc nã Vương Tiến” 隨即差人到王進家來捉拿王進 (Đệ nhị hồi) Liền sai người đến nhà Vương Tiến tróc nã Vương Tiến.

Từ điển Thiều Chửu

① Nắm chặt.
② Bắt, bắt ép.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bắt: 捉老鼠 Bắt chuột; 活捉 Bắt sống;
② Cầm, nắm: 捉筆杆 Cầm bút; 捉不住要點 Không nắm được điểm trọng yếu; 捉住不放 Nắm chắc không buông ra.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt lấy.

Tự hình 3

Dị thể 1

Chữ gần giống 4

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

tróc

U+7A5B, tổng 17 nét, bộ hoà 禾 (+12 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúa khô nước vì trời nắng quá lâu.

Tự hình 1

Dị thể 2