Có 9 kết quả:

橥 trư櫫 trư潴 trư瀦 trư猪 trư苴 trư菹 trư藸 trư豬 trư

1/9

trư

U+6A65, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 櫫.

Tự hình

Dị thể

trư

U+6AEB, tổng 19 nét, bộ mộc 木 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái cọc buộc giữ súc vật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cọc, cột ngắn.
2. (Động) “Yết trư” 揭櫫 cắm nêu, làm hiệu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cọc buộc súc vật.
② Yết trư 揭櫫 cắm nêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cọc gỗ nhỏ (để buộc súc vật);
② Cây nêu: 揭 櫫 Cắm nêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cọc gỗ.

Tự hình

Dị thể

trư [chư, ]

U+6F74, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chứa
2. đọng lại (nước)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瀦.

Tự hình

Dị thể

trư [chư]

U+7026, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chứa
2. đọng lại (nước)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ nước đọng.
2. (Động) Tích chứa, tích tụ.

Từ điển Thiều Chửu

① Chứa, nước đọng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chỗ nước đọng, vũng nước;
② Nước đọng lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ nước tù đọng.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

trư

U+732A, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con lợn

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “trư” 豬.
2. Giản thể của chữ 豬.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ trư 豬.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lợn, heo: 一頭猪 Một con lợn; 養猪 Nuôi lợn; 猪肉 Thịt lợn; 母猪 Lợn cái, lợn sề. Cv. 豬 (bộ 豕);
② (văn) (Chỉ riêng) con lợn (heo) con (chưa trưởng thành).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lợn (heo);
② Người đần độn, người ngu như lợn (heo): 他是一頭蠢豬 Nó là đứa ngu như heo;
③ (văn) Chứa nước (như 瀦, bộ 氵).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trư 豬.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

trư [, trạ, tra, thỏ, thư, , bao]

U+82F4, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây gai. ◇Thi Kinh 詩經: “Cửu nguyệt thúc tư” 九月叔苴 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Tháng chín thu nhặt cây gai dầu.
2. (Danh) Thứ gai có hạt.
3. (Danh) Đệm cỏ lót trong giày (thời xưa).
4. (Danh) Họ “Tư”.
5. (Tính) Thô, xấu, không kĩ, không tinh xảo. ◇Mặc Tử 墨子: “Tích giả Tấn Văn Công hảo tư phục” 昔者晉文公好苴服 (Kiêm ái hạ 兼愛下).
6. (Động) Đắp, vá, lót thêm. ◇Lưu Hướng 劉向: “Kim dân y tệ bất bổ, lí quyết bất tư” 今民衣弊不補, 履決不苴 (Tân tự 新序, Thứ xa 刺奢).
7. (Động) Bọc, gói, bó. ◎Như: “bao tư” 苞苴 lễ vật gói tặng.
8. Một âm là “trạ”. (Danh) Đất mục, đất xấu. ◎Như: “thổ trạ” 土苴 đất cỏ nhào với phân.
9. Lại một âm là “tra”. (Danh) Thứ cỏ nổi trên mặt nước.
10. Lại một âm nữa là “trư”. § Thông “trư” 菹.
11. Lại một âm nữa là “bao”. (Danh) Tên một tộc xưa. § Một nhánh của người “Ba” 巴.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

trư [thư]

U+83F9, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dưa muối. ◇Lục Du 陸游: “Thái khất lân gia tác trư mĩ, Tửu xa cận thị đái phôi hồn” 菜乞鄰家作菹美, 酒賒近市帶醅渾 (Tuyết dạ 雪夜) Rau xin nhà hàng xóm làm dưa muối ngon, Rượu chưa lọc mua chịu ở chợ gần, mang về còn vẩn đục.
2. (Danh) Chỗ chằm nước cỏ mọc um tùm.
3. (Danh) Tương thịt, thịt băm nát. ◇Lễ Kí 禮記: “Mi lộc vi trư” 麋鹿為菹 (Thiếu nghi 少儀) Hươu nai làm thị băm.
4. (Động) Bằm nát xương thịt (một hình phạt tàn khốc thời xưa). ◇Hán Thư 漢書: “Kiêu kì thủ, trư kì cốt nhục ư thị” 梟其首, 菹其骨肉於市 (Hình pháp chí 刑法志) Bêu đầu, bằm nát xương thịt ở chợ.
5. § Cũng đọc là “thư”.

Từ điển Thiều Chửu

① Dưa muối. Dưa muối để cả cây gọi là trư 菹, thái nhỏ ra gọi là tê 齏.
② Chỗ chằm cỏ mọc um tùm gọi là trư. Cũng đọc là thư.
③ Bằm xương thịt (một hình phạt tàn khốc thời xưa).

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

trư [chư]

U+85F8, tổng 18 nét, bộ thảo 艸 + 15 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cỏ rối. Cũng đọc Chư.

Tự hình

trư

U+8C6C, tổng 15 nét, bộ thỉ 豕 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con lợn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Heo, lợn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Phi! Yêm chỉ đạo na cá Trịnh đại quan nhân, khước nguyên lai thị sát trư đích Trịnh đồ” 呸! 俺只道那個鄭大官人, 卻原來是殺豬的鄭屠 (Đệ tam hồi) Hứ! Ta ngỡ đại quan nhân họ Trịnh nào, té ra là thằng Trịnh Đồ mổ lợn.
2. (Danh) Chỗ nước đọng. § Thông “trư” 瀦.

Từ điển Thiều Chửu

① Con lợn, chữ thông dụng để gọi loài lợn.
② Chứa nước, cùng nghĩa với chữ trư 瀦.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lợn (heo);
② Người đần độn, người ngu như lợn (heo): 他是一頭蠢豬 Nó là đứa ngu như heo;
③ (văn) Chứa nước (như 瀦, bộ 氵).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con lợn con.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng