Có 9 kết quả:

揕 trấm沈 trấm沉 trấm瀋 trấm譖 trấm譛 trấm谮 trấm酖 trấm鴆 trấm

1/9

trấm [chấm]

U+63D5, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đâm, đánh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đâm bằng dao hoặc kiếm;
② Đánh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh đập — Đâm vào. Xỉa vào.

Tự hình 1

trấm [thẩm, trầm]

U+6C88, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ném xuống nước

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “trầm” 沉.
2. Một âm là “thẩm”. (Danh) Họ “Thẩm”.
3. (Danh) Tên nước, tên đất.

Từ điển Thiều Chửu

① Chìm, bị chìm đắm sâu không ra ngay được gọi là trầm mê 沈迷, trầm nịch 沈溺 chìm đắm. Cũng viết là trầm 沉.
② Thâm trầm.
③ Ðồ nặng.
④ Một âm là thẩm. Tên họ, tên nước, tên đất.
⑤ Lại một âm là trấm. Ném xuống nước.

Tự hình 5

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

trấm [thẩm, trầm]

U+700B, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước, chất lỏng. ◎Như: “mặc trầm vị can” 墨瀋未乾 nét mực chưa khô.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

trấm [tiếm]

U+8B56, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cáo mách, vu vạ
2. nói gièm pha

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vu cáo, gièm pha.
2. Một âm là “tiếm”. § Cũng như “tiếm” 僭.

Từ điển Thiều Chửu

① Cáo mách, vu vạ.
② Nói gièm.
③ Một âm là tiếm. Cùng nghĩa với chữ tiếm 僭.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gièm, gièm pha.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đặt điều vu cho người khác — Xem Tiếm.

Tự hình 2

Dị thể 3

trấm

U+8B5B, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cáo mách, vu vạ
2. nói gièm pha

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “trấm” 譖.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ trấm 譖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 譖.

Tự hình 1

trấm [tiếm]

U+8C2E, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cáo mách, vu vạ
2. nói gièm pha

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 譖.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gièm, gièm pha.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 譖

Tự hình 2

Dị thể 1

trấm [chậm, trầm, trậm, đam]

U+9156, tổng 11 nét, bộ dậu 酉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Giống chim độc (dùng như 鴆, bộ 鳥);
② Rượu độc, rượu pha thuốc độc (dùng như 鴆, bộ 鳥): 飲酖 Uống thuốc độc;
③ Dùng thuốc độc hại người (dùng như 鴆, bộ 鳥).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rượu độc — Dùng rượu độc để đầu độc người khác.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

trấm [chậm, trậm]

U+9D06, tổng 15 nét, bộ điểu 鳥 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim, lông có chất cực độc. Nhưng lông chim này vào rượu mà uống tất chết — Dùng như chữ Trấm 酖.

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng