Có 10 kết quả:

帙 trật柣 trật祑 trật秩 trật紩 trật袟 trật袠 trật豑 trật豒 trật跌 trật

1/10

trật [dật, pho]

U+5E19, tổng 8 nét, bộ cân 巾 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bao sách

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Túi, phong, hộp... đựng sách vở, tranh vẽ.
2. (Danh) Bộ sách vở.
3. (Danh) Lượng từ: bộ, phong, pho (sách, tranh vẽ). ◎Như: “thư nhất trật” 書一帙 một pho sách.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái túi nhỏ. Sách vở đời xưa đều đóng từng cuốn, rồi cho vào túi bọc lại gọi là trật. Nay gọi một hòm sách là nhất trật 一帙 cũng là bởi nghĩa ấy.Ta quen đọc là pho. Như thư nhất trật 書一帙 sách một pho.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cặp sách, túi bọc sách, hộp vải bọc sách, hòm sách, pho: 書一帙 Sách một pho.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bao của cuốn sách.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

trật

U+67E3, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái ngưỡng cửa.

Tự hình 1

Dị thể 1

trật

U+7951, tổng 9 nét, bộ kỳ 示 + 5 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ tự lớp lang trong cuộc tế lễ.

Tự hình 1

trật [dật]

U+79E9, tổng 10 nét, bộ hoà 禾 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thứ tự
2. trật (10 năm)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thứ tự. ◎Như: “trật tự” 秩序 thứ hạng trên dưới trước sau.
2. (Danh) Cấp bậc, phẩm cấp, chức vị của quan lại. ◎Như: “thăng trật” 升秩 lên cấp trên. ◇Sử Kí 史記: “Toại phục tam nhân quan trật như cố, dũ ích hậu chi” 遂復三人官秩如故, 愈益厚之 (Tần bổn kỉ 秦本紀) Bèn phục chức vị cho ba người như trước, lại càng thêm coi trọng.
3. (Danh) Bổng lộc. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Vấn kì lộc, tắc viết hạ đại phu chi trật dã” 問其祿, 則曰下大夫之秩也 (Tránh thần luận 爭臣論) Hỏi bổng lộc ông, ông đáp là bổng lộc của hạ đại phu.
4. (Danh) Mười năm gọi là một “trật”. ◎Như: “thất trật” 七秩 bảy mươi tuổi, “bát trật” 八秩 tám mươi tuổi. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Dĩ khai đệ thất trật, Bão thực nhưng an miên” 已開第七秩, 飽食仍安眠 (Nguyên nhật 元日) Đã lên bảy mươi tuổi, Vẫn ăn no ngủ yên.
5. (Tính) Ngăn nắp, có thứ tự. ◎Như: “trật tự tỉnh nhiên” 秩序井然 ngăn nắp thứ tự, đâu vào đấy.
6. (Tính) Thường, bình thường. ◇Thi Kinh 詩經: “Thị viết kí túy, Bất tri kì trật” 是曰既醉, 不知其秩 (Tiểu nhã 小雅, Tân chi sơ diên 賓之初筵) Ấy là đã say, Chẳng biết lễ thường nữa.
7. (Động) Thụ chức.
8. (Động) Tế tự. ◇Ngụy thư 魏書: “Mậu Dần, đế dĩ cửu hạn, hàm trật quần thần” 戊寅, 帝以久旱, 咸秩群神 (Cao Tổ kỉ 高祖紀).
9. § Thông “điệt” 迭.

Từ điển Thiều Chửu

① Trật tự, thứ tự.
② Phẩm trật, một tên riêng để định phẩm hàm quan to quan nhỏ.
③ Cung kính.
④ Mười năm gọi là một trật, bảy mươi tuổi gọi là thất trật 七秩, tám mươi tuổi gọi là bát trật 八秩, v.v.
⑤ Lộc.
⑥ Thường.

Từ điển Trần Văn Chánh

①【秩序】trật tự [zhìxù] Trật tự: 社會秩序 Trật tự xã hội;
② (văn) Mười tuổi (năm): 七秩壽辰 Mừng thọ 70 tuổi;
③ (văn) Phẩm trật;
④ (văn) Cung kính;
⑤ (văn) Lộc;
⑥ (văn) Thường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ tự trên dưới trước sau — Thứ bậc. Hạng.

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

trật

U+7D29, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

may, khâu

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) May, khâu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khâu áo. May vá.

Tự hình 2

Dị thể 2

trật [dật]

U+889F, tổng 10 nét, bộ y 衣 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thứ tự
2. trật (10 năm)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bao thơ. Phong bì — Vỏ kiếm.

Tự hình 1

Dị thể 1

trật [dật]

U+88A0, tổng 11 nét, bộ y 衣 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cái bao sách

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bao sách, túi đựng tranh vẽ, v.v. § Cũng như “trật” 帙.
2. (Danh) Mười năm là một “trật”. § Cũng như “trật” 秩.
3. § Ta quen đọc là “dật”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bao sách, cùng nghĩa với chữ trật 帙.
② Cùng nghĩa với chữ trật 秩, mười năm là một trật, như thất trật 七袠 bảy mươi tuổi, bát trật 八袠 tám mươi tuổi. Ta quen đọc là chữ dật.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bao sách. Như 帙 (bộ 巾);
② Mười năm. Như 秩 (bộ 禾).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trật 袟 — Cứ 10 năm gọi là một Trật.

Tự hình 1

Dị thể 2

trật

U+8C51, tổng 20 nét, bộ đậu 豆 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thứ tự đẳng cấp của chén rót rượu cúng tế thời xưa

Từ điển Trần Văn Chánh

Thứ tự đẳng cấp của chén rót rượu cúng tế thời xưa. Như 秩 (bộ 禾).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trật 秩.

Tự hình 2

Dị thể 2

trật [dật]

U+8C52, tổng 25 nét, bộ đậu 豆 + 18 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. thứ tự
2. trật (10 năm)

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “trật” 秩.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ trật 秩.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trật 秩.

Tự hình 1

Dị thể 1

trật [điệt]

U+8DCC, tổng 12 nét, bộ túc 足 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ngã
2. đi mau

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngã, té. ◎Như: “điệt thương” 跌傷 ngã đau, “thiên vũ lộ hoạt, tiểu tâm điệt đảo” 天雨路滑, 小心跌倒 trời mưa đường trơn, coi chừng ngã.
2. (Động) Sụt giá, xuống giá. ◎Như: “vật giá điệt liễu bất thiểu” 物價跌了不少 vật giá xuống khá nhiều.
3. (Động) Giậm chân. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ” 允仰面跌足, 半晌不語 (Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.
4. (Tính) Đè nén (cách hành văn). ◎Như: “điệt đãng” 跌宕 đè nén, ba chiết (văn chương).
5. (Danh) Sai lầm. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Nghiệm vô hữu sai điệt” 驗無有差跌 (Luật lịch trung 律歷中) Xét ra không có gì sai lầm.
6. § Ta quen đọc là “trật”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngã. Như điệt thương 跌傷 ngã đau, điệt đảo 跌倒 ngã nhào, té nhào.
② Ðiệt đãng 跌蕩 sấc lấc, không giữ phép tắc.
③ Trong bài văn, đoạn nào cố ý đè nén đi gọi là điệt.
④ Sai lầm.
⑤ Đi mau. Ta quen đọc là chữ trật.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngã: 他跌傷了 Anh ấy ngã bị thương rồi;
② Sụt (giá), mất (giá).【跌價】điệt giá [diejià] Sụt giá, mất giá;
③ (văn) Đoạn nén xuống của bài văn;
④ (văn) Sai lầm;
⑤ (văn) Đi mau.

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng