Có 1 kết quả:

阻隔 trở cách

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Trở ngại, cách tuyệt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiểu đệ cửu văn huynh trưởng đại danh, như lôi quán nhĩ, chỉ hận vân trình trở cách, bất năng câu tương kiến” 小弟久聞兄長大名, 如雷灌耳, 只恨雲程阻隔, 不能勾相見 (Đệ nhị thập bát hồi) Tiểu đệ đã nghe đại danh của huynh trưởng từ lâu, như sấm vang tai, chỉ hiềm vì đường xá xa xôi cách trở, nên không được gặp nhau.