Có 1 kết quả:

爭取 tranh thủ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tranh đoạt, hết sức giành lấy cho được. ◇Pháp Uyển Châu Lâm 法苑珠林: “Thế dĩ, nhập hà tẩy dục. Thì chư Phạm Thích Long Vương đẳng cạnh lai tranh thủ ngã phát” 剃已, 入河洗浴. 時諸梵釋龍王等競來爭取我髮 (Quyển thập thất).
2. Hết sức thực hiện.
3. Cố sức làm cho người khác hoặc sự tình nào đó ngả theo về một phía. ◇Triệu Thụ Lí 趙樹理: “Tranh thủ nhất cá nhân ngận bất dong dị, đả kích nhất cá nhân mã thượng tựu kiến hiệu” 爭取一個人很不容易, 打擊一個人馬上就見效 (Tam lí loan 三里灣, Cửu).

Một số bài thơ có sử dụng