Có 11 kết quả:

厘 triền壥 triền廛 triền瀍 triền緾 triền繵 triền纏 triền纒 triền缠 triền躔 triền鄽 triền

1/11

triền [hi, li, ly]

U+5398, tổng 9 nét, bộ hán 厂 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiệm buôn, cửa hàng. Như chữ 廛.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

triền

U+58E5, tổng 20 nét, bộ thổ 土 + 17 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Triền 廛.

Tự hình 1

triền

U+5EDB, tổng 15 nét, bộ nghiễm 广 + 12 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. chỗ ở của dân
2. quán chợ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ ở trong thành thị của người bình dân thời xưa.
2. (Danh) Quán chợ, hàng quán, cửa hàng. ◎Như: “thị triền” 市廛 phố chợ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Cựu nhạc tử tán, kì nhân lưu lạc thị triền, hiệp kĩ dĩ ngao” 舊樂死散, 其人流落市廛, 挾技以遨 (Long Thành cầm giả ca 龍城琴者歌) Đội nhạc cũ tiêu tán, nàng lưu lạc nơi quán chợ, ôm đàn gảy dạo.

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ của một người dân ở gọi là triền.
② Quán chợ, đời xưa các chợ đều do quan làm, nhưng chỉ đánh thuế nhà không đánh thuế đồ hàng. Nay cũng gọi các hàng quán là thị triền 市廛. Nguyễn Du 阮攸: Cựu nhạc tử tán, kì nhân lưu lạc thị triền, hiệp kĩ dĩ ngao 舊樂死散,其人流落市廛,挾技以遨 đội nhạc cũ tiêu tán, nàng lưu lạc nơi quán chợ, ôm đàn gảy dạo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chỗ ở của một gia đình thời xưa;
② Quán chợ, hàng quán, cửa hàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khu đất hai mẫu rưỡi ta — Ngôi nhà có một gia dình cư ngụ — Tiệm bán hàng.

Tự hình 2

Dị thể 12

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

triền

U+700D, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Triền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Triền”, chảy qua Lạc Dương 洛陽.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Triền.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sông Triền (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Triền thuỷ, thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

triền

U+7DFE, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

quấn, vấn, buộc, bó quanh

Từ điển Thiều Chửu

Như 纏

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ 纏.

Tự hình 1

Dị thể 1

triền

U+7E75, tổng 19 nét, bộ mịch 糸 + 13 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “triền” 纏..

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Triền 纏.

Tự hình 1

Dị thể 2

triền

U+7E8F, tổng 21 nét, bộ mịch 糸 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quấn, vấn, buộc, bó quanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quấn, bó, ràng rịt, quấn quanh, vây bọc. ◎Như: “triền túc” 纏足 bó chân (tục cổ Trung Hoa), “đầu thượng triền liễu nhất khối bố” 頭上纏了一塊布 trên đầu vấn một cuộn khăn vải.
2. (Động) Quấy rầy, quấy nhiễu, vướng víu. ◎Như: “triền nhiễu” 纏擾 quấy rầy.
3. (Động) Chịu đựng, đối phó, gặp phải. ◎Như: “giá cá nhân chân nan triền” 這個人真難纏 người này khó chịu thật.
4. (Danh) Họ “Triền”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ràng rịt, quấn quanh, vây bọc, như triền nhiễu 纏繞 chèn chặn.
② Người theo đạo Hồi lấy vải chằng chịt vào đầu gọi là triền hồi 纏回.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quấn, vấn, bó, ràng, bọc: 纏繃帶 Quấn băng; 拿繃帶纏傷口 Lấy băng bó vết thương; 頭上纏着一塊毛巾 Đầu vấn một chiếc khăn mặt;
② Quấy phá, quấy rầy, vướng víu: 你別纏我 Đừng có quấy rầy tôi; 他被事情纏住了,不能來 Anh ấy vướng víu công việc không đến được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quấn xung quanh — Quấn quýt.

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

triền

U+7E92, tổng 22 nét, bộ mịch 糸 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quấn, vấn, buộc, bó quanh

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “triền” 纏.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ triền 纏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 纏.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

triền

U+7F20, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quấn, vấn, buộc, bó quanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 纏.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quấn, vấn, bó, ràng, bọc: 纏繃帶 Quấn băng; 拿繃帶纏傷口 Lấy băng bó vết thương; 頭上纏着一塊毛巾 Đầu vấn một chiếc khăn mặt;
② Quấy phá, quấy rầy, vướng víu: 你別纏我 Đừng có quấy rầy tôi; 他被事情纏住了,不能來 Anh ấy vướng víu công việc không đến được.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 纏

Tự hình 2

Dị thể 3

triền

U+8E94, tổng 22 nét, bộ túc 足 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xéo, giẫm lên
2. quỹ đạo của sao

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xéo, giẫm.
2. (Động) Mặt trời, mặt trăng, các sao vận hành theo quỹ đạo. ◇Hán Thư 漢書: “Nhật nguyệt sơ triền” 日月初躔 (Luật lịch chí thượng 律曆志上) Mặt trời mặt trăng vừa mới xoay chuyển.
3. (Danh) Vết chân loài thú.
4. (Danh) Đường vòng của sao đi.

Từ điển Thiều Chửu

① Xéo, giẫm.
② Chỗ, vòng của sao đi gọi là triền.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xéo, giẫm;
② (thiên) Chỗ vòng của đường sao đi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bước lên. Dẫm lên — Đường đi của các tinh tú. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: » Đọ Khuê triền buổi có buổi không «. ( Khuê truyền: Đường đi của sao Khuê ).

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

triền

U+913D, tổng 17 nét, bộ ấp 邑 + 15 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Triền 廛.

Tự hình 1

Dị thể 3