Có 12 kết quả:

丿 triệt呫 triệt屮 triệt彻 triệt徹 triệt撤 triệt澈 triệt軼 triệt轍 triệt轶 triệt辙 triệt𠾀 triệt

1/12

triệt [phiệt, thiên]

U+4E3F, tổng 1 nét, bộ triệt 丿 + 0 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

1. nét phảy, nét phẩy
2. bộ triệt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nét phẩy bên trái của chữ Hán.

Từ điển Thiều Chửu

① Ta gọi là cái phẩy, là một nét phẩy của chữ.

Tự hình 3

triệt [chiếp, thiếp, triệp, xiếp]

U+546B, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thì thầm: 呫囁 Thì thầm bên tai; 呫呫 Lem lém nói mãi.

Tự hình 1

Dị thể 1

triệt

U+5C6E, tổng 3 nét, bộ triệt 屮 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

bộ triệt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây cỏ mới mọc. § Xưa dùng làm chữ “thảo” 艸.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây cỏ mới mọc, tức là chữ thảo 艸 cổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây cỏ mới mọc;
② Chữ 艸 (thảo) cổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cối mới nảy sinh — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Triệt.

Tự hình 5

Dị thể 1

triệt

U+5F7B, tổng 7 nét, bộ xích 彳 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

suốt, thấu, đến tận cùng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 徹.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thấu, suốt: 透徹的了解 Hiểu thấu; 貫徹 Thông suốt; 徹夜不眠 Suốt đêm không ngủ; 狗呻吟徹曉 Con chó kêu gào cho tới sáng (Sưu thần hậu kí);
② Tẩy trừ, bỏ đi: 徹去 Bỏ đi;
③ Phá huỷ;
④ (văn) Lấy đi, bóc đi: 徹彼桑土 Bóc lấy vỏ dâu kia (Thi Kinh);
⑤ Triệt thoái, rút về;
⑥ (văn) Làm, cày cấy (ruộng nương);
⑦ Thuế triệt (một thứ thuế thập phân thời cổ).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 徹

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 2

triệt

U+5FB9, tổng 15 nét, bộ xích 彳 + 12 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

suốt, thấu, đến tận cùng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thông, suốt, thấu. § Thông “thấu” 透. ◎Như: “quán triệt” 貫徹 thông suốt, “hàn phong triệt cốt” 寒風徹骨 gió lạnh thấu xương.
2. (Động) Trừ khử, bỏ. § Thông “triệt” 撤. ◎Như: “triệt khứ” 徹去 bỏ đi.
3. (Động) Hủy hoại, phá hủy. ◇Thi Kinh 詩經: “Triệt ngã tường ốc” 徹我牆屋 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Phá hủy tường nhà tôi.
4. (Động) Lấy, bóc. ◇Thi Kinh 詩經: “Triệt bỉ tang đỗ” 徹彼桑土 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Bóc lấy vỏ của rễ cây dâu kia.
5. (Động) Canh tác, làm. ◇Thi Kinh 詩經: “Triệt điền vi lương” 徹田為糧 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Canh tác ruộng để làm lương thực.
6. (Động) Tuân theo. ◇Thi Kinh 詩經: “Thiên mệnh bất triệt, Ngã bất cảm hiệu” 天命不徹, 我不敢傚 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Mệnh trời không tuân theo, Ta không dám bắt chước (mà làm như thế).
7. (Động) Thôi, hết, dứt. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tự kinh táng loạn thiểu thụy miên, Trường dạ triêm thấp hà do triệt?” 自經喪亂少睡眠, 長夜霑溼何由徹 (Mao ốc vi thu phong Sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Từ khi trải qua tang tóc loạn li, ít ngủ, Đêm dài thấm lạnh ẩm ướt, bao giờ mới hết?
8. (Danh) Thuế “triệt”. Ngày xưa, theo chế độ thuế ruộng nhà Chu, cứ thu được mười phần, thì phải nộp thuế một phần.
9. (Danh) Họ “Triệt”.

Từ điển Thiều Chửu

① Suốt. Như quán triệt 貫徹 thông suốt.
② Thuế triệt. Ngày xưa làm phép tỉnh điền chia lỗi khu 900 mẫu, tám nhà 800 mẫu, của vua 100 mẫu, tám nhà phải làm 100 mẫu ấy cho vua, khi gặt tính mẫu thu đều rồi lấy thóc ở ruộng vua làm thóc thuế gọi là thuế triệt.
③ Bỏ, như triệt khứ 徹去 bỏ đi.
④ Lấy, như triệt bỉ tang thổ 徹彼桑土 bóc lấy vỏ dâu kia.
⑤ Phá huỷ.
⑥ Sửa, làm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thấu, suốt: 透徹的了解 Hiểu thấu; 貫徹 Thông suốt; 徹夜不眠 Suốt đêm không ngủ; 狗呻吟徹曉 Con chó kêu gào cho tới sáng (Sưu thần hậu kí);
② Tẩy trừ, bỏ đi: 徹去 Bỏ đi;
③ Phá huỷ;
④ (văn) Lấy đi, bóc đi: 徹彼桑土 Bóc lấy vỏ dâu kia (Thi Kinh);
⑤ Triệt thoái, rút về;
⑥ (văn) Làm, cày cấy (ruộng nương);
⑦ Thuế triệt (một thứ thuế thập phân thời cổ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Suốt tới, thông suốt. Td: Quán triệt.

Tự hình 5

Dị thể 8

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

triệt

U+64A4, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rút đi, rút lui
2. giảm bớt, lược bớt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bỏ đi, trừ đi, cất đi. ◎Như: “triệt hồi” 撤回 rút về. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nguyện minh công tiên triều đình chi cấp, nhi hậu tư thù, triệt Từ Châu chi binh, dĩ cứu quốc nạn” 願明公先朝廷之急, 而後私讎, 撤徐州之兵, 以救國難 (Đệ thập nhất hồi) Xin minh công gấp lo việc triều đình trước, rồi sau (hãy nghĩ đến) thù riêng, rút quân khỏi Từ Châu, để cứu nạn nước.

Từ điển Thiều Chửu

① Bỏ đi, trừ đi, cất đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rút (ra khỏi), rút lui: 邊打邊撤 Vừa đánh vừa rút lui;
② Bãi bỏ, cách, cất (chức), (dọn) dẹp: 撤他的職 Cách chức nó; 把這些碗筷撤了 Dẹp chén đũa này đi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trừ bỏ đi. Rút bỏ đi.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

triệt

U+6F88, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước trong
2. thấu suốt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trong (nước). ◎Như: “thanh triệt” 清澈 trong suốt.
2. (Động) Suốt, thấu. § Thông “triệt” 徹.
3. (Động) Thông hiểu, hiểu rõ. ◎Như: “đỗng triệt” 洞澈 hiểu rành mạch. § Cũng viết là 洞徹.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước lắng trong, trong suốt.
② Ðỗng triệt 洞澈 suốt thấu, hiểu rành mạch không còn ngờ vực gì nữa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Nước) trong: 清澈 Trong vắt, trong suốt;
② Thấu suốt. Như 徹 [chè].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước im lặng trong suốt.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

triệt [dật, điệt]

U+8EFC, tổng 12 nét, bộ xa 車 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vượt qua, siêu việt. ◎Như: “đạo dật bách vương” 道軼百王 đạo cao vượt cả trăm vua trước.
2. (Động) Xung đột, đột kích. ◇Tả truyện 左傳: “Cụ kì xâm dật ngã dã” 懼其侵軼我也 (Ẩn Công cửu niên 隱公九年) Sợ nó lấn đến ta.
3. (Động) Thất lạc, tán thất.
4. (Động) Đầy tràn. § Thông “dật” 溢.
5. (Động) Chạy trốn, bôn trì. § Thông “dật” 逸.
6. (Tính) An nhàn, an thích. § Thông “dật” 逸.
7. Một âm là “điệt”. (Động) Thay đổi, luân lưu. § Thông “điệt” 迭.
8. Một âm nữa là “triệt”. (Danh) Vết bánh xe đi qua. § Thông “triệt” 轍.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

triệt

U+8F4D, tổng 19 nét, bộ xa 車 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

vết bánh xe

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vết bánh xe đi qua. ◎Như: “xa triệt” 車轍 vết bánh xe.
2. (Danh) Vết cũ. ◎Như: “trùng đạo phúc triệt” 重蹈覆轍 lại giẫm lên vết cũ (lập lại sai làm trước).
3. (Danh) Vần (trong ca, từ, tuồng). ◎Như: “hợp triệt” 合轍 hợp vần, “thập tam triệt” 十三轍 mười ba vần.
4. (Danh) Biện pháp, phương cách. ◎Như: “ngộ đáo giá chủng tình huống, tha tựu một triệt liễu” 遇到這種情況, 他就沒轍了 gặp phải tình huống đó, mà anh ấy không có cách nào cả.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái vết bánh xe đi qua, vết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vết xe, vết, lối: 重蹈覆轍 Lại đi theo vết xe cũ; 順着舊轍走 Men theo lối cũ;
② Vần (trong lời ca, tuồng, kịch): 合轍 Xuôi vần; 十三轍 Mười ba vần (trong lời ca, tuồng, kịch);
③ (khn) Cách, biện pháp: 没轍 Không có cách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vết bánh xe.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

triệt [dật, điệt]

U+8F76, tổng 9 nét, bộ xa 車 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 軼.

Tự hình 2

Dị thể 1

triệt

U+8F99, tổng 16 nét, bộ xa 車 + 12 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

vết bánh xe

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 轍.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vết xe, vết, lối: 重蹈覆轍 Lại đi theo vết xe cũ; 順着舊轍走 Men theo lối cũ;
② Vần (trong lời ca, tuồng, kịch): 合轍 Xuôi vần; 十三轍 Mười ba vần (trong lời ca, tuồng, kịch);
③ (khn) Cách, biện pháp: 没轍 Không có cách.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 轍

Tự hình 2

Dị thể 4

triệt

U+20F80, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

Vẻ ăn nói không ngay thẳng

Từ điển phổ thông

vẻ ăn nói không ngay thẳng