Có 14 kết quả:

崒 tuỵ崪 tuỵ悴 tuỵ淠 tuỵ淬 tuỵ渒 tuỵ焠 tuỵ瘁 tuỵ脺 tuỵ膵 tuỵ萃 tuỵ襚 tuỵ踤 tuỵ顇 tuỵ

1/14

tuỵ [tốt, tột]

U+5D12, tổng 11 nét, bộ sơn 山 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

tuỵ [tốt, tột]

U+5D2A, tổng 11 nét, bộ sơn 山 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tụ tập
2. hiểm hóc, hiểm trở

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 崒.

Tự hình

Dị thể

tuỵ

U+60B4, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bất ngờ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khốn khổ. ◎Như: “nhan sắc tiều tụy” 顏色憔悴 mặt mày gày gò khốn khổ.

Từ điển Thiều Chửu

① Khốn khổ, người vì khó nhọc mà gầy gò đi gọi là nhan sắc tiều tuỵ 顏色憔悴.

Từ điển Trần Văn Chánh

Khốn khổ. Xem 憔悴 [qiáocuì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lo buồn — Suy giảm. Sa sút.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tuỵ [bái, ]

U+6DE0, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thuyền đi
2. chìm ngập

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Thuyền đi;
② (văn) Chìm ngập;
③ [Pì] Tên sông: 淠河 Sông Tuỵ Hà (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

tuỵ [thối]

U+6DEC, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhúng sắt nóng vào nước cho cứng — Nhúng vào. Nhuốm vào.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

tuỵ

U+6E12, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thuyền đi
2. chìm ngập

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 淠.

Tự hình

tuỵ [thối]

U+7120, tổng 12 nét, bộ hoả 火 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tuỵ 淬.

Tự hình

Dị thể

tuỵ

U+7601, tổng 13 nét, bộ nạch 疒 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ốm, mệt nhọc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tật bệnh.
2. (Tính) Nhọc nhằn, lao khổ. ◇Thi Kinh 詩經: “Ai ai phụ mẫu, Sanh ngã lao tụy” 哀哀父母, 生我勞瘁 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Thương thay cha mẹ, Sinh ta nhọc nhằn.
3. (Tính) Gầy yếu, tiều tụy. ◇Liêu sử 遼史: “Kim hình dong hủy tụy, khủng bệ hạ kiến nhi động tâm” 今形容毀瘁, 恐陛下見而動心 (Tiêu Hợp Trác truyện 蕭合卓傳) Nay hình dung tàn phá tiều tụy, sợ bệ hạ trông thấy mà xúc động trong lòng.
4. (Động) Lao khổ thành bệnh. ◇Thi Kinh 詩經: “Duy cung thị tụy” 維躬是瘁 (Tiểu nhã 小雅, Vũ vô chánh 雨無正) Chỉ là thân mình sẽ bị nhọc nhằn sinh bệnh.
5. (Động) Đau thương, bi thống. ◇Tống Ngọc 宋玉: “Đăng cao viễn vọng, sử nhân tâm tụy” 登高遠望, 使人心瘁 (Cao đường phú 高唐賦) Lên cao nhìn ra xa, khiến cho lòng người đau thương.

Từ điển Thiều Chửu

① Ốm, nhọc mệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhọc mệt, mỏi mệt: 心力交瘁 Tâm sức mỏi mệt; 鞠躬盡瘁,死而後已 Cúc cung tận tuỵ, đến chết mới thôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mệt nhọc — Bệnh hoạn — Phá hư. Hư hỏng.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tuỵ

U+813A, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tụy dịch” 脺液 chất lỏng tiết ra trong lá lách giúp tiêu hóa.
2. (Danh) Lá lách ngày xưa gọi là “tụy tạng” 膵臟.

Tự hình

tuỵ

U+81B5, tổng 15 nét, bộ nhục 肉 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tuỵ (tiết dịch tiêu hoá)

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “tụy” 脺.

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ mỡ vàng bám liền vào lá lách để sinh ra nước ngọt thấm vào dạ dày để giúp sức tiêu hoá các đồ ăn. Cũng viết là 脺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tuỵ. 【膵臟】tuỵ tạng [cuìzàng] (giải) Tuỵ, lá lách. Cg. 胰臟 [yízàng].

Tự hình

tuỵ [thuý, tuý]

U+8403, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. họp
2. đàn, nhóm
3. sắc cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cỏ mọc um tùm.
2. (Tính) Khốn khổ, hốc hác. § Thông “tụy” 顇, “tụy” 悴.
3. (Động) Đậu, nghỉ. ◇Thi Kinh 詩經: “Mộ môn hữu mai, Hữu hào tụy chỉ” 墓門有梅, 有鴞萃止 (Trần phong 陳風, Mộ môn 墓門) Cửa mộ có cây mai, Con vọ đậu nghỉ (ở trên).
4. (Động) Họp, tụ tập. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Thương điểu quần phi, Thục sử tụy chi?” 蒼鳥群飛, 孰使萃之 (Thiên vấn 天問) Chim ưng bay thành đàn, Ai khiến chúng nó tụ tập như vậy?
5. (Danh) Đàn, chúng, bọn. ◎Như: “xuất loại bạt tụy” 出類拔萃 vượt trội hơn cả mọi người.

Từ điển Thiều Chửu

① Họp.
② Ðàn.
③ Cùng nghĩa với chữ tuỵ 悴.
④ Sắc cỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cỏ mọc um tùm. (Ngr) Tụ họp: 薈萃 Tụ họp, tụ tập;
② Bầy, đàn, chúng, tụi, bọn: 出類拔萃 Tài ba (giỏi giang) hơn người;
③ (văn) Như 悴 (bộ 忄);
④ [Cuì] (Họ) Tuỵ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một quẻ trong kinh Dịch, dưới quẻ Khôn, trên quẻ Đoài, chỉ về sự tụ tập lại — Tụ lại. Gom nhóm lại — Một âm là Thuý. Xem Thuý.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tuỵ [tuỳ, toại]

U+895A, tổng 17 nét, bộ y 衣 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chăn áo gởi cho người chết;
② (Chỉ chung) quần áo và đồ dùng gởi cho người;
③ Mặc áo cho người chết;
④ Tặng chăn áo cho người chết: 襚以一品禮服 Tặng một bộ áo lễ (Tống sử);
⑤ Tặng quần áo cho người sống.

Tự hình

Dị thể

tuỵ [tột]

U+8E24, tổng 15 nét, bộ túc 足 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tụ lại — Một âm là Tột. Xem Tột.

Tự hình

Dị thể

tuỵ

U+9847, tổng 17 nét, bộ hiệt 頁 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tiều tuỵ 憔顇)

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “tụy” 悴.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ tuỵ 悴 trong hai chữ tiều tụy 憔悴.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 悴 (bộ 忄). Xem 憔悴 [qiáocuì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thuần nhất, không lẫn lộn thứ khác.

Tự hình

Từ ghép