Có 2 kết quả:

三 tám俕 tám

1/2

tám [tam, tạm]

U+4E09, tổng 3 nét, bộ nhất 一 (+2 nét)
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Số ba.
2. (Danh) Họ “Tam”.
3. (Tính) Thứ ba. ◎Như: “giá thứ bỉ tái tha đắc liễu đệ tam danh” trong cuộc thi đó, anh ta chiếm được hạng thứ ba.
4. (Tính) Nhiều lần, lắm lượt. ◎Như: “tam phiên lưỡng thứ” ba lần bốn lượt, “nhất vấn tam bất tri” từ đầu tới cuối chẳng biết gì cả.
5. Một âm là “tám”. (Phó) Nhiều lần, làm đi làm lại. ◇Luận Ngữ : “Nam Dong tám phục Bạch Khuê” (Tiên tiến ) Ông Nam Dong đọc đi đọc lại thơ Bạch Khuê.

Từ điển Thiều Chửu

① Ba, tên số đếm.
② Một âm là tám. Hai ba lần, đọc đi đọc lại, như: Nam Dong tám phúc bạch khuê ông Nam Dong đọc đi đọc lại thơ bạch khuê.

Tự hình 5

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tám

U+4FD5, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xem: thám tám

Tự hình 1

Từ ghép 1

Bình luận 0