Có 37 kết quả:

佖 tất僁 tất厀 tất咇 tất哔 tất嗶 tất彃 tất必 tất怭 tất悉 tất毕 tất滭 tất漆 tất珌 tất畢 tất瘪 tất癟 tất窸 tất筚 tất篳 tất縪 tất膝 tất苾 tất荜 tất蓽 tất蟋 tất觱 tất跸 tất蹕 tất邲 tất鉍 tất鏭 tất鞸 tất韠 tất飶 tất馝 tất驆 tất

1/37

tất

U+4F56, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ oai nghiêm — Đầy, nhiều.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất [tiết]

U+50C1, tổng 13 nét, bộ nhân 人 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tất tất : Tiếng rên nhỏ.

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

tất

U+5380, tổng 13 nét, bộ tiết 卩 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đầu gối

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chữ cổ dùng như “tất” .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu gối. Td: Tất hành ( đi bằng hai đầu gối ).

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

tất [biết, biệt, tỵ]

U+5487, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thơm nồng.
2. Một âm là “tất”. (Động) “Tất tất” kêu thương.
3. (Trạng thanh) “Tất tất” tiếng gõ, đập, xé. § Cũng viết là “tất bác” . ◎Như: “tất tất bác bác” tiếng lửa cháy mạnh phừng phừng, tiếng bứt xé xoàn xoạt. ◇Thủy hử truyện : “Giải hạ thao, bả trực chuyết, đái tử, đô tất tất bác bác xả đoạn liễu” , , , (Đệ tứ hồi) Cởi dây tơ, cầm áo bào, dây lưng đều bứt xé bựt bựt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lắm lời. Lắm miệng — Các âm khác là Biết, Tị. Xem các âm này.

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

tất

U+54D4, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vải len, đồ dệt bằng lông

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

tất ki [bìji] Vải xéc, hàng xéc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

tất

U+55F6, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vải len, đồ dệt bằng lông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tất ki” .

Từ điển Thiều Chửu

① Tất ki đồ dệt bằng lông.

Từ điển Trần Văn Chánh

tất ki [bìji] Vải xéc, hàng xéc.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Bình luận 0

tất

U+5F43, tổng 13 nét, bộ cung 弓 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dây cung — Bắn bằng cung.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất

U+5FC5, tổng 5 nét, bộ tâm 心 (+1 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. tất yếu, ắt, nhất định
2. cần phải

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mong được, hi vọng mà có ý quả quyết muốn cho được. ◎Như: “vô ý vô tất” đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.
2. (Phó) Hẳn, ắt, tất phải, nhất định phải. ◎Như: “hữu công tất thưởng” có công ắt hẳn được thưởng.
3. (Phó) § Xem “tất nhiên” .
4. (Liên) Nếu như, nếu thật, như quả, giả thiết. ◇Luận Ngữ : “Tất bất đắc dĩ nhi khử, ư tư tam giả hà tiên?” , (Nhan Uyên ) Nếu như bất đắc dĩ phải bỏ (một điều), trong ba điều đó, thì bỏ điều nào trước?
5. (Danh) Họ “Tất”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ắt hẳn, lời nói quyết định, như tất nhiên sự tất thế.
② Mong được hi vọng mà có ý muốn cho tất được. Như vô ý vô tất đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.
③ Hẳn, như hữu công tất thưởng có công ắt hẳn được thưởng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ắt, ắt hẳn, tất, chắc chắn, nhất định, cần phải, bắt buộc phải: Có luật thì phải tuân thủ, thi hành luật thì phải nghiêm, vi phạm luật thì phải truy cứu; Không thể thiếu được; Cần thiết, cần phải, tất yếu; Ắt sẽ thành công; Anh ấy chưa chắc đã đến; Có công ắt sẽ thưởng; Con đường phải (trải) qua, con đường tất yếu. tất định [bìdìng] Tất phải, chắc chắn, nhất định, hẳn: Nhất định phải như thế, hẳn phải như thế; tất tương [bìjiang] (văn) Tất sẽ, ắt sẽ, nhất định sẽ: Nếu không đắp lại tường hỏng, nhất định sẽ có trộm đạo leo vào (Hàn Phi tử: Thuế nan); tất nhiên [bìrán] Tất nhiên, dĩ nhiên: Tính tất yếu, sự tất nhiên, lẽ tất nhiên; tất tu [bìxu] Cần phải, phải: Cần phải vạch ra; Phải làm cho được;
② (văn) Cho là chắc chắn, hoàn toàn khẳng định: Đừng có ý riêng, đừng cầu ắt phải thế (đừng khẳng định chắc chắn) (Luận ngữ: Tử hãn);
③ (văn) Nếu như: 使 Nếu nhà vua không có người thì thần xin mang viên ngọc bích đi sứ (Sử kí: Lạn Tương Như liệt truyện); ? Nếu thi hành được đạo lớn, thì cần gì phải ở chốn rừng sâu? (Đỗ Tuân Hạc: Đề Hội Thượng Nhân viện).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ắt hẳn — Chắc chắn. Nhất định, không thể khác.

Tự hình 6

Từ ghép 15

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất

U+602D, tổng 8 nét, bộ tâm 心 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngạo mạn, coi rẻ người khác.

Tự hình 1

Bình luận 0

tất

U+6089, tổng 11 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

hết cả, tất thảy

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tường tận, rõ ràng đầy đủ. ◎Như: “tường tất” rõ ràng hết cả. ◇Liêu trai chí dị : “Ngôn nữ đại quy nhật, tái tiếu nhật cập sanh tử niên nguyệt, lịch lịch thậm tất” , , (Nhạc Trọng ) Nói ngày con gái bị chồng ruồng bỏ, ngày tái giá cho tới năm tháng sinh của con, rành mạch rõ ràng.
2. (Phó) Đều, hết, hết thảy. ◎Như: “tất dẫn binh độ hà” đều dẫn binh sang sông, “giai tất cụ túc” thảy đều đầy đủ.
3. (Động) Tính hết, gồm tất cả. ◇Chiến quốc sách : “Liệu đại vương chi tốt, tất chi bất quá tam thập vạn” , (Hàn sách nhất ) Liệu quân của đại vương, tổng cộng không quá ba mươi vạn.
4. (Động) Biết, rõ, hiểu. ◎Như: “đỗng tất” hiểu thấu, “thục tất” quen biết.
5. (Danh) Họ “Tất”.

Từ điển Thiều Chửu

① Biết hết, như tường tất tường hết.
② Ðều, hết, như tất dẫn binh độ hà đều dẫn binh sang sông.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Biết, rõ, hiểu: Được biết mọi việc; Am hiểu việc này;
② (văn) Kể lại hết, biết hết: Thư không thể kể lại hết ý (Tư Mã Thiên: Báo Nhiệm Thiếu Khanh thư); Thừa tướng Lượng có lẽ đã biết hết ý trẫm (Tam quốc chí);
③ Tất cả, đầy đủ, toàn bộ, hết thảy, hết: Tề đã lấy lại được tất cả những thành cũ của mình (Sử kí).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biết. Biết rõ — Gồm hết. Ta thường nói Tất cả — Đều, cùng.

Tự hình 4

Dị thể 8

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất

U+6BD5, tổng 6 nét, bộ tỷ 比 (+2 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

xong, hết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hết, xong, dứt: Nói chưa dứt lời; Mọi việc đã xong xuôi. tất cánh [bìjìng] Xét đến cùng, chung quy, cuối cùng: Xét đến cùng anh ấy nói cũng đúng đấy; Đời người ta sống được bao lâu, cuối cùng cũng về cõi vô hình (Vương Hữu Thừa tập: Thán Ân Dao);
② Hoàn toàn, hết: Lộ hết chân tướng; Tập họp đủ cả;
③ (văn) Lưới ba góc để bắt chim;
④ (văn) Tờ, thư, giấy: Giấy viết tay;
⑤ (văn) Cái gỗ để xâu muông sinh đem lên tế;
⑥ (văn) Kín;
⑦ (văn) Nhanh nhẹn;
⑧ [Bì] Sao Tất (một ngôi sao trong nhị thập bát tú).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

tất

U+6EED, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước suối chảy ra.

Tự hình 1

Dị thể 5

Bình luận 0

tất [thế]

U+6F06, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. sông Tất
2. quét sơn
3. cây sơn
4. đen

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Tất”.
2. (Danh) Cây sơn (thực vật).
3. (Danh) Sơn (chất liệu). ◎Như: “du tất” sơn dầu.
4. (Danh) Họ “Tất”.
5. (Tính) Đen.
6. (Động) Sơn. ◎Như: “bả xa tử tất nhất tất” sơn lại xe.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Tất.
② Sơn.
③ Cây sơn.
④ Ðen.
⑤ Một âm là thế. Thế thế chăm chú.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây sơn, nước sơn: (Nước) sơn đỏ; Sơn sống;
② Sơn: Sơn lại xe; Sơn xì;
③ [Qi] (Họ) Tất;
④ [Qi] Sông Tất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây sơn, nhựa dùng để chế sơn — Sơn, để sơn.

Tự hình 4

Dị thể 13

Chữ gần giống 2

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất

U+73CC, tổng 9 nét, bộ ngọc 玉 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ trang sức ở đầu cây đao thời xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ trang sức ở đầu cây dao thời xưa.

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

tất

U+7562, tổng 10 nét, bộ điền 田 (+5 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xong, hết

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bao gồm, thống quát. ◇Dịch Kinh : “Dẫn nhi thân chi, xúc loại nhi trưởng chi, thiên hạ chi năng sự tất hĩ” , , (Hệ từ thượng ) Cứ như vậy mà mở rộng ra, tiếp xúc với từng loại mà khai triển ra thì gồm tóm được mọi việc trong thiên hạ.
2. (Động) Làm xong, hoàn thành. ◎Như: “tất nghiệp” học xong. ◇Hồng Lâu Mộng : “Tu du trà tất, tảo dĩ thiết hạ bôi bàn, na mĩ tửu giai hào” , , (Đệ nhất hồi) Chốc lát uống trà xong, đã bày ra mâm chén, rượu ngon, thức nhắm tốt.
3. (Động) Dùng lưới để bắt chim, thỏ, v.v. ◇Thi Kinh : “Uyên ương vu phi, Tất chi la chi” , (Tiểu nhã , Uyên ương ) Chim uyên ương bay, Lấy lưới bắt đi.
4. (Phó) Đủ cả, hoàn toàn, toàn bộ. ◎Như: “quần hiền tất chí” mọi người hiền đều họp đủ cả, “nguyên hình tất lộ” lộ trọn chân tướng.
5. (Phó) Dùng hết, kiệt tận. ◇Trương Cư Chánh : “Cao Hoàng Đế tất trí kiệt lự, dĩ định nhất đại chi chế” , (Tân Mùi hội thí trình sách nhị ).
6. (Tính) Kín.
7. (Tính) Nhanh nhẹn. ◇Hoài Nam Tử : “Tâm di khí hòa, thể tiện khinh tất” , 便 (Lãm minh ) Lòng vui khí hòa, thân thể nhẹ nhàng nhanh nhẹn.
8. (Danh) Lưới hình ba góc để bắt chim, thỏ.
9. (Danh) Sao “Tất”, một sao trong nhị thập bát tú.
10. (Danh) Thầy cầu mưa (“vũ sư” ).
11. (Danh) Thẻ gỗ dùng để viết chữ thời xưa. ◎Như: “thủ tất” tờ tay viết.
12. (Danh) Cái gỗ để xâu muông sinh khi tế lễ ngày xưa. ◇Nghi lễ : “Tông nhân chấp tất tiên nhập” (Đặc sinh quỹ thực lễ ).
13. (Danh) Cái để che đầu gối (triều phục ngày xưa).
14. (Danh) Họ “Tất”.

Từ điển Thiều Chửu

① Xong, hết. Học hết hạn học gọi là tất nghiệp .
② Ðủ hết, như quần hiền tất tập mọi người hiền đều họp đủ hết.
③ Cái lưới hình ba góc để bắt chim.
④ Sao Tất, một sao trong nhị thập bát tú.
⑤ Cái tờ, cái thư. Như thủ tất cái tờ tay viết.
⑥ Cái gỗ để xâu muông sinh đem lên tế.
⑦ Kín.
⑧ Nhanh nhẹn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hết, xong, dứt: Nói chưa dứt lời; Mọi việc đã xong xuôi. tất cánh [bìjìng] Xét đến cùng, chung quy, cuối cùng: Xét đến cùng anh ấy nói cũng đúng đấy; Đời người ta sống được bao lâu, cuối cùng cũng về cõi vô hình (Vương Hữu Thừa tập: Thán Ân Dao);
② Hoàn toàn, hết: Lộ hết chân tướng; Tập họp đủ cả;
③ (văn) Lưới ba góc để bắt chim;
④ (văn) Tờ, thư, giấy: Giấy viết tay;
⑤ (văn) Cái gỗ để xâu muông sinh đem lên tế;
⑥ (văn) Kín;
⑦ (văn) Nhanh nhẹn;
⑧ [Bì] Sao Tất (một ngôi sao trong nhị thập bát tú).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một vì sao trong Nhị thập bát tú — Làm ra, viết ra. Td: Thủ tất ( chính tay mình viết ) — Hết. Xong. Td: Hoàn tất — Đều, cùng.

Tự hình 4

Dị thể 10

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất [biết, biệt]

U+762A, tổng 15 nét, bộ nạch 疒 (+10 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lép, óp, tẹp
2. móm, tẹt
3. bẹp, tóp lại
4. khẳng khiu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

tất [biết, biệt, miết]

U+765F, tổng 19 nét, bộ nạch 疒 (+14 nét)
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lép, óp, tẹp
2. móm, tẹt
3. bẹp, tóp lại
4. khẳng khiu

Từ điển Thiều Chửu

① Khẳng kheo. Tục đọc là chữ tất.

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

Bình luận 0

tất

U+7AB8, tổng 16 nét, bộ huyệt 穴 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng huyên náo không yên

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Tất tốt” tiếng kêu đứt nối không yên. ◇Đỗ Phủ : “Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt” , (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện ) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.

Từ điển Thiều Chửu

① Tất tốt cái tiếng huyên náo không yên.

Từ điển Trần Văn Chánh

tất tốt [xisu] (thanh) Xào xạc, sột soạt.

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất

U+7B5A, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nan tre

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Nan tre, phên, giậu: Cửa phên; Xe đan bằng tre; Phên tre.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

tất

U+7BF3, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nan tre

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vốn chỉ cành kinh làm rào, giậu. Sau phiếm chỉ nan tre, phên, ... để làm đồ vật. ◎Như: “tất môn” cửa phên (chỉ nhà nghèo), “tất lộ” xe đan bằng củi, bằng tre... § “Tất môn” cũng viết là .
2. (Danh) “Tất lật” nhạc khí làm bằng ống tre, đầu bằng cỏ lau, tiếng nghe rất buồn thảm. § Cũng viết là .

Từ điển Thiều Chửu

① Nan tre, các loài tre nứa cành cây dùng đan đồ được đều gọi là tất. Như tất môn cửa phên, tất lộ xe đan bằng tre.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nan tre, phên, giậu: Cửa phên; Xe đan bằng tre; Phên tre.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài tre có gai — Hàng rào tre.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất

U+7E2A, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giải mũ bằng lụa.

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

tất

U+819D, tổng 15 nét, bộ nhục 肉 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đầu gối

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu gối. ◎Như: “khuất tất” uốn gối (nghĩa bóng: nịnh nọt), “tất hạ thừa hoan” nương vui dưới gối (của cha mẹ). ◇An Nam Chí Lược : “Yết tôn giả quỵ tất tam bái” (Phong tục ) Yết kiến bậc tôn trưởng thì quỳ gối lạy ba lạy.
2. (Động) Quỳ.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầu gối. Ðầu gối có khớp co lại duỗi ra được, cho nên gọi quỳ là khuất tất uốn gối. Nịnh nọt để cầu cạnh người cũng gọi là khuất tất. Ðối với cha mẹ gọi là tất hạ thừa hoan nương vui dưới gối.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đầu gối: Uốn gối, luồn cúi; Nương vui dưới gối (của cha mẹ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đầu gối.

Tự hình 4

Dị thể 7

Chữ gần giống 1

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất [bật]

U+82FE, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thơm tho, thơm ngát.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mùi thơm. Đáng lẽ đọc Bật.

Tự hình 1

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất

U+835C, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

tất

U+84FD, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây tất (mọc từng bụi)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “tất”, mọc thành từng bụi, tức là cây “kinh” . § Thông “tất” . ◎Như: “tất môn” cửa đan bằng cỏ kinh, chỉ nhà nghèo. Cũng viết là .

Từ điển Thiều Chửu

① Cây tất, cây mọc thành từng bụi, tức là cây kinh . Dùng cỏ kinh đan làm cánh cửa gọi là tất môn chỉ nhà nghèo. Cũng viết là .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ cỏ thời xưa dùng để lợp nhà. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Lúc vị ngộ hối tàng nơi bồng tất «.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất

U+87CB, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tất suất )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tất suất” .

Từ điển Thiều Chửu

① Xem chữ suất .

Từ điển Trần Văn Chánh

tất suất [xishuài] (Con) dế, dế mèn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tất suất : Con dế.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất

U+89F1, tổng 16 nét, bộ giác 角 (+9 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: tất lật )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tất lật” .

Từ điển Thiều Chửu

① Tất lật cái kèn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Gió lạnh;
② Nước hiện lên từ đất;
tất lật [bìlì] Một loại nhạc khí để thổi (thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tù và làm bằng sừng trâu.

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất

U+8DF8, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đường cấm để cho vua đi
2. đứng một chân

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cấm đường (để dành đường cho vua đi): Cấm đường;
② Xe ngựa của vua;
③ Đứng một chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 6

Bình luận 0

tất

U+8E55, tổng 17 nét, bộ túc 足 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đường cấm để cho vua đi
2. đứng một chân

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cấm đường. § Ngày xưa, khi vua xuất hành, quản chế giao thông, không cho người ngựa xe đi, gọi là “tất” .
2. (Động) Đứng không ngay ngắn. ◇Lưu Hướng : “Cổ giả phụ nhân nhâm tử, tẩm bất trắc, tọa bất biên, lập bất tất” , , , (Liệt nữ truyện ) Ngày xưa đàn bà mang thai, nằm không nghiêng, ngồi không bên mé, đứng không vẹo.
3. (Danh) Nơi vua dừng chân nghỉ ngơi khi xuất hành. ◎Như: “trú tất” vua tạm trú trên đường xuất hành.

Từ điển Thiều Chửu

① Cấm đường, con đường vua đi cấm không cho ai đi gọi là tất lộ .
② Đứng một chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cấm đường (để dành đường cho vua đi): Cấm đường;
② Xe ngựa của vua;
③ Đứng một chân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giẹp đường cho vua đi.

Tự hình 1

Dị thể 6

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất [, bật]

U+90B2, tổng 7 nét, bộ ấp 邑 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất thuộc nước Trịnh thời Xuân Thu, nay là địa phận tỉnh Hà Nam — Một âm là Bí. Xem Bí.

Tự hình 2

Bình luận 0

tất []

U+924D, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cán dao.

Tự hình 1

Dị thể 3

Bình luận 0

tất

U+93ED, tổng 19 nét, bộ kim 金 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tên gọi cũ của nguyên tố cesi, Cs

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) (Tên gọi cũ của) [sè].

Tự hình 1

Bình luận 0

tất []

U+97B8, tổng 19 nét, bộ cách 革 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bịt đầu gối

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “tất” .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như (bộ );
② Như nghĩa ①.

Tự hình 1

Dị thể 4

Bình luận 0

tất

U+97E0, tổng 19 nét, bộ vi 韋 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bịt đầu gối

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bịt đầu gối. § Cũng viết là “tất” .

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bịt đầu gối, có khi viết là tất .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái bịt đầu gối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái vạt áo che phía trước của bộ triều phục.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tất

U+98F6, tổng 13 nét, bộ thực 食 (+5 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mùi thơm của đồ ăn.

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 20

Bình luận 0

tất

U+999D, tổng 14 nét, bộ hương 香 (+5 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tất — Thơm ngát.

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

tất

U+9A46, tổng 20 nét, bộ mã 馬 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nương náu, trú

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0