Có 2 kết quả:

幽灵 u linh幽靈 u linh

1/2

u linh

giản thể

Từ điển phổ thông

u linh, đáng sợ, rùng rợn

u linh

phồn thể

Từ điển phổ thông

u linh, đáng sợ, rùng rợn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thiêng liêng tối tăm, chỉ cõi chết — Chỉ hồn người chết.

Một số bài thơ có sử dụng