Có 15 kết quả:

氲 uân氳 uân涒 uân熅 uân縕 uân缊 uân苑 uân蒀 uân蒕 uân蝹 uân贇 uân赟 uân輼 uân轀 uân辒 uân

1/15

uân

U+6C32, tổng 13 nét, bộ khí 气 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khí nặng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 氳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 氳

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

uân

U+6C33, tổng 14 nét, bộ khí 气 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khí nặng

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “nhân uân” 氤氳.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhân uân 氤氳 khí trời đất hoà hợp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 氤氳 [yinyun].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi bốc lên ngùn ngụt — Nhiều. Thịnh. Mạnh mẽ.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

uân [thôn]

U+6D92, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mửa ra. Chớ ra — Dáng nước xoáy.

Tự hình 2

Dị thể 2

uân [, uấn]

U+7185, tổng 14 nét, bộ hoả 火 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ấm
2. lửa cháy âm ỉ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ấm;
② Lửa cháy âm ỉ (chỉ bốc khói, không có ngọn lửa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khói đặc tuôn lên — Xem Uấn.

Tự hình 2

Dị thể 3

uân [uẩn, ôn]

U+7E15, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bông tơ tạp, gai
2. đay vụn
3. tạp nhạp, lẫn lộn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màu đỏ hoe, vừa đỏ vừa vàng.
2. Một âm là “uân”. (Danh) “Nhân uân” 絪縕: xem “nhân” 絪.
3. (Tính) Đầy dẫy, lộn xộn, rối loạn. ◎Như: “phân uân” 紛縕 đầy dẫy, rối loạn.
4. Lại một âm là “uẩn”. (Danh) Bông cũ và mới trộn lẫn. ◇Luận Ngữ 論語: “Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư?” 衣敝縕袍, 與衣狐貉者立, 而不恥者, 其由也與 (Tử Hãn 子罕) Mặc áo vải gai xấu rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?

Từ điển Thiều Chửu

① Sắc đỏ hoe, vừa đỏ vừa vàng.
② Một âm là uân. Nhân uân 絪縕 nguyên khí đầm ấm đầy dẫy. Phân uân 紛縕 đầy dẫy, lẫn lộn, rối beng.
③ Lại một âm là uẩn. Gai, bông. Như ý tệ uẩn bào 衣敝縕袍 (Luận ngữ 論語) mặc áo vải gai rách, mặc áo bông rách.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bông tơ tạp, gai: 縕袍ê梜T Áo bông tơ tạp;
② Đay vụn;
③ Tạp nhạp, lẫn lộn.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

uân [uẩn, ôn]

U+7F0A, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bông tơ tạp, gai
2. đay vụn
3. tạp nhạp, lẫn lộn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 縕.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 縕

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bông tơ tạp, gai: 縕袍ê梜T Áo bông tơ tạp;
② Đay vụn;
③ Tạp nhạp, lẫn lộn.

Tự hình 2

Dị thể 2

uân

U+8480, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
giản thể

Từ điển phổ thông

1. (xem: thiên niên uân 千年蒕,千年蒀)
2. (xem: phần uân 葐蒕,葐蒀)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蒕

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① 【千年蒕】thiên niên uân [qian nián yun] (thực) Vạn niên thanh;
② 【葐蒕】phần uân [fényun] Dày đặc, nhiều. Xem 葐.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 2

uân

U+8495, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. (xem: thiên niên uân 千年蒕,千年蒀)
2. (xem: phần uân 葐蒕,葐蒀)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① 【千年蒕】thiên niên uân [qian nián yun] (thực) Vạn niên thanh;
② 【葐蒕】phần uân [fényun] Dày đặc, nhiều. Xem 葐.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

uân

U+8779, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 + 9 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng uốn lượn của loài sâu.

Tự hình 1

Dị thể 1

uân

U+8D07, tổng 19 nét, bộ bối 貝 + 12 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

tốt đẹp

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tốt đẹp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ. Tốt đẹp.

Tự hình 1

Dị thể 2

uân

U+8D5F, tổng 16 nét, bộ bối 貝 + 12 nét
giản thể

Từ điển phổ thông

tốt đẹp

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 贇

Tự hình 1

Dị thể 1

uân [ôn]

U+8F3C, tổng 16 nét, bộ xa 車 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)

Tự hình 2

Dị thể 4

uân [uẩn, ôn]

U+8F40, tổng 17 nét, bộ xa 車 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)

Từ điển Trần Văn Chánh

【轒轀】phần uân [fényun] Xem 轒 nghĩa ②.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

uân [ôn]

U+8F92, tổng 13 nét, bộ xa 車 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 轀

Từ điển Trần Văn Chánh

【轒轀】phần uân [fényun] Xem 轒 nghĩa
②.

Tự hình 2

Dị thể 2