Có 15 kết quả:

尉 uất欎 uất欝 uất灪 uất熨 uất燏 uất狸 uất苑 uất菀 uất蔚 uất貍 uất郁 uất鬰 uất鬱 uất黦 uất

1/15

uất []

U+5C09, tổng 11 nét, bộ thốn 寸 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thời xưa, các quan coi ngục và bắt trộm giặc đều gọi là “úy”. ◎Như: “đình úy” 廷尉, “huyện úy” 縣尉 đều lấy cái nghĩa trừ kẻ gian cho dân yên cả.
2. (Danh) Quân “úy”, quan binh đời Tần đều gọi là “úy”. ◎Như: “thái úy” 太尉, “đô úy” 都尉, “hiệu úy” 校尉.
3. (Danh) Sĩ quan cấp “úy” ngày nay. ◎Như: “Thượng úy” 上尉, “Trung úy” 中尉, “Thiếu úy” 少尉.
4. (Danh) Họ “Úy”.
5. (Động) An ủy, vỗ về. § Thông “úy” 慰.
6. Một âm là “uất”. (Danh) “Uất Trì” 尉遲 họ Uất-Trì.

Từ điển Thiều Chửu

① Quan uý, các quan coi ngục và bắt trộm giặc đời xưa đều gọi là uý, như đình uý 廷尉, huyện uý 縣尉 đều lấy cái nghĩa trừ kẻ gian cho dân yên cả.
② Quân uý, quan binh đời Tần đều gọi là uý, như thái uý 太尉, đô uý 都尉, hiệu uý 校尉, v.v.
③ Một âm là uất. Uất trì 尉遲 họ Uất-trì.

Từ điển Trần Văn Chánh

【尉遲】Uất Trì [Yùchí] (Họ) Uất Trì. Xem 尉 [wèi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Uất Trì 尉遲: Họ kép — Một âm là Uý. Xem Uý.

Tự hình 4

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

uất

U+6B0E, tổng 22 nét, bộ mộc 木 + 18 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. buồn bã, uất ức
2. hơi thối
3. sum suê, rậm rạp

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鬱 (bộ 鬯).

Tự hình 1

Từ ghép 1

uất

U+6B1D, tổng 25 nét, bộ mộc 木 + 21 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. buồn bã, uất ức
2. hơi thối
3. sum suê, rậm rạp

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “uất” 鬱.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ uất 鬱.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Uất 欝.

Tự hình 1

Dị thể 1

uất

U+706A, tổng 32 nét, bộ thuỷ 水 + 29 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước dâng lớn. Mênh mông.

Tự hình 1

uất []

U+71A8, tổng 15 nét, bộ hoả 火 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

là cho phẳng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Là, ủi (cho phẳng). ◎Như: “uất y phục” 熨衣服 ủi quần áo. ◇Vương Kiến 王建: “Mỗi dạ đình đăng uất ngự y, Ngân huân lung để hỏa phi phi” 每夜停燈熨御衣, 銀薰籠底火霏霏 (Cung từ 宮詞, Chi tam lục).
2. (Động) Chườm, ấp sát vào mình. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Đông nguyệt phụ bệnh nhiệt, nãi xuất trung đình tự thủ lãnh, hoàn dĩ thân uất chi” 冬月婦病熱, 乃出中庭自取冷, 還以身熨之 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Hoặc nịch 惑溺).
3. Một âm là “úy”. (Tính) § Xem “úy thiếp” 熨貼.

Từ điển Thiều Chửu

① Là phẳng, lấy bàn là là cho vải lụa phẳng gọi là uất.
② Một âm là uý. Chườm, lấy thuốc sao nóng chườm vào mình.

Từ điển Trần Văn Chánh

【熨帖】uất thiếp [yùtie] ① (Dùng chữ, dùng từ) sát sao, xác đáng;
② Bình tâm, yên lòng: 心裡十分熨帖 Rất yên lòng;
③ (đph) (Việc) đã ổn thoả. Xem 熨 [yùn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơ lửa cho vải lụa thẳng ra — Xem Uý.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

uất [duật]

U+71CF, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh lửa.

Tự hình 1

uất [uyển, uân, uẩn]

U+82D1, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vẻ như chết rồi, khô cứng.
2. (Danh) Vườn nuôi cầm thú, trồng cây cỏ. § Thời xưa thường chỉ rừng vườn nơi vua chúa rong chơi săn bắn. ◎Như: “lộc uyển” 鹿苑 vườn nuôi hươu, “thượng lâm uyển” 上林苑 vườn rừng của vua.
3. (Danh) Nơi gom tụ nhiều sự vật. ◎Như: “văn uyển” 文苑 rừng văn, “nghệ uyển” 藝苑 vườn nghệ thuật, chỗ hội tụ văn hay nghề khéo.
4. (Danh) Cung điện. ◎Như: “nội uyển” 内苑 cung trong.
5. (Danh) Họ “Uyển”.
6. Một âm là “uất”. (Động) Tích tụ, đình trệ, chất chứa không thông. § Thông “uất” 鬱. ◇Lễ Kí 禮記: “Cố sự đại tích yên nhi bất uất, tịnh hành nhi bất mâu” 故事大積焉而不苑, 並行而不繆 (Lễ vận 禮運) Cho nên tích chứa nhiều mà không trì trệ, cùng tiến hành mà không vướng mắc. § Còn đọc là “uẩn”.

Từ điển Thiều Chửu

① Vườn nuôi giống thú.
② Phàm chỗ nào tích góp nhiều thứ đều gọi là uyển. Như văn uyển 文苑 rừng văn, nghệ uyển 藝苑, nói chỗ có nhiều văn hay có nhiều nghề khéo.
③ Cung diện, như nội uyển 内苑 cung trong.
④ Một âm là uất. Bị ức, chất chứa. Có khi đọc là chữ uẩn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Uẩn kết, chất chứa, bị dồn nén: 故事大積焉而不苑 Cho nên những việc lớn chồng chất lại mà không bị dồn nén (Lễ kí: Lễ vận). Như 蘊.

Tự hình 4

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

uất [uyển, uẩn]

U+83C0, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tử uyển” 紫菀 cây tử uyển, rễ dùng làm thuốc (Aster tataricus L. f.).
2. (Danh) Vườn nuôi thú. § Thông “uyển” 苑 .
3. Một âm là “uất”. (Tính) Tốt tươi.
4. Một âm là “uẩn”. (Động) Chất chứa, uất kết. § Thông “uẩn” 蘊.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 苑(1).

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

uất []

U+851A, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “úy”. § Tục gọi là “mẫu hao” 牡蒿.
2. (Tính) Tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).
3. (Tính) Văn vẻ hoa mĩ. ◎Như: “văn phong úy khởi” 文風蔚起 văn phong tươi đẹp.
4. (Phó) To lớn, thịnh đại.
5. Một âm là “uất”. (Danh) Họ “Uất”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ uý. Sung uý 茺蔚. Xem chữ sung 茺.
② Xanh tốt, cây cỏ xanh tốt.
③ Hưng thịnh. Như văn phong uý khởi 文風蔚起 văn phong hưng thịnh.
④ Sắc sẫm, vằn thâm mật gọi là uý tảo 蔚藻 hay bân uý 彬蔚.
⑤ Một âm là uất. Tên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Họ) Uất;
② Tên đất (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cỏ tươi tốt xum xuê — Đông đảo tốt đẹp.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

uất [li, ly, mai]

U+8C8D, tổng 14 nét, bộ trĩ 豸 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mùi hôi thối

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con cầy, con cáo. ◎Như: “cửu tiết li” 九節貍 loại cáo đuôi có chín đường vằn, “hương li” 香貍 con cầy hương. § Cũng có tên là “linh miêu” 靈貓.
2. Một âm là “uất”. (Danh) Mùi hôi thối.

Từ điển Thiều Chửu

① Con cầy, con cáo, con nào đuôi có chín đường vằn gọi là cửu tiết li 九節貍, con nào có hương lấy làm xạ dùng gọi là hương li 香貍 con cầy hương, cũng có tên là linh miêu 靈貓.
② Một âm là uất. Mùi hôi thối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hôi thối — Xem Li, Mai.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

uất [úc]

U+90C1, tổng 8 nét, bộ ấp 邑 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. buồn bã, uất ức
2. hơi thối
3. sum suê, rậm rạp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Rực rỡ, rạng rỡ. ◇Luận Ngữ 論語: “Chu giam ư nhị đại, úc úc hồ văn tai! Ngô tòng Chu” 周監於二代, 郁郁乎文哉! 吾從周 (Bát dật 八佾) Nhà Chu châm chước lễ hai triều đại trước (Hạ 夏 và Thương 商) nên văn chương rực rỡ biết bao. Ta theo Chu.
2. (Tính) Thơm ngào ngạt. ◎Như: “nùng úc” 濃郁 thơm ngát, “phân úc” 芬郁 thơm ngào ngạt.
3. (Danh) Họ “Úc”.
4. § Giản thể của chữ 鬱.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Cây, hoa) uất kim hương;
② Cây mận (Prunus japonica);
③ Uất kết, ứ đọng (không tan, không thoát ra được);
④ Buồn rầu, ấm ức: 憂鬱 Âu sầu;
⑤ (Cây cỏ) sum sê, um tùm, rậm rạp (như 郁 bộ 邑);
⑥ Mùi thơm nồng: 馥鬱 Thơm phức. Xem 郁 [yù].

Tự hình 3

Dị thể 7

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

uất

U+9B30, tổng 27 nét, bộ sưởng 鬯 + 17 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. buồn bã, uất ức
2. hơi thối
3. sum suê, rậm rạp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tích chứa lại.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 5

uất [úc]

U+9B31, tổng 29 nét, bộ sưởng 鬯 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. buồn bã, uất ức
2. hơi thối
3. sum suê, rậm rạp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tích chứa, trì trệ không thông. ◎Như: “uất kết” 鬱結 uất ức.
2. (Động) Oán hận. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn” 故樂愈侈, 而民愈鬱, 國愈亂 (Trọng hạ kỉ 仲夏紀, Xỉ nhạc 侈樂) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.
3. (Tính) Buồn bã, không vui. ◎Như: “uất muộn” 鬱悶 buồn bực. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Uất uất thốn hoài vô nại xứ” 鬱鬱寸懷無奈處 (Quy Côn Sơn chu trung tác 歸崑山舟中作) Tấc lòng bùi ngùi chẳng biết làm sao.
4. (Tính) Sum suê, tốt tươi, rậm rạp. ◇Cổ thi 古詩: “Thanh thanh hà bạn thảo, Uất uất viên trung liễu” 青青河畔草, 鬱鬱園中柳 (Thanh thanh hà bạn thảo 青青河畔草) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn.
5. (Danh) Hơi xông lên, mùi nồng. ◎Như: “phức uất” 馥鬱 mùi thơm phức.
6. (Danh) § Xem “uất kim” 鬱金.
7. (Danh) § Xem “uất kim hương” 鬱金香.
8. Cũng có âm là “úc”.
9. Còn viết là 郁.

Từ điển Thiều Chửu

① Uất kết, uất tức, khí nó tụ không tan ra, hở ra gọi là uất. Như uất kết 鬱結 uất ức, uất muộn 鬱悶 bậm bực, v.v. Có khi viết là 欝.
② Hôi thối.
③ Hơi xông lên, hơi nóng hun lên.
④ Uất kim 鬱金 cây nghệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Cây, hoa) uất kim hương;
② Cây mận (Prunus japonica);
③ Uất kết, ứ đọng (không tan, không thoát ra được);
④ Buồn rầu, ấm ức: 憂鬱 Âu sầu;
⑤ (Cây cỏ) sum sê, um tùm, rậm rạp (như 郁 bộ 邑);
⑥ Mùi thơm nồng: 馥鬱 Thơm phức. Xem 郁 [yù].

Tự hình 5

Dị thể 14

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

uất

U+9EE6, tổng 20 nét, bộ hắc 黑 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. phai màu, bạc màu
2. màu đen hơi vàng, màu vàng đen

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phai màu, phai nhạt. ◇Giả Tư Hiệp 賈思勰: “Thất nguyệt trung trích, thâm sắc tiên minh, nại cửu bất uất” 七月中摘, 深色鮮明, 耐久不黦 (Chủng hồng lam hoa chi tử 種紅藍花梔子) Hái trong tháng bảy, màu đậm tươi tốt, chịu giữ được lâu mà không phai nhạt.
2. (Động) Vấy bẩn, làm nhơ. ◇Vi Trang 韋莊: “Lệ triêm hồng tụ uất” 淚沾紅袖黦 (Ứng thiên trường, 應天長, Từ 詞) Nước mắt thấm ướt vấy bẩn tay áo đỏ.
3. (Tính) Đen hơi vàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Phai màu, cái màu nguyên đã phai nhạt loang lổ gọi là uất.
② Màu đen hơi vàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Màu đen hơi vàng, màu vàng đen.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Màu vàng pha đen. Vàng cực đậm.

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng