Có 18 kết quả:

云 vân员 vân員 vân妘 vân沄 vân溳 vân澐 vân筼 vân篔 vân紜 vân纭 vân耘 vân芸 vân蕓 vân貟 vân郧 vân鄖 vân雲 vân

1/18

vân

U+4E91, tổng 4 nét, bộ nhị 二 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

mây

Từ điển phổ thông

1. rằng (phụ từ)
2. vân vân, còn nhiều

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rằng, bảo, nói. ◎Như: “ngữ vân” 語云 lời quê nói rằng. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Tự vân tiên thế tị Tần thời loạn, suất thê tử ấp nhân, lai thử tuyệt cảnh, bất phục xuất yên” 自云先世避秦時亂, 率妻子邑人來此絕境, 不復出焉 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Họ bảo tổ tiên trốn loạn đời Tần, dắt vợ con và người trong ấp lại chỗ hiểm trở xa xôi này rồi không trở ra nữa.
2. (Động) Có. ◇Tuân Tử 荀子: “Kì vân ích hồ?” 其云益乎 (Pháp hành 法行) Điều đó có ích gì không?
3. (Động) Là. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Tuy vân thất phu, bá vương khả dã” 雖云匹夫, 霸王可也 (Viên Thuật truyện 袁術傳) Tuy là kẻ thất phu, cũng có thể xưng bá xưng vương.
4. (Trợ) Trợ từ ngữ khí đặt ở đầu, giữa hoặc cuối câu. ◇Sử Kí 史記: “Dư đăng Cơ san, kì thượng cái hữu Hứa Do trủng vân” 余登箕山, 其上蓋有許由冢云 (Bá Di liệt truyện 伯夷列傳) Ta lên núi Cơ, trên ấy dường như có mộ của Hứa Do.
5. (Đại) Như thế, vân vân. ◇Tả truyện 左傳: “Tử chi ngôn vân, hựu yên dụng minh?” 子之言云, 又焉用盟 (Tương Công nhị thập bát niên 襄公二十八年) Ông nói như thế, thì cần gì phải liên minh? ◇Hán Thư 漢書: “Thượng viết ngô dục vân vân” 上曰吾欲云云 (Cấp Trịnh liệt truyện 汲鄭列傳) Vua nói ta muốn như thế như thế.
6. § Giản thể của 雲.

Từ điển Thiều Chửu

① Rằng, như ngữ vân 語云 lời quê nói rằng.
② Vân vân v.v. lời kể các sự còn dài, chỉ kể một hai cái làm mẫu, như làng tôi có dệt vải, vóc, nhiễu, v.v.
③ Nhung nhúc, như vạn vật vân vân 萬物云云 muôn vật nhung nhúc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nói: 人云亦云 Người ta nói sao, bào hao nói vậy; 子夏云何? Tử Hạ nói thế nào? (Luận ngữ);
② Có: 其云益乎? Như thế có ích không? (Tuân tử: Pháp hành);
③ Là, nói là (dùng như 是): 雖云匹夫,霸王可也 Tuy là kẻ thất phu (bình dân), nhưng cũng có thể xưng bá xưng vương (Hậu Hán thư);
④ Xoay chuyển: 晉不鄰矣,其誰云之! Nước Tấn không là nước láng giềng thân thiện, thì ai xoay chuyển việc đó! (Tả truyện: Tương công nhị thập lục niên);
⑤ Như thế, như thế như thế, vân vân: 子之言雲,又焉用盟 Ông nói như thế, thì cần gì phải liên minh (Tả truyện). 【云云】vân vân [yúnyún] a. Vân vân, như thế như thế: 他來信說最近讀了很多新書,很有收獲云云 Anh ấy viết thư về nói, dạo này đọc nhiều sách mới, thu hoạch rất nhiều v.v; 上曰:吾慾云云 Nhà vua nói: Ta muốn như thế như thế (Hán thư); b. (văn) Nhung nhúc: 夫物雲云云各歸其根 Kìa muôn vật nhung nhúc, mỗi vật đều trở về với gốc của mình (Lão tử);
⑥ Trợ từ ở đầu, giữa hoặc cuối câu (để tạo sự hài hoà cân xứng về ngữ khí, không dịch): 云何籲矣! Buồn lo biết bao! (Thi Kinh); 日雲莫矣 Mặt trời đã lặn rồi (Tả truyện); 余登箕山,其上蓋有許由冢云 Ta lên núi Cơ, trên ấy dường như có mộ của Hứa Do (Sử kí); 聞其言,不見其人雲 Chỉ nghe tiếng nói, không trông thấy người (Sử kí). 【云胡】vân hồ [yúnhú] (văn) Sao, vì sao (đặt trước vị ngữ để hỏi nguyên nhân): 既見君子,云胡不喜? Đã trông thấy người quân tử, thì sao không vui mừng? (Thi Kinh); 有酒在尊,可以怡情,云胡不飲? Có rượu trong chén, có thể khuây tình, vì sao không uống? (Thành Ý Bá văn tập).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mây: 白雲 Mây trắng; 多雲 Nhiều mây; 雲散 Mây tan;
② (văn) Đàn, đoàn, bầy, đám, đông đảo.【雲集】vân tập [yúnjí] Tập hợp đông đảo: 全國代表雲集首都 Đại biểu trong cả nước tập hợp đông đảo tại Thủ đô;
③ [Yún] Tỉnh Vân Nam (gọi tắt);
④ [Yún] (Họ) Vân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rằng. Td: Ngữ vân ( tục ngữ nói rằng ) — Tiếng trợ từ cuối câu. Có nghĩa: Vậy.

Tự hình 5

Dị thể 1

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

vân [viên]

U+5458, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 員.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (cũ) Dùng làm tên người;
② (văn) Như 雲 (bộ 二), làm đầu ngữ cho động từ: 君子員獵員游 Người quân tử đi săn bắn ngao du (Thạch cổ văn); 若弗員來 Nhà ngươi chớ đến (Thượng thư: Tần thệ);
④ (văn) Như 雲 (bộ 二), làm trợ từ cuối câu: 聊樂我員 Để làm vui ta vậy (Thi Kinh: Trịnh phong, Xuất kì đông môn). Xem 員 [yuán], [Yùn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 員

Tự hình 3

Dị thể 3

vân [viên]

U+54E1, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hình tròn. § Thông “viên” 圓. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Viên giả thường chuyển” 員者常轉 (Nguyên đạo 原道) Hình tròn thì hay xoay vần.
2. (Danh) Chu vi. ◎Như: “phúc viên quảng đại” 幅員廣大 bề ngang và chu vi rộng lớn (đất đai rộng lớn).
3. (Danh) Số người hay vật. ◎Như: “thiết quan nhược can viên” 設官若干員 đặt ngần này số quan.
4. (Danh) Người làm nghề nghiệp hoặc công việc nào đó. ◎Như: “giáo viên” 教員, “phục vụ viên” 服務員, “công vụ viên” 公務員.
5. (Danh) Người thuộc trong một đoàn thể. ◎Như: “đảng viên” 黨員, “hội viên” 會員, “đoàn viên” 團員.
6. (Danh) Lượng từ: viên, người. ◎Như: “lưỡng viên kiện tướng” 兩員健將 hai người kiện tướng.
7. (Động) Làm lợi, tăng thêm lợi ích. ◇Thi Kinh 詩經: “Vô khí nhĩ phụ, Viên vu nhĩ bức” 無棄爾輔, 員于爾輻 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Chớ bỏ hai đòn xe của mi, (Thì) có lợi cho nan hoa bánh xe của mi.
8. Một âm là “vân”. (Trợ) Ngữ khí cuối câu. Cũng như “vân” 云. ◇Thi Kinh 詩經: “Cảo y kì cân, Liêu lạc ngã vân” 縞衣綦巾, 聊樂我員 (Trịnh phong 鄭風, Xuất kì đông môn 鄭風, 出其東門) Áo trắng khăn xám, (Nhưng cũng làm) ta vui thích vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Số quan, như thiết quan nhược can viên 設官若干員 đặt ngần này viên quan.
② Bức viên 幅員 cõi đất rộng hẹp. Tục quen viết là 貟.
③ Một âm là vân, cùng nghĩa như chữ vân 云.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (cũ) Dùng làm tên người;
② (văn) Như 雲 (bộ 二), làm đầu ngữ cho động từ: 君子員獵員游 Người quân tử đi săn bắn ngao du (Thạch cổ văn); 若弗員來 Nhà ngươi chớ đến (Thượng thư: Tần thệ);
④ (văn) Như 雲 (bộ 二), làm trợ từ cuối câu: 聊樂我員 Để làm vui ta vậy (Thi Kinh: Trịnh phong, Xuất kì đông môn). Xem 員 [yuán], [Yùn].

Tự hình 5

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

vân

U+5998, tổng 7 nét, bộ nữ 女 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

họ Vân

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Vân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người. Họ Vân.

Tự hình 2

Dị thể 6

vân

U+6C84, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
giản thể

Từ điển phổ thông

1. nước chảy xoáy cuồn cuộn
2. sóng lớn trong sông

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 澐

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nước chảy xoáy cuồn cuộn;
② Sóng lớn trong sông;
③ 【澐澐】vân vân [yúnyún] Chảy, chảy cuồn cuộn.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

vân

U+6EB3, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Vân thuỷ, thuộc tỉnh Hồ Bắc.

Tự hình 1

Dị thể 2

vân

U+6F90, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nước chảy xoáy cuồn cuộn
2. sóng lớn trong sông

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nước chảy xoáy cuồn cuộn;
② Sóng lớn trong sông;
③ 【澐澐】vân vân [yúnyún] Chảy, chảy cuồn cuộn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sóng lớn.

Tự hình 2

vân

U+7B7C, tổng 13 nét, bộ trúc 竹 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: vân đương 篔簹,筼筜)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 篔.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

vân

U+7BD4, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: vân đương 篔簹,筼筜)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Vân đương” 篔簹 một giống tre thân mỏng mà đốt dài. Ta gọi là tre lộc ngộc, tre lồ ồ.

Từ điển Thiều Chửu

① Vân đương 篔簹 một giống tre rất to rất dài. Ta gọi là tre lộc ngộc.

Từ điển Trần Văn Chánh

【篔簹】vân đương [yúndang] (văn) Tre to (dài mấy trượng, chu vi một thước năm sáu tấc, mọc ở bờ nước).

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

vân

U+7D1C, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lộn xộn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhung nhúc, lộn xộn, rối loạn. ◎Như: “chúng thuyết phân vân” 眾說紛紜 mọi người bàn tán xôn xao.

Từ điển Thiều Chửu

① Phân vân 紛紜 bối rối.
② Nhung nhúc, bộn rộn.

Từ điển Trần Văn Chánh

【紛紜】phân vân [fenyún] ① Xôn xao, mỗi người một ý kiến: 衆說紛紜 Mọi người bàn tán xôn xao;
② Rối ren. 【紜紜】vân vân [yúnyún] Nhan nhản, đầy rẫy, la liệt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều, lẫn lộn rối loạn. Cũng nói: Vân vân.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

vân

U+7EAD, tổng 7 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lộn xộn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紜.

Từ điển Trần Văn Chánh

【紛紜】phân vân [fenyún] ① Xôn xao, mỗi người một ý kiến: 衆說紛紜 Mọi người bàn tán xôn xao;
② Rối ren. 【紜紜】vân vân [yúnyún] Nhan nhản, đầy rẫy, la liệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紜

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

vân

U+8018, tổng 10 nét, bộ lỗi 耒 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

làm cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm cỏ, trừ cỏ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kì nam nghiệp vân tỉ” 其男業耘耔 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Việc đàn ông là làm cỏ vun gốc lúa.

Từ điển Thiều Chửu

① Làm cỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Giẫy, nhổ, làm cỏ: 耘田 Giẫy cỏ, nhổ cỏ (ruộng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bừa — Bừa cỏ.

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

vân

U+82B8, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gieo, rắc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ cỏ thơm (mần tưới), lấy lá hoa nó gấp vào sách thì khỏi mọt. § Còn gọi là “vân hương” 芸香 hoặc “vân thảo” 芸草. ◎Như: “vân biên” 芸編 chỉ quyển sách, “vân song” 芸窗 thư trai, thư phòng. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Vân song tằng kỉ nhiễm thư hương” 芸窗曾幾染書香 (Điệp tử thư trung 蝶死書中) Thư phòng đã từng bao lần đượm mùi hương sách vở.
2. (Danh) Một loại rau, còn gọi là “phương thái” 芳菜.
3. (Danh) Họ “Vân”.
4. (Động) Diệt trừ cỏ. § Thông “vân” 耘. ◇Liệt Tử 列子: “Tiên sanh hữu nhất thê nhất thiếp, nhi bất năng trị, tam mẫu chi viên, nhi bất năng vân” 先生有一妻一妾, 而不能治, 三畝之園, 而不能芸 (Dương Chu 楊朱) Tiên sinh có một thê một thiếp, mà không biết trị, có vườn ba mẫu mà không làm cỏ được.
5. § Một dạng của 蕓.

Từ điển Thiều Chửu

① Một thứ cỏ thơm (mần tưới), thường gọi là cỏ vân hương 芸香, lấy lá hoa nó gấp vào sách thì khỏi mọt. Vì thế nên gọi quyển sách là vân biên 芸編.
② Làm cỏ lúa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vân hương (một thứ cỏ thơm);
② (văn) Làm cỏ lúa.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蕓薹】vân đài [yúntái] Cây cải dầu. Cg. 油菜.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây thơm. Còn gọi là Vân hương.

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

vân

U+8553, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: vân đài 蕓薹)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Vân đài” 蕓薹 rau vân đài, lá non để ăn, hạt để ép dầu (Brassica napus). § Còn gọi là “du thái” 油菜.

Từ điển Thiều Chửu

① Vân đài 蕓薹 rau vân đài, lá non để ăn, hạt để ép dầu.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蕓薹】vân đài [yúntái] Cây cải dầu. Cg. 油菜.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cỏ thơm.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

vân [viên]

U+8C9F, tổng 9 nét, bộ bối 貝 + 2 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “viên” 員.

Tự hình 2

Dị thể 2

vân

U+90E7, tổng 9 nét, bộ ấp 邑 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước Vân thời xưa
2. huyện Vân

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鄖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鄖

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước Vân (thời xưa);
② Huyện Vân.

Tự hình 2

Dị thể 2

vân

U+9116, tổng 12 nét, bộ ấp 邑 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước Vân thời xưa
2. huyện Vân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên nước, bị nhà Sở 楚 diệt thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hồ Bắc 湖北.
2. (Danh) Tên đất, ấp của nước Ngô 吳 thời Xuân Thu, nền cũ nay ở tỉnh Giang Tô 江蘇.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên huyện.
② Tên nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước Vân (thời xưa);
② Huyện Vân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một nước chư hầu thời nhà Chu, đất cũ thuộc tỉnh Giang Tô ngày nay.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

vân

U+96F2, tổng 12 nét, bộ vũ 雨 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

mây

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mây. § Hơi nước dưới đất bốc lên cao, gặp khí lạnh rớt thành từng đám, hạt nước nho nhỏ, nổi quanh trong không gọi là “vân” 雲. Sa mù ở gần mặt đất thì gọi là “vụ” 霧. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Vũ tự bàng đà vân tự si” 雨自滂沱雲自癡 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Vũ lãng lãng kì bất chỉ, vân hạo hạo kì thường phù” 雨浪浪其不止, 雲浩浩其常浮 (Biệt tri phú 別知賦).
2. (Danh) Tỉ dụ vật mềm nhẹ như mây. ◇Trình Trường Văn 程長文: “Cao kế bất sơ vân dĩ tán, Nga mi bãi tảo nguyệt nhưng tân” 高髻不梳雲已散, 蛾眉罷掃月仍新 (Ngục trung thư tình thượng sứ quân 獄中書情上使君).
3. (Danh) Nói ví rượu nồng. ◇Tô Thức 蘇軾: “Tự bát sàng đầu nhất úng vân, U nhân tiên dĩ túy nùng phân” 自撥床頭一甕雲, 幽人先已醉濃芬 (Canh Thìn tuế chánh nguyệt... đại túy 庚辰歲正月十二日天門冬酒熟余自漉之且漉且嘗遂以大醉).
4. (Danh) Nói ví mực (để viết). ◇Lâm Bô 林逋: “Thanh vựng thì ma bán nghiễn vân, Cánh tương thư thiếp phất thu trần” 青暈時磨半硯雲, 更將書帖拂秋塵 (Mặc 墨).
5. (Danh) Mượn chỉ bầu trời trên cao. ◇Tào Thực 曹植: “Trường cư tùy phong, Bi ca nhập vân” 長裾隨風, 悲歌入雲 (Thất khải 七啟).
6. (Danh) Chỉ người bệnh phong (phương ngôn).
7. (Danh) Chỉ khí ẩm thấp (Trung y). ◇Tố Vấn 素問: “Lương vũ thì giáng, phong vân tịnh hưng” 涼雨時降, 風雲並興 (Ngũ thường chánh đại luận 五常政大論).
8. (Danh) Tên khúc nhạc múa thời cổ. § Tức “Vân môn” 雲門.
9. (Danh) Chỉ việc nam nữ hoan ái. ◇Phùng Diên Tị 馮延巳: “Kinh mộng bất thành vân, song nga chẩm thượng tần” 驚夢不成雲, 雙蛾枕上顰 (Bồ tát man 菩薩蠻, Từ 詞).
10. (Danh) Tên quận “Vân Trung” 雲中 (đời Tần).
11. (Danh) Tên nước Sở cổ “Vân Mộng Trạch” 雲夢澤 gọi tắt.
12. (Danh) Tỉnh “Vân Nam” 雲南 gọi tắt.
13. (Danh) Họ “Vân”.
14. (Phó) Đông đảo. ◎Như: “vân tập” 雲集 tập hợp đông đảo. ◇Giả Nghị 賈誼: “Thiên hạ vân tập nhi hưởng ứng” 天下雲集而響應 (Quá Tần luận 過秦論) Người ta tụ tập đông đảo hưởng ứng.

Từ điển Thiều Chửu

① Mây. Hơi nước dưới đất bốc lên trên cao, gặp khí lạnh rớt thành từng đám, hạt nước nho nhỏ, nổi quanh trong không gọi là vân 雲. Sa mù ở gần mặt đất thì gọi là vụ 霧. Nguyễn Du 阮攸: Vũ tự bàng đà vân tự si 雨自滂沱雲自癡 mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mây: 白雲 Mây trắng; 多雲 Nhiều mây; 雲散 Mây tan;
② (văn) Đàn, đoàn, bầy, đám, đông đảo.【雲集】vân tập [yúnjí] Tập hợp đông đảo: 全國代表雲集首都 Đại biểu trong cả nước tập hợp đông đảo tại Thủ đô;
③ [Yún] Tỉnh Vân Nam (gọi tắt);
④ [Yún] (Họ) Vân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mây trên trời — Tên một nữ nhân vật trong Đoạn trường tân thanh của Nguyễn Du, tức Thuý Vân. Đoạn trường tân thanh : » Vân rằng chị cũng nực cười «.

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 62

Một số bài thơ có sử dụng