Có 12 kết quả:

惘 võng網 võng网 võng罒 võng罔 võng茻 võng菵 võng蝄 võng誷 võng輞 võng辋 võng魍 võng

1/12

võng

U+60D8, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chán nản

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Chán nản, thất chí. ◎Như: “trướng võng” 悵惘 thất chí, chán nản. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thập Nhất nương tương quy, Phong ngưng mâu dục thế, Thập Nhất nương diệc võng nhiên” 十一娘將歸, 封凝眸欲涕, 十一娘亦惘然 (Phong Tam nương 封三娘) Cô Mười Một sửa soạn ra về, Phong (Tam nương) nhìn sững muốn khóc, làm cô Mười Một cũng buồn rầu.
2. (Tính) Mê hoặc, khốn đốn. ◎Như: “mê võng” 迷惘 mê hoặc.

Từ điển Thiều Chửu

① Chán nản. Tả cái dáng thất chí.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bất đắc chí, thất chí, chán nản.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chán nản buồn rầu.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

võng

U+7DB2, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái lưới
2. vu khống, lừa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lưới, chài. ◇Tô Thức 蘇軾: “Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân” 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
2. (Danh) Mạng (chỉ chung cái gì kết thành từng mắt như cái lưới). ◎Như: “thù võng” 蛛網 mạng nhện.
3. (Danh) Hình dung cái để ràng buộc người và vật. ◎Như: “trần võng” 塵網 lưới trần, ý nói sự đời nó ràng buộc người như thể phải bị mắc vào lưới vậy, “văn võng” 文網 pháp luật, “thiên la địa võng” 天羅地網 lưới trời khó thoát.
4. (Danh) Hệ thống, tổ chức, bộ máy (bao trùm, phân bố như cái lưới). ◎Như: “giao thông võng” 交通網 hệ thống giao thông, “thông tấn võng” 通訊網 mạng lưới thông tin.
5. (Động) Bắt bằng lưới. ◎Như: “võng tinh đình” 網蜻蜓 bắt chuồn chuồn (bằng lưới), “võng liễu nhất điều ngư” 網了一條魚 lưới được một con cá.
6. (Động) Tìm kiếm. ◇Hán Thư 漢書: “Võng la thiên hạ dị năng chi sĩ” 網羅天下異能之士 (Vương Mãng truyện 王莽傳) Tìm khắp những bậc tài năng khác thường trong thiên hạ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lưới, cái chài.
② Phàm cái gì kết thành từng mắt đều gọi là võng, như thù võng 蛛網 mạng nhện.
③ Cái để ràng buộc người và vật, như trần võng 塵網 lưới trần, ý nói sự đời nó ràng buộc người như thể phải bị mắc vào lưới vậy, vì thế nên gọi pháp luật là văn võng 文網.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lưới, chài: 魚網 Lưới bắt cá. (Ngr) Bủa vây để bắt: 天羅地網 Lưới trời khó thoát, thiên la địa võng;
② Mạng: 蜘蛛網 Mạng nhện; 電網 Mạng điện;
③ Hệ thống, mạng lưới, bộ máy: 通訊網 Hệ thống thông tin;
④ Đánh bắt bằng lưới: 網着了一條魚 Đánh được một con cá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lưới đánh cá — Chỉ chung các loại lưới, hoặc vật giống như cái lưới.

Tự hình 2

Dị thể 10

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng

võng

U+7F51, tổng 6 nét, bộ võng 网 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. cái lưới
2. vu khống, lừa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa dùng như chữ “võng” 網.
2. § Giản thể của chữ 網.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày xưa dùng như chữ võng 網.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lưới, chài: 魚網 Lưới bắt cá. (Ngr) Bủa vây để bắt: 天羅地網 Lưới trời khó thoát, thiên la địa võng;
② Mạng: 蜘蛛網 Mạng nhện; 電網 Mạng điện;
③ Hệ thống, mạng lưới, bộ máy: 通訊網 Hệ thống thông tin;
④ Đánh bắt bằng lưới: 網着了一條魚 Đánh được một con cá.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chữ 網 thời xưa (nay là dạng giản thể của 網).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lưới đánh cá. Như chữ Võng 網 — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Võng. Cũng viết là 罒.

Tự hình 6

Dị thể 24

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

võng

U+7F52, tổng 5 nét, bộ võng 网 + 0 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bộ võng

Từ điển trích dẫn

1. Một hình thức của bộ “võng” 网.

Tự hình 1

Dị thể 1

võng

U+7F54, tổng 8 nét, bộ võng 网 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái lưới
2. vu khống, lừa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lưới bắt chim, đánh cá. § Ghi chú: Ngày xưa viết là 网, bây giờ hay viết là 網. ◇Dịch Kinh 易經: “Tác kết thằng nhi vi võng cổ, dĩ điền, dĩ ngư” 作結繩而為罔罟, 以佃, 以漁 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thắt dây làm ra cái lưới, cái rớ, để săn thú, đánh cá.
2. (Danh) Tai họa, oan khuất. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kí đồn u trầm ư bất tận, phục hàm võng khuất ư vô cùng” 既忳幽沉於不盡, 復含罔屈於無窮 (Đệ thất thập bát hồi) Đã buồn khổ âm thầm chìm đắm mãi, Lại chịu ngậm oan khuất không thôi.
3. (Động) Vu khống, hãm hại.
4. (Động) Lừa dối. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Khi thiên võng thượng” 欺天罔上 (Hạ tiệp 賀捷) Dối trời lừa vua.
5. (Động) Không có. § Thông “vô” 無. ◎Như: “dược thạch võng hiệu” 藥石罔效 thuốc dùng kim đá (mà chữa bệnh) cũng không có hiệu quả (bệnh nặng lắm rồi). ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Quan giả thiên nhân, võng bất thán tiện” 觀者千人, 罔不歎羨 (Vương Thành 王成) Người xem hàng nghìn, không ai là không khen ngợi.
6. (Tính) Buồn bã, thất ý. § Thông “võng” 惘. ◇Tống Ngọc 宋玉: “Võng hề bất lạc” 罔兮不樂 (Thần nữ phú 神女賦, Tự 序) Buồn bã không vui.
7. (Tính) Mê muội, mê hoặc. § Thông “võng” 惘. ◇Luận Ngữ 論語: “Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi” 學而不思則罔, 思而不學則殆 (Vi chánh 為政) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.
8. (Phó) Không được, chớ (biểu thị cấm chỉ). § Thông “vô” 毋. ◎Như: “võng hoang vu du” 罔荒于遊 chớ có chơi bời hoang đãng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lưới đánh chim đánh cá. Ngày xưa viết là 网, bây giờ hay viết là網.
② Giáng võng 降罔 giáng tội, mắc vào lưới tội.
③ Vu khống, lừa.
④ Không, dùng làm trợ từ, như võng hoang vu du 罔荒于遊 chớ có chơi bời hoang đãng.
⑤ Không thẳng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lừa dối, lừa đảo: 欺罔 Đánh lừa;
② Không, chớ (dùng như 不, bộ 一): 置若罔聞 Coi như không nghe thấy, nhắm mắt làm ngơ, dửng dưng; 罔荒于遊 Chớ chơi bời hoang đãng; 惟聖罔念,作狂 Thánh nhân mà không chịu suy nghĩ thì sẽ cuồng trí (Thượng thư);
③ Không gì, không ai, không đâu (đại từ biểu thị sự vô chỉ): 罔不賓服 Không có nước nào là không thần phục (Sử kí); 風之所被,罔不披靡 Chỗ uy phong đi đến thì không đâu là không tan lở (và quy phục) (Sử kí);
④ Lưới đánh chim hoặc đánh cá (dùng như 網);
⑤ Lưới tội lỗi: 降罔Mắc vào lưới tội, giáng tội;
⑥ Không thẳng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưới. Như hai chữ Võng 网, 網 — Không. Chẳng — Nói điều không có. Nói vu.

Tự hình 5

Dị thể 13

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

võng [mãng]

U+833B, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

loài cỏ

Tự hình 2

Dị thể 3

võng

U+83F5, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại cỏ mọc trong ruộng, cho súc vật ăn được. § Còn có tên là “thủy bại tử” 水稗子.

Tự hình 1

Dị thể 2

võng

U+8744, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: võng lượng 魍魎,魍魉,蝄蜽)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 魍 (bộ 鬼).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Võng lưỡng 蝄蜽: Loài ma quái ở rừng núi, ở cây cối đất đá. Loài yêu tinh.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

võng

U+8AB7, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lừa dối, lừa đảo

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 罔 nghĩa ① (bộ 网).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói điều không có. Nói vu.

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 1

võng

U+8F1E, tổng 15 nét, bộ xa 車 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

võng

U+8F8B, tổng 12 nét, bộ xa 車 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái vành bánh xe

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 輞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vành bánh xe gỗ, vành xe.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 輞

Tự hình 2

Dị thể 3

võng

U+9B4D, tổng 17 nét, bộ quỷ 鬼 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: võng lượng 魍魎,魍魉,蝄蜽)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Võng lượng” 魍魎 giống yêu quái ở gỗ đá trong núi sông. ◇Tây du kí 西遊記: “Dã bất hiểu đắc hữu thậm ma quỷ túy võng lượng, tà ma tác háo” 也不曉得有甚麼鬼祟魍魎, 邪魔作耗 (Đệ thập bát hồi) Không hề biết có yêu quỷ tinh linh, tà ma tác quái chi cả. § Cũng viết là 罔兩 hoặc 罔閬.

Từ điển Thiều Chửu

① Võng lượng 魍魎 giống yêu quái ở gỗ đá. Có khi viết là 罔兩. Còn viết là 罔閬.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một giống yêu quái. Xem 魎 [liăng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Võng 蝄.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng