Có 2 kết quả:

亹 vỉ娓 vỉ

1/2

vỉ [mên, môn, ]

U+4EB9, tổng 22 nét, bộ đầu 亠 + 20 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cố gắng

Từ điển trích dẫn

1. (Phó, tính) § Xem “vỉ vỉ” 亹亹.
2. Một âm là “mên”. (Danh) Tiếng dùng để đặt tên đất. ◎Như: huyện “Mên Nguyên” 亹源 của tỉnh Thanh Hải 青海. § Cũng đọc là “môn”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cố gắng, như vỉ vỉ 亹亹 gắng gỏi.
② Một âm là mên. Nghĩa là máng nước, chỗ nước chảy trong khe núi hai bên thành đối nhau như hai cánh cửa. cũng đọc là chữ môn.

Từ điển Trần Văn Chánh

【亹亹】vỉ vỉ [wâi wâi] (văn) ① Gắng gỏi: 亹亹文王 Vua Văn Vương gắng gỏi (Thi Kinh: Đại nhã, Văn vương);
② Tiến lên;
③ (Thơ văn, âm thanh) êm tai: 餘音亹亹 Dư âm êm ái (Uông Nguyên Lượng: Oanh đề tự).

Tự hình 1

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

vỉ []

U+5A13, tổng 10 nét, bộ nữ 女 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

say sưa không dứt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thuận theo.
2. (Tính) Đẹp.
3. (Phó) “Vỉ vỉ” 娓娓 chăm chỉ, siêng năng, không mệt mỏi. ◎Như: “vỉ vỉ khả thính” 娓娓可聽 nói thao thao nghe thích tai.

Từ điển Thiều Chửu

① Vỉ vỉ 娓娓 ý vị liền nối không dứt gọi là vỉ vỉ, như vỉ vỉ khả thính 娓娓可聽 nói giang giảng nghe thích lắm.

Tự hình 2