Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

遠 viển

1/1

遠

viển [viến, viễn]

U+9060, tổng 13 nét, bộ sước 辵 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Xa, trái lại với chữ cận 近.
② Sâu xa.
③ Dài dặc.
④ Họ Viễn.
⑤ Một âm là viển. Xa lìa.
⑥ Xa đi, coi sơ.
⑦ Bỏ đi.

Tự hình 5

Dị thể 4

远逺𢕱𨖸

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đăng Khoái các - 登快閣 (Hoàng Đình Kiên)
• Điều Khê thù Lương Cảnh biệt hậu kiến ký - 苕溪酬梁耿別後見寄 (Lưu Trường Khanh)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 17 - 湖廣歸舟途中作三十韻其十七 (Ngô Nhân Tịnh)
• Khiển hứng (Can qua do vị định) - 遣興(干戈猶未定) (Đỗ Phủ)
• Khuyến Lý Công Uẩn tức đế vị - 勸李公蘊即帝位 (Lý Thái Tổ)
• Quân trung tác - 軍中作 (Trần Nguyên Đán)
• Quốc thương - 國殤 (Khuất Nguyên)
• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)
• Sương thiên hiểu giốc - Đề Thái Thạch Nga My đình - 霜天曉角-題采石蛾眉亭 (Hàn Nguyên Cát)
• Xuân huyên tịnh mậu cách - 椿萱並茂格 (Khiếu Năng Tĩnh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm