Có 1 kết quả:

確定 xác định

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Cố định. ◇Chu Tử ngữ loại 朱子語類: “Thánh nhân thị "Dịch", như vân hành thủy lưu, sơ vô định tướng, bất khả xác định tha” 聖人視"易", 如雲行水流, 初無定相, 不可確定他 (Quyển thất lục).
2. Minh xác khẳng định. ◇Ba Kim 巴金: “Ngã ni, cựu đích tín ngưỡng thất điệu liễu, tân đích hoàn bất tằng xác định” 我呢, 舊的信仰失掉了, 新的還不曾確定 (Tân sinh 新生, Tam nguyệt nhị thập nhật).
3. Kiên định.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quyết chắc như vậy là đúng.