Có 15 kết quả:

企 xí厕 xí厠 xí啻 xí屣 xí帜 xí幟 xí廁 xí熾 xí糦 xí織 xí织 xí職 xí跂 xí饎 xí

1/15

U+4F01, tổng 6 nét, bộ nhân 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. kiễng chân
2. mong ngóng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kiễng chân. ◇Hán Thư 漢書: “Lại tốt giai San Đông chi nhân, nhật dạ xí nhi vọng quy” 吏卒皆山東之人, 日夜企而望歸 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Các viên lại và binh lính đều là người Sơn Đông, ngày đêm kiễng chân ngóng về.
2. (Động) Đứng cao, đứng. ◇Tiễn đăng tân thoại 剪燈新話: “Xí lập thuyền huyền, như hữu sở sĩ” 企立船舷, 如有所俟 (Liên phương lâu kí 聯芳樓記) Đứng ở mạn thuyền, như có ý chờ đợi.
3. (Động) Trông ngóng, hi vọng. ◎Như: “xí phán” 企盼 trông chờ, “vô nhâm kiều xí” 無任翹企 mong ngóng khôn xiết.
4. (Động) Bắt kịp, đuổi kịp. ◇Cao Phàn Long 高攀龍: “Cánh hữu thánh phàm tương đối, phàm như hà xí đắc tha thánh?” 更有聖凡相對, 凡如何企得他聖? (Giảng nghĩa 講義).

Từ điển Thiều Chửu

① Ngóng, như vô nhâm kiều xí 無任翹企 mong ngóng khôn xiết, xí nghiệp 企業 mong ngóng cho thành nghề nghiệp, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kiễng (chân, để nhìn): 延頸企踵 Nghểnh cổ kiễng chân;
② Mong, chờ, trông mong, ngóng trông: 企盼 Trông chờ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kiễng chân mà nhìn — Trông đợi.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[trắc]

U+5395, tổng 8 nét, bộ hán 厂 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhà xí, nhà tiêu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 廁.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà xí, nhà vệ sinh: 男厠 Nhà xí nam; 女厠 Nhà xí nữ; 公厠 Nhà vệ sinh công cộng;
② Tham gia, chen vào, len vào: 厠身 Dự vào, có chân; 厠身教育界 Có chân trong giới giáo dục. Xem 廁 [si].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 厠 [cè] (bộ 厂).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 厠

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhà xí: 茅廁 Nhà xí. Xem 厠,廁 [cè].

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

[trắc, lịch]

U+53A0, tổng 11 nét, bộ hán 厂 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhà xí, nhà tiêu

Từ điển trích dẫn

1. § Phồn thể của chữ 厕.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà xí, nhà vệ sinh: 男厠 Nhà xí nam; 女厠 Nhà xí nữ; 公厠 Nhà vệ sinh công cộng;
② Tham gia, chen vào, len vào: 厠身 Dự vào, có chân; 厠身教育界 Có chân trong giới giáo dục. Xem 廁 [si].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Xí 廁.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

[tỷ, tỉ]

U+5C63, tổng 14 nét, bộ thi 尸 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giày, dép. ◎Như: “tệ tỉ” 敝屣 giày rách.
2. (Động) Mang giày đi vội vàng. ◎Như: “tỉ lí tạo môn” 屣履造門 mang giày vội vàng ra đón tiếp.
3. (Động) Vứt bỏ. ◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪: “Giới thiên kim nhi bất miện, tỉ vạn thặng kì như thoát” 芥千金而不眄, 屣萬乘其如脫 (Bắc san di văn 北山移文) Nhặt nghìn vàng mà không liếc mắt, Vứt bỏ muôn cỗ xe coi như không.
4. § Cũng đọc là “xí”.

Từ điển Thiều Chửu

① Giầy, như tệ tỉ 敝屣 giầy rách, nói bóng là cái của không có giá trị gì, cũng đọc là xí.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+5E1C, tổng 8 nét, bộ cân 巾 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cờ hiệu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 幟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cờ hiệu, ngọn (cờ), (cờ) xí: 勝利的旗幟 Ngọn cờ thắng lợi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 幟

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

U+5E5F, tổng 15 nét, bộ cân 巾 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cờ hiệu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cờ, tinh kì. ◇Sử Kí 史記: “Triệu kiến ngã tẩu, tất không bích trục ngã, nhược tật nhập Triệu bích, bạt Triệu xí, lập Hán xích xí” 趙見我走, 必空壁逐我, 若疾入趙壁, 拔趙幟, 立漢赤幟 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Triệu thấy ta chạy, tất đổ hết quân ra đuổi ta, các người lập tức xông vào doanh trại quân Triệu, nhổ cờ Triệu, cắm cờ đỏ của Hán.
2. (Danh) Dấu hiệu, kí hiệu. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Dĩ thải diên phùng kì quần vi xí” 以采綖縫其裙為幟 (Ngu Hủ truyện 虞詡傳) Lấy dải mũ lụa màu khâu vào xiêm của mình để làm dấu hiệu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cờ hiệu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cờ hiệu, ngọn (cờ), (cờ) xí: 勝利的旗幟 Ngọn cờ thắng lợi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lá cờ dùng trong quân đội — Chỉ chung các loại cờ. Td: Kì xí ( các lá cờ, ta thường đọc trại là Cờ xí ).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[trắc]

U+5EC1, tổng 12 nét, bộ nghiễm 广 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhà xí, nhà tiêu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà xí. § Tục gọi là: “mao xí” 茅廁, “mao xí” 毛廁. ◎Như: “công xí” 公廁 nhà xí công cộng.
2. Một âm là “trắc”. (Động) Chen, đặt, để lẫn lộn. ◎Như: “trắc túc” 廁足 ghé chân vào, “trắc thân văn đàn” 廁身文壇 chen mình vào giới văn chương. ◇Trang Tử 莊子: “Thiên địa phi bất quảng thả đại dã, nhân chi sở dụng dong túc nhĩ, nhiên tắc trắc túc nhi điếm chi, trí hoàng tuyền, nhân thượng hữu dụng hồ?” 天地非不廣且大也, 人之所用容足耳, 然則廁足而墊之, 致黃泉, 人尚有用乎 (Ngoại vật 外物) Trời đất không phải không lớn rộng, phần người ta dùng đến chứa nổi chân mà thôi, chen chân tới suối vàng, thì còn hữu dụng cho người chăng?

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chồ, chuồng xí.
② Khoảng, chỗ đặt mình vào khoảng đó gọi là xí túc 廁足 nghĩa là xen chân mình vào khoảng đó.
③ Cạnh giường.
④ Bờ cao bên nước.
⑤ Một âm là trắc. Bên cạnh. Trắc túc 廁足 ghé chân vào.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 厠 [cè] (bộ 厂).

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhà xí: 茅廁 Nhà xí. Xem 厠,廁 [cè].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà cầu. Chỗ đi tiêu đi tiểu — Chuồng nuôi súc vật.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+71BE, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hừng hực, mạnh (thế lửa). ◎Như: “xí nhiên bất tức” 熾燃不息 cháy hừng chẳng tắt.
2. (Tính) Mạnh mẽ, hăng hái, cường thịnh. ◇Tô Thức 蘇軾: “Đạo tặc tư xí” 盜賊滋熾 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Giặc cướp thêm mạnh.
3. (Tính) Đỏ. ◇Tả Tư 左思: “Đan sa hách xí xuất kì phản, mật phòng úc dục bị kì phụ” 丹沙赩熾出其阪, 蜜房郁毓被其阜 (Thục đô phú 蜀都賦).
4. (Động) Đốt, cháy. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tâm như hỏa xí” 心如火熾 (Đệ cửu thập tam hồi) Lòng như lửa đốt.
5. (Động) Làm cho hưng mạnh.
6. (Động) § Thông “xí” 饎.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa đốt mạnh — Dáng mạnh mẽ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+7CE6, tổng 18 nét, bộ mễ 米 + 12 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Xí 饎.

Tự hình

Dị thể

[chức, chí]

U+7E54, tổng 18 nét, bộ mịch 糸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chế ra, làm thành vải lụa.
2. (Động) Dệt, đan. ◎Như: “chức bố” 織布 dệt vải, “chức mao y” 織毛衣 đan áo len.
3. (Động) Kết hợp, tổ thành, cấu kết. ◎Như: “ái hận giao chức” 愛恨交織.
4. (Động) Tìm kiếm. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Yếu thập ma đông tây? Thuận tiện chức lai hiếu kính” 要什麼東西? 順便織來孝敬 (Đệ thập lục hồi) Có cần gì không? Thuận tiện sẽ tìm mua về biếu.
5. (Tính) Tỉ dụ qua lại chằng chịt. ◇Lí Bạch 李白: “Bình lâm mạc mạc yên như chức, Hàn san nhất đái thương tâm bích” 平林漠漠煙如織, 寒山一帶傷心碧 (Bồ tát man 菩薩蠻).
6. (Tính) Tỉ dụ ý nghĩ tình tự bối rối lẫn lộn. ◇Trần Duy Tung 陳維崧: “Sầu hận chức, hoa lạc xứ, đường lê thành huyết” 愁恨織, 花落處, 棠梨成血 (Thiên môn dao 天門謠, Cấp huyện đạo trung tác 汲縣道中作, Từ 詞).
7. Một âm là “chí”. (Danh) Lụa dệt bằng tơ màu.
8. Lại một âm là “xí”. (Danh) Cờ xí, tiêu chí. § Thông “xí” 幟.

Từ điển Thiều Chửu

① Dệt, dệt tơ dệt vải đều gọi là chức.
② Phàm sự gì dùng tài sức kết hợp lại mà gây nên đều gọi là chức, như tổ chức 組織, la chức 羅織, v.v.
③ Một âm là chí. Lụa dệt bằng tơ mùi.
④ Lại một âm là xí. Cùng nghĩa với chữ xí 幟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dệt, đan: 織布 Dệt vải; 織品 Hàng dệt; 織毛衣 Đan áo len;
② (văn) Lụa dệt bằng tơ màu;
③ (văn) Kết hợp nên: 組織 Tổ chức;
④ (văn) Như幟 (bộ 巾).

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

[chức, chí]

U+7EC7, tổng 8 nét, bộ mịch 糸 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 織.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dệt, đan: 織布 Dệt vải; 織品 Hàng dệt; 織毛衣 Đan áo len;
② (văn) Lụa dệt bằng tơ màu;
③ (văn) Kết hợp nên: 組織 Tổ chức;
④ (văn) Như幟 (bộ 巾).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 織

Tự hình

Dị thể

[kỳ, , khí, , kịch]

U+8DC2, tổng 11 nét, bộ túc 足 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Kiễng chân, nhón chân (dùng như 企, bộ 人): 跂望 Nhón chân lên nhìn xa ra. Xem 跂 [qí].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kiễng chân lên. Nhón gót chân lên — Dùng như chữ Xí 企 — Một âm là Kì. Xem Kì.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+994E, tổng 20 nét, bộ thực 食 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rượu và thức ăn. ◇Thi Kinh 詩經: “Cát quyên vi xí” 吉蠲爲饎 (Thiên bảo 天保) Lựa ngày và chọn nơi tốt cùng trai giới sạch sẽ để làm rượu thịt.
2. (Động) Thổi, nấu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bữa cơm. Bữa rượu. Chỉ chung bữa ăn, đồ ăn.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng