Có 9 kết quả:

婥 xước婼 xước淖 xước綽 xước繛 xước绰 xước踔 xước躇 xước逴 xước

1/9

xước [sước]

U+5A65, tổng 11 nét, bộ nữ 女 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Xước ước” 婥約 xinh đẹp, mềm mại, nhu mị. § Cũng viết là 綽約.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xước ước 婥約: Vẻ đẹp đẽ tha thướt của đàn bà con gái.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

xước [nhi, nhược, xúc]

U+5A7C, tổng 11 nét, bộ nữ 女 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ không thuận.

Tự hình 2

xước [náo]

U+6DD6, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Xước 婥 ( Xước ước ) — Một âm là Náo. Xem Náo.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

xước

U+7DBD, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thong thả
2. rộng rãi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thong thả. ◎Như: “khoan xước” 寬綽 khoan thai.
2. (Tính) Nhu mì, xinh đẹp. § Xem “xước ước” 綽約.
3. (Tính) Rộng rãi thừa thãi. ◎Như: “xước hữu dư địa” 綽有餘地 rộng rãi thừa thãi.
4. (Danh) Tên hay hiệu được đặt thêm, đặt riêng cho ngoài tên gốc. ◎Như: “xước hiệu” 綽號 tước hiệu, “xước danh” 綽名 biệt danh. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Vương Luân đạo: Nhĩ mạc thị xước Thanh Diện Thú đích?” 王倫道: 你莫是綽青面獸的? (Đệ thập nhị hồi) Vương Luân hỏi: Chẳng phải hiệu anh là Thanh Diện Thú sao?
5. (Động) Nắm lấy, quặp lấy. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Xước liễu sao bổng, lập khởi thân lai đạo: Ngã khước hựu bất tằng túy” 綽了哨棒, 立起身來, 道: 我卻又不曾醉 (Đệ nhị thập tam hồi) Nắm lấy gậy bổng, đứng dậy nói: Ta nào đã say đâu.

Từ điển Thiều Chửu

① Thong thả.
② Xước ước 綽約 ẻo lả. Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mẫu kiến kì xước ước khả ái, thuỷ cảm dữ ngôn 母見其綽約可愛,始敢與言 bà mẹ thấy người xinh đẹp ẻo lả dễ thương, mới dám nói chuyện.
③ Rộng rãi thừa thãi, như xước hữu dư địa 綽有餘地 rộng rãi thừa thãi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rộng rãi, thừa thãi, giàu có: 這間屋子很寬綽 Căn nhà này rất rộng rãi; 綽有餘裕 Giàu có dư dật;
② Thong thả. Xem 綽 [chao].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vớ, chộp: 綽起棍子就打 Vớ được gậy là đánh luôn; 老鷹綽小雞 Diều hâu chộp gà con;
② Như 焯 [chao]. Xem 綽 [chuò].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chậm rãi, khoan thai.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

xước

U+7E5B, tổng 18 nét, bộ mịch 糸 + 12 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Xước 綽.

Tự hình 2

Dị thể 1

xước

U+7EF0, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thong thả
2. rộng rãi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綽.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rộng rãi, thừa thãi, giàu có: 這間屋子很寬綽 Căn nhà này rất rộng rãi; 綽有餘裕 Giàu có dư dật;
② Thong thả. Xem 綽 [chao].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 綽

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vớ, chộp: 綽起棍子就打 Vớ được gậy là đánh luôn; 老鷹綽小雞 Diều hâu chộp gà con;
② Như 焯 [chao]. Xem 綽 [chuò].

Tự hình 2

Dị thể 4

xước [trác]

U+8E14, tổng 15 nét, bộ túc 足 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy.
2. (Động) Vượt hơn, siêu việt. ◎Như: “trác tuyệt” 踔絕 cao siêu.
3. Một âm là “xước”. (Tính) Cao, xa, xuất chúng, đặc biệt. ◇Sử Kí 史記: “Thượng Cốc chí Liêu Đông địa xước viễn” 上谷至遼東, 地踔遠 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thượng Cốc tới Liêu Đông đất xa xôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhảy, nhảy nhót;
② Vượt hơn, siêu việt, cao xa (như 逴, bộ 辶): 踔絕 Hết sức cao siêu, trác tuyệt;
③ Vượt qua;
④ Què, thọt, khoèo chân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dẵm đạp lên. Bước lên — Nhảy lên — Xa xôi — Thọt chân.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

xước [sước, trác]

U+9034, tổng 11 nét, bộ sước 辵 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xa;
② 【逴躒】 trác lạc [chuoluò] (văn) Vượt hơn, siêu việt. Cv. 卓躒.

Tự hình 1

Dị thể 1