Có 7 kết quả:
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 1
Chữ gần giống 3
Từ điển phổ thông
2. phù sa, bùn
Từ điển trích dẫn
2. (Động) Ứ đọng, nghẽn. ◎Như: “ứ tắc” 淤塞 đọng lấp.
3. (Động) Dồn nén, uất kết. ◎Như: “tha thị tích ứ liễu thiên đại đích ủy khuất, nhẫn thụ liễu nan tố đích thống khổ” 她是積淤了天大的委屈, 忍受了難訴的痛苦.
4. (Động) Tràn, trào ra ngoài (phương ngôn). ◎Như: “oa dã mạo bạch phao, mễ thang ứ liễu nhất oa đài” 鍋也冒白泡, 米湯淤了一鍋臺.
5. (Tính) Không thông, đọng. ◎Như: “ứ nê” 淤泥 bùn đọng.
6. (Tính) Ô trọc, dơ bẩn. ◎Như: “ứ hắc” 淤黑 đen bẩn.
Từ điển Thiều Chửu
② Ứ, như huyết ứ 血淤 máu ứ, không lưu thông.
Từ điển Trần Văn Chánh
② Bùn: 河淤 Phù sa trong nước sông;
③ Tụ huyết, ứ máu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 2
Chữ gần giống 4
Từ ghép 2
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển Thiều Chửu
② Một âm là ứ. Ứ hủ 燠休 cùng nghĩa với chữ 噢. Tiếng tỏ ra lòng nhớ quá, như ta nói thổn thức vậy. Cũng đọc là chữ ốc.
Tự hình 2
Dị thể 5
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 2
Từ ghép 1
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. (Động) Ăn no. ◇Lục Du 陸游: “Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng” 老病家居幸歲穰, 味兼南北飫枯腸 (Nhàn cư đối thực thư quý 閑居對食書媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).
3. (Động) Cho, ban cho. ◎Như: “ứ tứ” 飫賜 ban thưởng.
4. (Động) Đứng làm nghi lễ.
5. (Phó) No, đầy.
6. § Ta quen đọc là “ốc”.
Từ điển Thiều Chửu
② Đứng mà ăn uống.
③ Ăn uống riêng.
④ Cho.
Từ điển Trần Văn Chánh
② Ăn hoặc uống no nê;
③ Dự tiệc, ăn cỗ;
④ Đứng ăn (hoặc uống);
⑤ Ăn uống riêng;
⑥ Cho.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 7
Chữ gần giống 2
Từ ghép 3
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 1
Dị thể 2
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
② Ăn hoặc uống no nê;
③ Dự tiệc, ăn cỗ;
④ Đứng ăn (hoặc uống);
⑤ Ăn uống riêng;
⑥ Cho.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 2
Dị thể 7











