Có 10 kết quả:

昙 đàm曇 đàm潭 đàm痰 đàm覃 đàm談 đàm譚 đàm谈 đàm錟 đàm锬 đàm

1/10

đàm

U+6619, tổng 8 nét, bộ nhật 日 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

đàm (trời nhiều mây)

Tự hình

Dị thể

đàm

U+66C7, tổng 16 nét, bộ nhật 日 + 12 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện)

Tự hình

Dị thể

đàm [đám, đầm, đậm, đằm]

U+6F6D, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)

Tự hình

Dị thể

đàm [đờm]

U+75F0, tổng 13 nét, bộ nạch 疒 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

đàm thống (ống nhổ)

Tự hình

Dị thể

đàm

U+8983, tổng 12 nét, bộ á 襾 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

đàm tư (sâu xa)

Tự hình

Dị thể

đàm [giạm]

U+8AC7, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đàm đạo

Tự hình

Dị thể

đàm

U+8B5A, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đàm đạo

Tự hình

Dị thể

đàm

U+8C08, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đàm đạo

Tự hình

Dị thể

đàm

U+931F, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đàm (trường mâu đời xưa)

Tự hình

Dị thể

đàm

U+952C, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đàm (trường mâu đời xưa)

Tự hình

Dị thể