Có 7 kết quả:

坫 đám店 đám潭 đám炶 đám盎 đám酖 đám𡌽 đám

1/7

đám [chum, trèm, xóm, xúm, điếm, điệm, đúm]

U+576B, tổng 8 nét, bộ thổ 土 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng

Tự hình

Dị thể

đám [tiệm, xóm, điếm, điệm, đêm]

U+5E97, tổng 8 nét, bộ nghiễm 广 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng

Tự hình

Dị thể

đám [đàm, đầm, đậm, đằm]

U+6F6D, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng

Tự hình

Dị thể

đám [chum, trèm, xém, xúm, điếm, điệm, đóm, đúm, đỏm, đốm]

U+70B6, tổng 9 nét, bộ hoả 火 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

đám [ang, áng, ăng]

U+76CE, tổng 10 nét, bộ mẫn 皿 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng

Tự hình

Dị thể

đám [chẫm, trấm, đam, đem]

U+9156, tổng 11 nét, bộ dậu 酉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng

Tự hình

Dị thể

đám

U+2133D, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng

Tự hình