Có 10 kết quả:

当 đáng挡 đáng擋 đáng攩 đáng澢 đáng當 đáng鐙 đáng镫 đáng𠎬 đáng𬐉 đáng

1/10

đáng [đương]

U+5F53, tổng 6 nét, bộ kệ 彐 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chính đáng, xưng đáng; đáng đời

Tự hình 2

Dị thể 6

đáng

U+6321, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cáng đáng

Tự hình 2

Dị thể 2

đáng [đương]

U+64CB, tổng 16 nét, bộ thủ 手 + 13 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

cáng đáng

Tự hình 2

Dị thể 3

đáng

U+6529, tổng 23 nét, bộ thủ 手 + 20 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cáng đáng

Tự hình 2

Dị thể 4

đáng

U+6FA2, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đường đáng (lầy lội)

Tự hình 1

Dị thể 1

đáng [đang, đương, đấng]

U+7576, tổng 13 nét, bộ điền 田 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

chính đáng, xưng đáng; đáng đời

Tự hình 4

Dị thể 7

đáng [đâng, đăng, đặng]

U+9419, tổng 20 nét, bộ kim 金 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)

Tự hình 2

Dị thể 5

đáng

U+956B, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)

Tự hình 2

Dị thể 3

đáng [đấng, đứng]

U+203AC, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chính đáng, xưng đáng; đáng đời

đáng

U+2C409, tổng 11 nét, bộ bạch 白 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)