Có 3 kết quả:

㐌 đã吔 đã諸 đã

1/3

đã [, đà]

U+340C, tổng 5 nét, bộ ất 乙 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

đã [, , giã, nhả, ]

U+5414, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

Tự hình 1

đã [chã, chơ, chư, chưa, chở, chứa]

U+8AF8, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

Tự hình 3

Dị thể 6