Có 11 kết quả:

代 đãi叇 đãi待 đãi怠 đãi歹 đãi殆 đãi迨 đãi逮 đãi隶 đãi靆 đãi𣹘 đãi

1/11

đãi [rượi, đại, đời]

U+4EE3, tổng 5 nét, bộ nhân 人 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng

Tự hình

đãi

U+53C7, tổng 15 nét, bộ khư 厶 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ái đãi (mây kín trời)

Tự hình

Dị thể

đãi [dợi, rãi, được, đảy, đất, đẩy, đẫy, đậy, đợi]

U+5F85, tổng 9 nét, bộ xích 彳 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng

Tự hình

Dị thể

đãi

U+6020, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đãi mạn (coi thường)

Tự hình

đãi [ngạt, ngặt]

U+6B79, tổng 4 nét, bộ ngạt 歹 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)

Tự hình

Dị thể

đãi

U+6B86, tổng 9 nét, bộ ngạt 歹 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nguy đãi (gặp nguy)

Tự hình

đãi

U+8FE8, tổng 8 nét, bộ sước 辵 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)

Tự hình

Dị thể

đãi

U+902E, tổng 11 nét, bộ sước 辵 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)

Tự hình

Dị thể

đãi [lệ]

U+96B6, tổng 8 nét, bộ đãi 隶 + 0 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đãi (bộ gốc)

Tự hình

Dị thể

đãi

U+9746, tổng 23 nét, bộ vũ 雨 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ái đãi (mây kín trời)

Tự hình

Dị thể

đãi [dãi]

U+23E58, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đãi cát tìm vàng