Có 12 kết quả:

亭 đình仃 đình停 đình婷 đình庭 đình廷 đình莚 đình葶 đình蜓 đình諪 đình霆 đình鼮 đình

1/12

đình [đứa]

U+4EAD, tổng 9 nét, bộ đầu 亠 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)

Tự hình

Dị thể

đình [dừng, đinh, đành, đần, đứa, đừng]

U+4EC3, tổng 4 nét, bộ nhân 人 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

đình đám; linh đình

Tự hình

Dị thể

đình [dành, dừng, rành, đành, đừng]

U+505C, tổng 11 nét, bộ nhân 人 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

đình chỉ

Tự hình

Dị thể

đình

U+5A77, tổng 12 nét, bộ nữ 女 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

sính đình (duyên dáng)

Tự hình

Dị thể

đình

U+5EAD, tổng 9 nét, bộ nghiễm 广 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

gia đình

Tự hình

Dị thể

đình

U+5EF7, tổng 6 nét, bộ dẫn 廴 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

triều đình; đình thần

Tự hình

Dị thể

đình

U+839A, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

đình

U+8476, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

đình

U+8713, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

đình

U+8AEA, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

điều đình

Tự hình

đình

U+9706, tổng 14 nét, bộ vũ 雨 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

lôi đình

Tự hình

Dị thể

đình

U+9F2E, tổng 19 nét, bộ thử 鼠 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình