Có 6 kết quả:

堆 đòi隊 đòi𠐬 đòi𠾕 đòi𡡦 đòi𢢊 đòi

1/6

đòi [chui, doi, duôi, nhoi, đôi, đồi]

U+5806, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi

Tự hình

Dị thể

đòi [dội, dụi, giọi, nhụi, đôi, đọi, đỗi, đội, đụi]

U+968A, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

tôi đòi, con đòi

Tự hình

Dị thể

đòi

U+2042C, tổng 18 nét, bộ nhân 人 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tôi đòi, con đòi

đòi [dỗi, giỗi, xổi]

U+20F95, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đòi hỏi

đòi

U+21866, tổng 14 nét, bộ nữ 女 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tôi đòi, con đòi

đòi

U+2288A, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn ; học đòi