Có 4 kết quả:

堆 đôi對 đôi碓 đôi隊 đôi

1/4

đôi [chui, doi, duôi, nhoi, đòi, đồi]

U+5806, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cặp đôi; đôi co

Tự hình

Dị thể

đôi [dối, nhói, tối, tụi, đối, đỗi]

U+5C0D, tổng 14 nét, bộ thốn 寸 + 11 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cặp đôi; đôi co

Tự hình

Dị thể

đôi

U+7893, tổng 13 nét, bộ thạch 石 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cặp đôi; đôi co

Tự hình

đôi [dội, dụi, giọi, nhụi, đòi, đọi, đỗi, đội, đụi]

U+968A, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cặp đôi; đôi co

Tự hình

Dị thể